Công ty TNHH SX Đại Thắng Lợi
Hơn 30 năm khẳng định chất lượng - "Uy tín là lợi nhuận"

Bơm CAM

Bơm CAM là dòng bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, phiên bản kinh tế thuộc dòng sản phẩm mini “Camel Series”, cánh bơm và trung đoạn bằng nhựa kỹ thuật cường lực cao, chuyên phục vụ cấp nước sinh hoạt gia đình với chi phí đầu tư thấp. Đầy đủ 10 model công suất từ 0.37kW đến 1.1kW, chia 2 nhánh lưu lượng CAM2 (2 m³/h) và CAM4 (4 m³/h).

Dải công suất
0.37 – 1.1 kW
Cột áp / Lưu lượng
13 – 40 mét / 2 – 4 m³/h
Vật liệu
Nhựa kỹ thuật cường lực cao (cánh bơm & trung đoạn)
Cỡ họng hút/đẩy
G1/G1 (CAM2) hoặc G1¼/G1 (CAM4)
Nguồn điện
220V/50Hz (1 pha) hoặc 380V/50Hz (3 pha)

Bơm CAM là phiên bản kinh tế của dòng CMF, dùng nhựa kỹ thuật thay inox giúp giảm giá thành, phù hợp cho hộ gia đình cần cấp nước sinh hoạt với ngân sách tiết kiệm.

Thông số vận hành theo công suất

MODEL CÔNG SUẤT
KW
DÒNG ĐIỆN 220V
A
DÒNG ĐIỆN 380V
A
CỘT ÁP
M
LƯU LƯỢNG
M³/H
ĐƯỜNG CONG
CURVE
DNA / DNM TRỌNG LƯỢNG
KG
KÍCH THƯỚC ĐÓNG GÓI
MM
CAM2-20(T) 0.37 2.4 1.0 14 2 1 G1 / G1 7.2 395×215×270
CAM2-30(T) 0.37 2.4 1.0 20 2 2 G1 / G1 7.5 395×215×270
CAM2-40(T) 0.55 3.8 1.4 26 2 3 G1 / G1 9.5 395×215×270
CAM2-50(T) 0.55 3.8 1.4 32 2 4 G1 / G1 10.1 430×215×270
CAM2-60(T) 0.75 5.2 1.8 38 2 5 G1 / G1 10.8 430×215×270
CAM4-20(T) 0.55 3.8 1.4 13 4 6 G1¼ / G1 9.5 395×215×270
CAM4-30(T) 0.75 5.2 1.8 20 4 7 G1¼ / G1 10.2 395×215×270
CAM4-40(T) 0.75 5.2 1.8 25 4 8 G1¼ / G1 10.8 395×215×270
CAM4-50(T) 1.0 6.2 2.4 33 4 9 G1¼ / G1 12.2 430×215×290
CAM4-60(T) 1.1 7.0 2.6 40 4 10 G1¼ / G1 12.6 430×215×290

Mô tả sản phẩm

Bơm CAM là dòng bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh phiên bản kinh tế, thuộc dòng sản phẩm mini “Camel Series”, được thiết kế chuyên biệt cho cấp nước sinh hoạt gia đình với chi phí đầu tư thấp. Khác với các dòng đa tầng inox, sản phẩm sử dụng cánh bơm và trung đoạn bằng nhựa kỹ thuật cường lực cao, giúp giảm giá thành trong khi vẫn đảm bảo độ bền cho môi trường nước sạch dân dụng.

Công suất
0.37 – 1.1 kW
Lưu lượng
2 – 4 m³/h
Cột áp
13 – 40 m
Chất liệu
Nhựa kỹ thuật
Bảo vệ
IP55

Bơm CAM là gì?

Bơm CAM là dòng bơm ly tâm đa tầng cánh trục ngang thuộc dòng sản phẩm mini “Camel Series”, sử dụng nhiều tầng cánh bơm nối tiếp để tạo cột áp cao trong khi vẫn giữ lưu lượng ổn định, chuyên phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt hộ gia đình. Đây là phiên bản kinh tế (Economy) so với dòng CMF, nhờ sử dụng cánh bơm và trung đoạn bằng nhựa kỹ thuật cường lực cao thay vì inox, giúp giảm đáng kể chi phí đầu tư.

  • Ứng dụng chính: cấp nước sinh hoạt gia đình, hệ thống điều hòa – làm mát, tăng áp nhà cao tầng.
  • Kiểu dáng: trục ngang, gắn chân đế, dễ lắp đặt trên mặt bằng.
  • Phân khúc: kinh tế, chuyên hộ gia đình (Household type).
  • 2 nhánh lưu lượng: CAM2 (2 m³/h) và CAM4 (4 m³/h), đáp ứng nhu cầu sử dụng khác nhau.

Cấu tạo giúp giảm giá thành mà vẫn đảm bảo độ bền

Cấu tạo là giúp tối ưu chi phí sản xuất nhờ sử dụng vật liệu nhựa kỹ thuật cường lực cao ở các bộ phận tiếp xúc với nước, thay vì inox như các dòng cao cấp hơn.

Cánh bơm và trung đoạn bằng nhựa kỹ thuật

Cánh bơm nhựa và trung đoạn nhựa cường lực cao là giúp giá thành thấp hơn đáng kể so với dòng CMF (bản inox tương đương), phù hợp cho nước sinh hoạt gia đình không có tính ăn mòn mạnh.

Vỏ động cơ và cấp bảo vệ IP55

Cấp bảo vệ IP55 là giúp động cơ chống bụi và chống tia nước bắn vào từ mọi hướng, phù hợp lắp đặt trong khu vực kỹ thuật hoặc sân thượng gia đình.

Cấp cách điện F và bảo vệ nhiệt tích hợp

Cấp cách điện F là giúp cuộn dây động cơ chịu được nhiệt độ vận hành cao hơn cấp cách điện B thông thường, giảm nguy cơ cháy cuộn dây khi hoạt động liên tục.

Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ

Rơ le nhiệt bảo vệ (Thermal protector) là giúp tự động ngắt điện khi nhiệt độ cuộn dây động cơ vượt ngưỡng an toàn, tăng độ an toàn khi sử dụng trong gia đình.

Thông số kỹ thuật đầy đủ các model bơm CAM

Bảng thông số kỹ thuật dưới đây là toàn bộ dữ liệu gốc từ catalogue kỹ thuật, giúp khách hàng chọn đúng model theo nhu cầu lưu lượng và cột áp thực tế.

Model Công suất P2 (kW) Dòng điện 220V (A) Dòng điện 380V (A) Cột áp (m) Lưu lượng (m³/h) Ren nối DNA/DNM Trọng lượng (kg)
CAM2-20(T) 0.37 2.4 1.0 14 2 G1 / G1 7.2
CAM2-30(T) 0.37 2.4 1.0 20 2 G1 / G1 7.5
CAM2-40(T) 0.55 3.8 1.4 26 2 G1 / G1 9.5
CAM2-50(T) 0.55 3.8 1.4 32 2 G1 / G1 10.1
CAM2-60(T) 0.75 5.2 1.8 38 2 G1 / G1 10.8
CAM4-20(T) 0.55 3.8 1.4 13 4 G1¼ / G1 9.5
CAM4-30(T) 0.75 5.2 1.8 20 4 G1¼ / G1 10.2
CAM4-40(T) 0.75 5.2 1.8 25 4 G1¼ / G1 10.8
CAM4-50(T) 1.0 6.2 2.4 33 4 G1¼ / G1 12.2
CAM4-60(T) 1.1 7.0 2.6 40 4 G1¼ / G1 12.6

Ghi chú: model có ký hiệu (T) là bản có tùy chọn nguồn điện 3 pha 380V; dòng CAM2 dùng ren nối G1/G1, dòng CAM4 dùng ren nối G1¼/G1.

Kích thước lắp đặt bơm CAM

Kích thước lắp đặt là giúp khách hàng bố trí không gian phòng bơm và đường ống phù hợp trước khi mua hàng.

Model L1 (mm) L2 (mm) L3 (mm) H bản 1 pha (mm) H bản 3 pha (mm)
CAM2-20(T) 370 88 130 210 214
CAM2-30(T) 370 88 130 210 214
CAM2-40(T) 370 88 130 210 214
CAM2-50(T) 410 128 170 210 214
CAM2-60(T) 410 128 170 210 214
CAM4-20(T) 370 88 130 210 214
CAM4-30(T) 370 88 130 210 214
CAM4-40(T) 370 88 130 210 214
CAM4-50(T) 410 128 170 218 214
CAM4-60(T) 410 128 170 218 214

Điều kiện làm việc giúp bơm CAM vận hành đúng thiết kế

Điều kiện làm việc đúng thông số là giúp thiết bị đạt tuổi thọ tối đa và tránh hư hỏng do vận hành sai môi trường. Lưu ý: sản phẩm có dải nhiệt độ môi chất hẹp hơn các dòng inox do vật liệu nhựa kỹ thuật.

  • Nhiệt độ môi chất: +5°C ~ +50°C.
  • Nhiệt độ môi trường lắp đặt: ≤ +50°C.
  • Áp suất làm việc tối đa: 0.8 MPa.
  • Cấp bảo vệ động cơ: IP55.
  • Cấp cách điện: F.
  • Nguồn điện: 220V 1 pha hoặc 380V(T) 3 pha.

Ứng dụng thực tế của bơm CAM

Ứng dụng tập trung vào hộ gia đình là giúp sản phẩm trở thành lựa chọn kinh tế cho các công trình dân dụng quy mô nhỏ.

Cấp nước sinh hoạt gia đình

Cấp nước sinh hoạt là giúp đáp ứng nhu cầu dùng nước hàng ngày của hộ gia đình với chi phí đầu tư thấp.

Hệ thống điều hòa, làm mát quy mô nhỏ

Tuần hoàn nước là giúp hỗ trợ hệ thống điều hòa – làm mát dân dụng cần lưu lượng nhỏ và cột áp vừa phải.

Ưu điểm của bơm CAM so với dòng bơm inox cùng phân khúc

Vật liệu nhựa kỹ thuật là giúp sản phẩm có giá thành cạnh tranh hơn hẳn so với các dòng đa tầng inox cùng thông số kỹ thuật.

  1. Giá thành thấp: chi phí đầu tư thấp hơn đáng kể so với dòng CMF (bản inox tương đương).
  2. Đủ bền cho nước sinh hoạt: nhựa kỹ thuật cường lực cao chịu được nước sạch gia đình không ăn mòn mạnh.
  3. 2 lựa chọn lưu lượng: CAM2 (2 m³/h) và CAM4 (4 m³/h), linh hoạt theo nhu cầu sử dụng.
  4. Vận hành êm, tiết kiệm điện: động cơ cấp cách điện F, bảo vệ nhiệt tích hợp.
  5. Được chứng nhận CE: đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.

Hướng dẫn chọn model bơm CAM phù hợp

Chọn đúng model là giúp tránh tình trạng bơm quá tải hoặc dư công suất gây lãng phí điện năng.

  1. Bước 1 – Xác định lưu lượng cần thiết: chọn dòng CAM2 (2 m³/h) hoặc CAM4 (4 m³/h) theo nhu cầu sử dụng nước của gia đình.
  2. Bước 2 – Xác định cột áp cần thiết: tính theo độ cao đẩy nước và tổn thất đường ống, chọn model có cột áp từ 13m đến 40m tương ứng.
  3. Bước 3 – Xác định nguồn điện: chọn bản 220V 1 pha hoặc 380V(T) 3 pha theo hệ thống điện sẵn có.
  4. Bước 4 – Kiểm tra nhiệt độ nước sử dụng: đảm bảo nhiệt độ môi chất nằm trong khoảng +5°C ~ +50°C.

So sánh bơm CAM với các dòng đa tầng khác của DTL

So sánh giữa các dòng là giúp khách hàng chọn đúng sản phẩm theo ngân sách, chất liệu và yêu cầu kỹ thuật thực tế.

Dòng bơm Chất liệu chính Phân khúc
CAM Cánh bơm & trung đoạn nhựa kỹ thuật Kinh tế, hộ gia đình
COL Cánh bơm & trung đoạn nhựa kỹ thuật Kinh tế, hộ gia đình (lưu lượng 1-2 m³/h)
CML Trung đoạn & cánh bơm inox Phổ thông, tiết kiệm

So với COL, bơm CAM có lưu lượng lớn hơn (2-4 m³/h so với 1-2 m³/h), phù hợp cho hộ gia đình có nhu cầu dùng nước nhiều hơn hoặc căn hộ nhiều phòng.

Câu hỏi thường gặp về bơm CAM

Bơm CAM là loại bơm gì?
Đây là bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, phiên bản kinh tế thuộc dòng sản phẩm mini “Camel Series”, chuyên dùng cho cấp nước sinh hoạt gia đình.
Bơm CAM có làm bằng inox không?
Không, cánh bơm và trung đoạn làm bằng nhựa kỹ thuật cường lực cao, không phải inox như các dòng cao cấp hơn.
Cột áp tối đa của bơm CAM là bao nhiêu?
Cột áp tối đa đạt 40m ở model CAM4-60(T), model thấp nhất là CAM4-20(T) với cột áp 13m.
Bơm CAM2 và CAM4 khác nhau như thế nào?
CAM2 có lưu lượng danh định 2 m³/h với ren nối G1/G1, còn CAM4 có lưu lượng 4 m³/h với ren nối G1¼/G1, phù hợp nhu cầu dùng nước lớn hơn.
Bơm CAM có mấy loại nguồn điện?
Có 2 tùy chọn: bản 220V 1 pha và bản 380V(T) 3 pha, tùy theo model.
Bơm CAM có bền không?
Sản phẩm dùng nhựa kỹ thuật cường lực cao, đủ bền cho nước sinh hoạt gia đình không có tính ăn mòn mạnh, tuy nhiên độ bền không bằng dòng inox khi dùng cho môi trường khắc nghiệt hơn.
Mua bơm CAM ở đâu giá tốt?
Khách hàng có thể mua sản phẩm tại Đại Thắng Lợi (DTL), liên hệ 091 180 8686 để được báo giá và tư vấn model phù hợp.
Bơm CAM có ồn không?
Catalogue kỹ thuật không công bố số liệu độ ồn (dB) cụ thể, khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được tư vấn thực tế.
Bơm CAM có bao nhiêu model?
Có 10 model chia 2 nhánh: CAM2-20(T) đến CAM2-60(T) và CAM4-20(T) đến CAM4-60(T).
Công suất bơm CAM dao động trong khoảng nào?
Công suất dao động từ 0.37kW đến 1.1kW tùy model.
Áp suất làm việc tối đa của bơm CAM là bao nhiêu?
Áp suất làm việc tối đa là 0.8 MPa, thấp hơn dòng bơm inox (thường 1.0 MPa) do đặc tính vật liệu nhựa kỹ thuật.

Đại Thắng Lợi (DTL) – Nhà phân phối bơm công nghiệp chính hãng

Sản phẩm tương tự