Bơm CMIA là dòng bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh thân inox, gồm 5 series (CMIA1 đến CMIA5) với 30 model, đáp ứng dải lưu lượng từ 0.4 đến 7.0 m³/h. Phù hợp cho xử lý nước, tăng áp công nghiệp nhỏ và cấp nước sinh hoạt.
Bơm CMIA không có khả năng tự mồi. Nếu cần tự mồi, khách hàng có thể tham khảo dòng ZCMIA cùng hãng.
| Model | P2 (kW) | H tại Q=0.4 (m) | H tại Q=2.4 (m) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| CMIA1-2(T) | 0.25 | 19.5 | 12 | 7.5 |
| CMIA1-3(T) | 0.25 | 29 | 16 | 7.8 |
| CMIA1-4(T) | 0.37 | 37 | 20 | 8.0 |
| CMIA1-5(T) | 0.37 | 43 | 22 | 8.3 |
| CMIA1-6(T) | 0.37 | 51 | 26 | 8.5 |
| CMIA1-7(T) | 0.55 | 60 | 30 | 9.5 |
Bơm CMIA là dòng bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh thân inox, gồm 5 series (CMIA1 đến CMIA5) với tổng cộng 30 model, đáp ứng dải lưu lượng từ 0.4 m³/h đến 7.0 m³/h và cột áp lên đến 67 mét. Nhờ trung đoạn và cánh bơm bằng thép không gỉ, sản phẩm phù hợp cho xử lý nước, tăng áp công nghiệp nhỏ, cấp nước sinh hoạt và nhiều ứng dụng dân dụng khác.
Bơm CMIA là dòng bơm ly tâm đa tầng cánh trục ngang, sử dụng nhiều tầng cánh bơm nối tiếp để tạo cột áp cao trong khi vẫn giữ lưu lượng linh hoạt theo nhu cầu sử dụng. Sản phẩm được chia thành 5 series theo lưu lượng danh nghĩa, mỗi series có 6 model theo số tầng cánh khác nhau để tinh chỉnh cột áp.
Cấu tạo là giúp tối ưu độ bền và khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước xử lý, nước công nghiệp nhờ các thành phần tiếp xúc trực tiếp với nước được chế tạo từ thép không gỉ.
Trung đoạn inox và cánh bơm inox là giúp chịu được nước có tính ăn mòn nhẹ, hạn chế rỉ sét so với các dòng bơm vỏ gang thông thường, phù hợp môi trường xử lý nước và công nghiệp nhẹ.
Cấp bảo vệ IP55 là giúp động cơ chống bụi và chống tia nước bắn vào từ mọi hướng, phù hợp lắp đặt ở khu vực kỹ thuật, nhà xưởng hoặc phòng bơm có độ ẩm cao.
Cấp cách điện F là giúp cuộn dây động cơ chịu được nhiệt độ vận hành cao hơn cấp cách điện B thông thường, phù hợp cho ứng dụng chạy liên tục nhiều giờ.
Rơ le nhiệt bảo vệ (Thermal protector) là giúp tự động ngắt điện khi nhiệt độ cuộn dây động cơ vượt ngưỡng an toàn, tránh cháy động cơ khi vận hành công nghiệp.
Ký hiệu model là giúp thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chỉ qua tên gọi, ví dụ CMIA2-5(T).
Bảng dưới đây tổng hợp dải công suất, lưu lượng và cột áp của từng series, giúp khách hàng nhanh chóng xác định nhóm sản phẩm phù hợp.
| Series | Số model | Công suất P2 (kW) | Lưu lượng Q (m³/h) | Cột áp (m) |
|---|---|---|---|---|
| CMIA1 | 6 | 0.25 – 0.55 | 0.4 – 2.4 | 12 – 60 |
| CMIA2 | 6 | 0.25 – 1.0 | 0.8 – 4.0 | 12 – 63 |
| CMIA3 | 6 | 0.25 – 1.0 | 0.8 – 4.0 | 12 – 63 |
| CMIA4 | 6 | 0.37 – 1.1 | 1.0 – 7.0 | 5 – 67 |
| CMIA5 | 6 | 0.37 – 1.1 | 1.0 – 7.0 | 5 – 67 |
Ghi chú: cột “Cột áp” thể hiện khoảng giá trị từ lưu lượng thấp nhất đến cao nhất trong bảng hiệu suất gốc, không phải một điểm định mức cố định. Series CMIA2 và CMIA3 có cùng bảng hiệu suất theo dữ liệu gốc; tương tự CMIA4 và CMIA5. Bảng thông số chi tiết từng model được trình bày trong file bảng riêng.
Điều kiện làm việc đúng thông số là giúp thiết bị đạt tuổi thọ tối đa và tránh hư hỏng do vận hành sai môi trường.
Kích thước nhỏ gọn là giúp bơm CMIA phù hợp với nhiều ngành và quy mô công trình vừa và nhỏ.
Tăng áp quy trình là giúp sản phẩm phục vụ xử lý nước, cấp nước và làm mát/sưởi trong các quy trình công nghiệp quy mô nhỏ.
Ứng dụng đa dạng là giúp sản phẩm phục vụ hệ thống điều hòa, thiết bị làm mềm nước, hệ thống châm phân bón và định lượng hóa chất.
Chọn đúng series và model là giúp tránh tình trạng bơm quá tải hoặc dư công suất gây lãng phí điện năng.
So sánh giữa các dòng là giúp khách hàng chọn đúng sản phẩm theo ngân sách và yêu cầu kỹ thuật thực tế.
| Dòng bơm | Đặc điểm nổi bật | Phân khúc |
|---|---|---|
| CMIA | 5 series, quy mô nhỏ (đến 7 m³/h), không tự mồi | Công nghiệp nhẹ – dân dụng |
| ZCMIA | Bản tự mồi của CMIA, ít model hơn (20) | Công nghiệp nhẹ – dân dụng, cần tự mồi |
| CMI | Quy mô lớn hơn, dải lưu lượng rộng hơn (0.4-28 m³/h) | Công nghiệp – dân dụng đa dụng |
Đại Thắng Lợi (DTL) – Nhà phân phối bơm công nghiệp chính hãng