Bơm Hỏa Tiễn 4 Inch Đầu Inox LEENEW là bơm chìm giếng khoan thương hiệu LEENEW, gồm 29 model từ 0.75HP đến 7.0HP, đầu bơm INOX chống gỉ, phù hợp cấp nước sinh hoạt và tưới tiêu từ giếng khoan.
Lưu ý: Bơm Hỏa Tiễn 4 Inch Đầu Inox LEENEW phải ngâm hoàn toàn dưới nước giếng khi vận hành, không được chạy khô.
| Model | HP/KW | Điện áp | Tụ điện | Họng | Q-H điểm 1 | Q-H điểm 2 | Q-H điểm 3 |
| 4SDM-0407 | 0.75/0.55 | 220V | 30UF | 49mm | 2.0m³/60m | 3.0m³/40m | 4.0m³/25m |
| 4SDM-0606 | 0.75/0.55 | 220V | 30UF | 49mm | 2.0m³/40m | 4.0m³/28m | 7.0m³/15m |
| 4SDM-0216 | 1.0/0.75 | 220V | 35UF | 49mm | 0.6m³/111m | 1.8m³/92m | 3.3m³/30m |
| 4SDM-0313 | 1.0/0.75 | 220V | 35UF | 49mm | 0.6m³/91m | 1.8m³/85m | 4.8m³/29m |
| 4SDM-0410 | 1.0/0.75 | 220V | 35UF | 49mm | 1.5m³/70m | 3.0m³/50m | 5.0m³/15m |
| 4SDM-0608 | 1.0/0.75 | 220V | 35UF | 49mm | 1.5m³/60m | 4.0m³/40m | 6.0m³/20m |
| 4SDM-0807 | 1.0/0.75 | 220V | 40UF | 49mm | 8.0m³/27m | 10m³/18m | 15m³/13m |
| 4SDM-0809 | 1.5/1.1 | 220V | 40UF | 49mm | 2.0m³/65m | 5.0m³/55m | 9.0m³/15m |
| 4SDM-0611 | 1.5/1.1 | 220V | 40UF | 49mm | 2.0m³/80m | 4.0m³/65m | 6.0m³/30m |
| 4SDM-0412 | 1.5/1.1 | 220V | 40UF | 49mm | 1.5m³/90m | 3.0m³/65m | 5.0m³/13m |
| 4SDM-0314 | 1.5/1.1 | 220V | 40UF | 49mm | 0.6m³/95m | 1.8m³/76m | 4.8m³/33m |
| 4SDM-0320 | 1.5/1.1 | 220V | 40UF | 49mm | 0.6m³/137m | 1.8m³/128m | 4.8m³/47m |
| 4SDM-0417 | 2.0/1.5 | 220V | 60UF | 49mm | 1.5m³/109m | 3.0m³/90m | 5.0m³/60m |
| 4SDM-0615 | 2.0/1.5 | 220V | 60UF | 49mm | 6.0m³/65m | 8.0m³/40m | 10m³/10m |
| 4SDM-0813 | 2.0/1.5 | 220V | 60UF | 49mm | 8.0m³/50m | 9.0m³/35m | 12m³/10m |
| 4SDM-1010 | 2.0/1.5 | 220V | 60UF | 49mm | 10m³/45m | 12m³/30m | 15m³/10m |
| 4SDM-1208 | 2.0/1.5 | 220V | 60UF | 49mm | 12m³/33m | 14m³/24m | 16m³/12m |
| 4SDM-0621 | 3.0/2.2 | 220V | 80UF | 49mm | 6.0m³/100m | 9.0m³/65m | 10m³/15m |
| 4SDM-0817 | 3.0/2.2 | 220V | 80UF | 49mm | 8.0m³/80m | 10m³/60m | 12m³/10m |
| 4SDM-1013 | 3.0/2.2 | 220V | 80UF | 49mm | 10m³/60m | 12m³/40m | 15m³/15m |
| 4SDM-1211 | 3.0/2.2 | 220V | 80UF | 49mm | 12m³/45m | 14m³/30m | 16m³/12m |
| 4SDM-1610 | 3.0/2.2 | 220V | 80UF | 49mm | 16m³/45m | 18m³/28m | 23m³/15m |
| 4SDM-1216 | 4.0/3.0 | 220/380V | – | 49mm | 5.4m³/80m | 10m³/60m | 16m³/25m |
| 4SDM-1611 | 4.0/3.0 | 220/380V | – | 60mm | 3.0m³/60m | 12m³/45m | 20m³/24m |
| 4SDM-1020 | 5.5/4.0 | 380V | – | 49mm | 1.8m³/115m | 9.0m³/80m | 14m³/25m |
| 4SDM-1220 | 5.5/4.0 | 380V | – | 49mm | 5.0m³/100m | 10m³/70m | 16m³/30m |
| 4SDM-1616 | 5.5/4.0 | 380V | – | 60mm | 3.0m³/90m | 12m³/65m | 21m³/28m |
| 4SDM-1226 | 7.0/5.0 | 380V | – | 49mm | 5.0m³/110m | 10m³/80m | 16m³/35m |
| 4SDM-1620 | 7.0/5.0 | 380V | – | 60mm | 3.0m³/95m | 12m³/70m | 21m³/30m |
Lưu ý: Mỗi model có 3 điểm lưu lượng – cột áp ứng với 3 mức cột áp khác nhau trên cùng một đường đặc tuyến bơm, không phải 3 chế độ chạy riêng biệt. Chọn điểm gần với cột áp giếng thực tế của bạn để ước tính lưu lượng tương ứng.
Bơm Hỏa Tiễn 4 Inch Đầu Inox LEENEW là dòng bơm chìm giếng khoan (bơm hỏa tiễn) đường kính 4 inch, đầu bơm INOX, hoạt động ở điện áp 220V/380V 50Hz. Bơm Hỏa Tiễn 4 Inch Đầu Inox LEENEW giúp bơm nước từ giếng khoan sâu lên mặt đất nhờ thân bơm hình trụ dài vừa khít lòng giếng.
Bơm Hỏa Tiễn 4 Inch Đầu Inox LEENEW là dòng bơm chìm giếng khoan mang thương hiệu LEENEW, thân bơm dạng ống trụ dài (dáng “hỏa tiễn”) vừa với đường kính ống giếng khoan 4 inch (khoảng 100mm). Đầu bơm làm bằng INOX giúp chống gỉ khi ngâm liên tục trong nước giếng.
Toàn bộ dòng LEENEW gồm 29 model, trải từ 0.75HP đến 7.0HP, chạy điện 220V 1 pha ở nhóm công suất thấp và 380V 3 pha ở nhóm công suất cao. Mỗi model có 3 điểm lưu lượng – cột áp khác nhau, phù hợp nhiều độ sâu giếng.
Bơm hỏa tiễn là tên gọi dân dụng cho bơm chìm giếng khoan có thân dài, đường kính nhỏ (4 inch, 6 inch…) để thả lọt xuống lòng giếng khoan. Khác với bơm chìm nước thải hoặc bơm chìm hồ ao có thân ngắn, dạng khối, bơm hỏa tiễn cần thân thon dài vì không gian giếng khoan hẹp.
Tham khảo thêm khái niệm chung về máy bơm nước tại Máy bơm – Wikipedia tiếng Việt.
Lưu ý: Bơm Hỏa Tiễn 4 Inch Đầu Inox LEENEW phải ngâm hoàn toàn trong nước giếng khi vận hành, không chạy khô vì dễ cháy mô-tơ.
Bơm Hỏa Tiễn 4 Inch Đầu Inox LEENEW dùng nhiều tầng cánh bơm ly tâm xếp nối tiếp trong ống trụ 4 inch, mỗi tầng cánh đẩy nước lên tầng kế tiếp để tích lũy cột áp lớn dù đường kính bơm nhỏ. Mô-tơ điện đặt phía dưới, ngâm chìm trong nước giếng để tự làm mát.
Với model chạy điện 220V 1 pha, tụ điện gắn ngoài tủ điện giúp mô-tơ khởi động, giá trị tụ tăng dần theo công suất (30UF cho 0.75HP đến 80UF cho 3.0HP). Từ 5.5HP trở lên, LEENEW dùng mô-tơ 380V 3 pha nên không cần tụ khởi động.
Đầu bơm INOX chống gỉ sét và ăn mòn khi tiếp xúc liên tục với nước giếng khoan, vốn thường chứa khoáng chất khác nước máy. Với bơm hỏa tiễn thả sâu trong giếng, khả năng chống ăn mòn của đầu bơm quan trọng hơn bơm chìm thông thường vì rất khó kéo lên kiểm tra thường xuyên.
Bơm Hỏa Tiễn 4 Inch Đầu Inox LEENEW phục vụ khai thác nước từ giếng khoan ở nhiều độ sâu và nhu cầu lưu lượng khác nhau. Một số ứng dụng phổ biến gồm:
Vì dòng LEENEW có tới 29 model trải nhiều mức công suất và cột áp, việc chọn đúng model theo độ sâu giếng và nhu cầu lưu lượng thực tế quan trọng hơn là chỉ nhìn vào công suất HP.
Bảng dưới đây tổng hợp toàn bộ 29 model trong dòng Bơm Hỏa Tiễn 4 Inch Đầu Inox LEENEW, gồm công suất, điện áp, tụ điện và 3 điểm lưu lượng – cột áp (m³/giờ – m) của từng model theo catalogue nhà sản xuất:
| Model | HP/KW | Điện áp | Tụ điện | Họng | Q-H điểm 1 | Q-H điểm 2 | Q-H điểm 3 |
| 4SDM-0407 | 0.75/0.55 | 220V | 30UF | 49mm | 2.0m³/60m | 3.0m³/40m | 4.0m³/25m |
| 4SDM-0606 | 0.75/0.55 | 220V | 30UF | 49mm | 2.0m³/40m | 4.0m³/28m | 7.0m³/15m |
| 4SDM-0216 | 1.0/0.75 | 220V | 35UF | 49mm | 0.6m³/111m | 1.8m³/92m | 3.3m³/30m |
| 4SDM-0313 | 1.0/0.75 | 220V | 35UF | 49mm | 0.6m³/91m | 1.8m³/85m | 4.8m³/29m |
| 4SDM-0410 | 1.0/0.75 | 220V | 35UF | 49mm | 1.5m³/70m | 3.0m³/50m | 5.0m³/15m |
| 4SDM-0608 | 1.0/0.75 | 220V | 35UF | 49mm | 1.5m³/60m | 4.0m³/40m | 6.0m³/20m |
| 4SDM-0807 | 1.0/0.75 | 220V | 40UF | 49mm | 8.0m³/27m | 10m³/18m | 15m³/13m |
| 4SDM-0809 | 1.5/1.1 | 220V | 40UF | 49mm | 2.0m³/65m | 5.0m³/55m | 9.0m³/15m |
| 4SDM-0611 | 1.5/1.1 | 220V | 40UF | 49mm | 2.0m³/80m | 4.0m³/65m | 6.0m³/30m |
| 4SDM-0412 | 1.5/1.1 | 220V | 40UF | 49mm | 1.5m³/90m | 3.0m³/65m | 5.0m³/13m |
| 4SDM-0314 | 1.5/1.1 | 220V | 40UF | 49mm | 0.6m³/95m | 1.8m³/76m | 4.8m³/33m |
| 4SDM-0320 | 1.5/1.1 | 220V | 40UF | 49mm | 0.6m³/137m | 1.8m³/128m | 4.8m³/47m |
| 4SDM-0417 | 2.0/1.5 | 220V | 60UF | 49mm | 1.5m³/109m | 3.0m³/90m | 5.0m³/60m |
| 4SDM-0615 | 2.0/1.5 | 220V | 60UF | 49mm | 6.0m³/65m | 8.0m³/40m | 10m³/10m |
| 4SDM-0813 | 2.0/1.5 | 220V | 60UF | 49mm | 8.0m³/50m | 9.0m³/35m | 12m³/10m |
| 4SDM-1010 | 2.0/1.5 | 220V | 60UF | 49mm | 10m³/45m | 12m³/30m | 15m³/10m |
| 4SDM-1208 | 2.0/1.5 | 220V | 60UF | 49mm | 12m³/33m | 14m³/24m | 16m³/12m |
| 4SDM-0621 | 3.0/2.2 | 220V | 80UF | 49mm | 6.0m³/100m | 9.0m³/65m | 10m³/15m |
| 4SDM-0817 | 3.0/2.2 | 220V | 80UF | 49mm | 8.0m³/80m | 10m³/60m | 12m³/10m |
| 4SDM-1013 | 3.0/2.2 | 220V | 80UF | 49mm | 10m³/60m | 12m³/40m | 15m³/15m |
| 4SDM-1211 | 3.0/2.2 | 220V | 80UF | 49mm | 12m³/45m | 14m³/30m | 16m³/12m |
| 4SDM-1610 | 3.0/2.2 | 220V | 80UF | 49mm | 16m³/45m | 18m³/28m | 23m³/15m |
| 4SDM-1216 | 4.0/3.0 | 220/380V | – | 49mm | 5.4m³/80m | 10m³/60m | 16m³/25m |
| 4SDM-1611 | 4.0/3.0 | 220/380V | – | 60mm | 3.0m³/60m | 12m³/45m | 20m³/24m |
| 4SDM-1020 | 5.5/4.0 | 380V | – | 49mm | 1.8m³/115m | 9.0m³/80m | 14m³/25m |
| 4SDM-1220 | 5.5/4.0 | 380V | – | 49mm | 5.0m³/100m | 10m³/70m | 16m³/30m |
| 4SDM-1616 | 5.5/4.0 | 380V | – | 60mm | 3.0m³/90m | 12m³/65m | 21m³/28m |
| 4SDM-1226 | 7.0/5.0 | 380V | – | 49mm | 5.0m³/110m | 10m³/80m | 16m³/35m |
| 4SDM-1620 | 7.0/5.0 | 380V | – | 60mm | 3.0m³/95m | 12m³/70m | 21m³/30m |
Lưu ý: Mỗi model có 3 điểm lưu lượng – cột áp ứng với 3 mức cột áp khác nhau trên cùng một đường đặc tuyến bơm, không phải 3 chế độ chạy riêng biệt. Chọn điểm gần với cột áp giếng thực tế của bạn để ước tính lưu lượng tương ứng.
Cách chọn tụ điện phù hợp cho bơm hỏa tiễn 4inch LEENEW là dùng đúng giá trị UF nhà sản xuất ghi cho từng công suất, giúp mô-tơ khởi động đủ lực mà không quá tải cuộn dây. Bảng tụ điện theo công suất:
| Công suất | Tụ điện khuyến nghị |
| 0.75HP | 30UF |
| 1.0HP | 35UF (riêng model 4SDM-0807 dùng 40UF) |
| 1.5HP | 40UF |
| 2.0HP | 60UF |
| 3.0HP | 80UF |
| 4.0HP trở lên | Không cần tụ (dùng điện 380V 3 pha) |
Dùng tụ điện sai giá trị gây ra mô-tơ khởi động yếu, ì máy hoặc quá dòng khi chạy liên tục, dẫn đến cháy cuộn dây về lâu dài. Tụ quá nhỏ khiến máy khó khởi động, tụ quá lớn khiến dòng điện khởi động vượt ngưỡng an toàn của cuộn dây.
Cấu tạo chi tiết bơm hỏa tiễn 4inch LEENEW gồm các bộ phận chính sau:
Điều kiện vận hành bơm hỏa tiễn 4inch LEENEW cần đảm bảo các yếu tố sau để máy chạy bền và an toàn:
| Điều kiện | Yêu cầu |
| Độ ngập nước | Máy phải chìm hoàn toàn dưới mực nước giếng, không chạy khô |
| Đường kính giếng khoan | Tối thiểu 4 inch (khoảng 100mm) để lắp vừa thân bơm |
| Điện áp | 220V 1 pha (có tụ điện) hoặc 380V 3 pha tùy model, có tiếp đất an toàn |
| Chất lượng nước | Tránh nước giếng lẫn cát, sỏi mịn dễ mài mòn cánh bơm |
| Dây cáp điện | Dùng dây chuyên dụng chống thấm nước, đủ dài theo độ sâu giếng |
Thả bơm quá cao gần mặt nước khiến máy dễ hút phải cặn bẩn bề mặt và hụt hơi khi mực nước hạ theo mùa khô. Thả bơm quá sát đáy giếng khiến máy hút cát, sỏi lẫn trong nước, mài mòn cánh bơm nhanh hơn.
Bơm Hỏa Tiễn 4 Inch Đầu Inox LEENEW phù hợp chọn theo hai yếu tố chính: độ sâu mực nước động của giếng (quyết định cột áp cần thiết) và nhu cầu lưu lượng sử dụng hàng ngày. Giếng sâu, mực nước thấp nên ưu tiên model có cột áp cao ở lưu lượng nhỏ như 4SDM-0320 (137m ở 0.6m³/h).
Nhu cầu lưu lượng lớn, giếng nông nên chọn model như 4SDM-1610 (23m³/h ở cột áp 15m). Tham khảo thêm cách đo lưu lượng và cột áp máy bơm để xác định đúng nhu cầu trước khi chọn model.
Một số sự cố thường gặp ở bơm hỏa tiễn 4inch LEENEW khi vận hành sai điều kiện thiết kế, và cách xử lý tương ứng:
| Sự cố | Nguyên nhân thường gặp | Cách khắc phục |
| Mô-tơ không khởi động, kêu è è | Sai giá trị tụ điện, tụ hỏng hoặc đấu sai dây | Kiểm tra tụ điện đúng UF, thay tụ nếu hỏng |
| Lưu lượng nước yếu dần | Mực nước giếng hạ thấp, cánh bơm mòn do cát | Kiểm tra mực nước giếng, kéo máy lên kiểm tra cánh bơm |
| Máy chạy rồi tự ngắt | Quá tải nhiệt do chạy khô hoặc điện áp không ổn định | Kiểm tra mực nước, đo điện áp nguồn trước khi chạy lại |
| Nước bơm lên bị đục, lẫn cát | Đặt bơm quá gần đáy giếng, giếng chưa súc rửa kỹ | Nâng vị trí đặt bơm, súc rửa giếng trước khi lắp bơm lâu dài |
Bảo trì định kỳ bơm hỏa tiễn 4inch LEENEW giúp máy bền hơn và tránh hư hỏng bất ngờ khi đang vận hành dưới giếng sâu. Một số việc cần làm định kỳ: