Bơm CMHL là dòng bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, phiên bản kinh tế, trung đoạn và cánh bơm bằng thép không gỉ, phù hợp cấp nước tăng áp, hệ thống điều hòa – làm mát cho hộ gia đình và công trình dân dụng quy mô nhỏ. Đầy đủ 9 model công suất từ 0.25kW đến 0.55kW.
Bơm CMHL là phiên bản kinh tế trong dòng bơm đa tầng, giá thành hợp lý, phù hợp cho hộ gia đình và công trình nhỏ cần tăng áp ổn định.
| MODEL | CÔNG SUẤT KW |
DÒNG ĐIỆN 220V A |
DÒNG ĐIỆN 380V A |
CỘT ÁP M |
LƯU LƯỢNG M³/H |
ĐƯỜNG CONG CURVE |
DNA / DNM | TRỌNG LƯỢNG KG |
KÍCH THƯỚC ĐÓNG GÓI MM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CMHL1-20(T) | 0.25 | 2.0 | 0.7 | 13.5 | 1 | 1 | G1 / G1 | 9.8 | 365×180×290 |
| CMHL1-30(T) | 0.25 | 2.0 | 0.7 | 21 | 1 | 2 | G1 / G1 | 10 | 385×180×290 |
| CMHL1-40(T) | 0.25 | 2.0 | 0.7 | 27 | 1 | 3 | G1 / G1 | 10.2 | 405×180×290 |
| CMHL1-50(T) | 0.37 | 2.4 | 1.0 | 33 | 1 | 4 | G1 / G1 | 10.8 | 430×180×290 |
| CMHL1-60(T) | 0.37 | 2.4 | 1.0 | 37 | 1 | 5 | G1 / G1 | 11 | 450×180×290 |
| CMHL2-20(T) | 0.25 | 2.0 | 0.7 | 16 | 2 | 6 | G1 / G1 | 10 | 365×180×290 |
| CMHL2-30(T) | 0.37 | 2.4 | 1.0 | 24 | 2 | 7 | G1 / G1 | 10.4 | 385×180×290 |
| CMHL2-40(T) | 0.55 | 3.8 | 1.4 | 32 | 2 | 8 | G1 / G1 | 11 | 430×180×290 |
| CMHL2-50(T) | 0.55 | 3.8 | 1.4 | 40 | 2 | 9 | G1 / G1 | 11.2 | 450×180×290 |
Bơm CMHL là dòng bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh phiên bản kinh tế, giúp cấp nước sinh hoạt, tăng áp và phục vụ hệ thống điều hòa – làm mát với chi phí đầu tư hợp lý. Nhờ trung đoạn và cánh bơm bằng thép không gỉ, sản phẩm đảm bảo độ bền trong môi trường nước sạch, phù hợp hộ gia đình và công trình dân dụng – thương mại quy mô nhỏ.
Bơm CMHL là dòng bơm ly tâm đa tầng cánh trục ngang, sử dụng nhiều tầng cánh bơm nối tiếp để tạo cột áp cao trong khi vẫn giữ lưu lượng ổn định, phù hợp cho các ứng dụng cần đẩy nước lên cao hoặc qua đường ống dài. Đây là phiên bản kinh tế (Economy) trong họ sản phẩm bơm đa tầng, giúp giảm chi phí đầu tư ban đầu cho khách hàng có nhu cầu công suất nhỏ và vừa.
Cấu tạo là giúp tối ưu độ bền và khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước sinh hoạt nhờ các thành phần tiếp xúc trực tiếp với nước được chế tạo từ thép không gỉ.
Trung đoạn inox và cánh bơm inox là giúp chịu được nước có tính ăn mòn nhẹ, hạn chế rỉ sét so với các dòng bơm vỏ gang thông thường, đồng thời kéo dài tuổi thọ thiết bị khi vận hành liên tục.
Cấp bảo vệ IP55 là giúp động cơ chống bụi và chống tia nước bắn vào từ mọi hướng, phù hợp lắp đặt ở khu vực kỹ thuật, sân thượng hoặc phòng bơm có độ ẩm cao.
Cấp cách điện F là giúp cuộn dây động cơ chịu được nhiệt độ vận hành cao hơn cấp cách điện B thông thường, giảm nguy cơ cháy cuộn dây khi hoạt động liên tục trong thời gian dài.
Rơ le nhiệt bảo vệ (Thermal protector) là giúp tự động ngắt điện khi nhiệt độ cuộn dây động cơ vượt ngưỡng an toàn, tránh cháy động cơ và tăng độ an toàn khi sử dụng.
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây là toàn bộ dữ liệu gốc từ catalogue kỹ thuật, giúp khách hàng chọn đúng model theo nhu cầu lưu lượng và cột áp thực tế.
| Model | Công suất P2 (kW) | Dòng điện 220V (A) | Dòng điện 380V (A) | Cột áp (m) | Lưu lượng (m³/h) | Ren nối DNA/DNM | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CMHL1-20(T) | 0.25 | 2.0 | 0.7 | 13.5 | 1 | G1 / G1 | 9.8 |
| CMHL1-30(T) | 0.25 | 2.0 | 0.7 | 21 | 1 | G1 / G1 | 10 |
| CMHL1-40(T) | 0.25 | 2.0 | 0.7 | 27 | 1 | G1 / G1 | 10.2 |
| CMHL1-50(T) | 0.37 | 2.4 | 1.0 | 33 | 1 | G1 / G1 | 10.8 |
| CMHL1-60(T) | 0.37 | 2.4 | 1.0 | 37 | 1 | G1 / G1 | 11 |
| CMHL2-20(T) | 0.25 | 2.0 | 0.7 | 16 | 2 | G1 / G1 | 10 |
| CMHL2-30(T) | 0.37 | 2.4 | 1.0 | 24 | 2 | G1 / G1 | 10.4 |
| CMHL2-40(T) | 0.55 | 3.8 | 1.4 | 32 | 2 | G1 / G1 | 11 |
| CMHL2-50(T) | 0.55 | 3.8 | 1.4 | 40 | 2 | G1 / G1 | 11.2 |
Ghi chú: model có ký hiệu (T) là bản có tùy chọn nguồn điện 3 pha 380V; toàn bộ model dùng ren nối G1/G1.
Kích thước lắp đặt là giúp khách hàng bố trí không gian phòng bơm và đường ống phù hợp trước khi mua hàng.
| Model | L (mm) | L1 (mm) | L2 (mm) |
|---|---|---|---|
| CMHL1-20(T) | 307 | 104 | 67 |
| CMHL1-30(T) | 325 | 122 | 85 |
| CMHL1-40(T) | 343 | 140 | 103 |
| CMHL1-50(T) | 361 | 158 | 121 |
| CMHL1-60(T) | 379 | 176 | 139 |
| CMHL2-20(T) | 305 | 100 | 90 |
| CMHL2-30(T) | 323 | 118 | 108 |
| CMHL2-40(T) | 370 | 136 | 126 |
| CMHL2-50(T) | 388 | 154 | 144 |
Điều kiện làm việc đúng thông số là giúp thiết bị đạt tuổi thọ tối đa và tránh hư hỏng do vận hành sai môi trường.
Ứng dụng đa dạng là giúp sản phẩm phù hợp với nhiều công trình dân dụng và thương mại nhỏ.
Tuần hoàn nước lạnh/nước giải nhiệt là giúp duy trì lưu lượng ổn định cho hệ thống điều hòa trung tâm quy mô nhỏ và vừa.
Tăng áp cấp nước là giúp đưa nước lên các tầng cao trong chung cư, nhà phố, văn phòng khi áp lực nước cấp đầu vào yếu.
Thiết kế đa tầng cánh phiên bản kinh tế là giúp tạo cột áp cao trong khi vẫn giữ giá thành hợp lý.
Chọn đúng model là giúp tránh tình trạng bơm quá tải hoặc dư công suất gây lãng phí điện năng.
So sánh giữa các dòng là giúp khách hàng chọn đúng sản phẩm theo ngân sách và yêu cầu kỹ thuật thực tế.
| Dòng bơm | Đặc điểm nổi bật | Phân khúc |
|---|---|---|
| CMHL | Đa tầng cánh, trung đoạn/cánh inox, kinh tế | Phổ thông, tiết kiệm |
| CML | Trung đoạn & cánh bơm inox, cùng phân khúc kinh tế | Phổ thông, tiết kiệm |
| CMFL | Trung đoạn & cánh bơm inox, cùng phân khúc kinh tế | Phổ thông, tiết kiệm |
Đại Thắng Lợi (DTL) – Nhà phân phối bơm công nghiệp chính hãng