Bơm EBM là dòng bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, gồm 6 series (EBM1, EBM2, EBM4, EBM6, EBM8, EBM12) với 26 model. Phần lớn model có thêm tùy chọn tự mồi ký hiệu ZEBM, phù hợp cho xử lý nước, tăng áp công nghiệp và cấp nước sinh hoạt.
Lưu ý: EBM và ZEBM không phải 2 dòng sản phẩm khác nhau, chỉ khác nhau ở khả năng tự mồi. Vui lòng chọn đúng mã model có/không có chữ “Z” theo nhu cầu lắp đặt.
✓ Series này có bản tự mồi tương ứng: ZEBM1-7×2(T) đến ZEBM1-7×6(T) (hút sâu tối đa 8m)
| Model | P2 (kW) | Dòng điện 220V (A) | Dòng điện 380V (A) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | DNA/DNM |
|---|---|---|---|---|---|---|
| EBM1-7×2(T) | 0.25 | 2.0 | 0.7 | 1 | 14 | G1 / G1 |
| EBM1-7×3(T) | 0.25 | 2.0 | 0.7 | 1 | 21 | G1 / G1 |
| EBM1-7×4(T) | 0.37 | 2.4 | 1.0 | 1 | 28 | G1 / G1 |
| EBM1-7×5(T) | 0.55 | 3.8 | 1.4 | 1 | 35 | G1 / G1 |
| EBM1-7×6(T) | 0.55 | 3.8 | 1.4 | 1 | 42 | G1 / G1 |
Bơm EBM là dòng bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, gồm 6 series (EBM1, EBM2, EBM4, EBM6, EBM8, EBM12) với 26 model, đáp ứng lưu lượng từ 1 m³/h đến 12 m³/h và cột áp lên đến 54 mét. Điểm đặc biệt của dòng này là phần lớn model có thêm tùy chọn tự mồi ký hiệu ZEBM (ví dụ ZEBM1-7×2(T)), giúp khách hàng chọn đúng phiên bản theo nhu cầu lắp đặt mà không cần tìm một sản phẩm hoàn toàn khác.
Bơm EBM là dòng bơm ly tâm đa tầng cánh trục ngang, sử dụng nhiều tầng cánh bơm nối tiếp để tạo cột áp cao. Cánh bơm và trung đoạn được làm từ nhựa kỹ thuật với kết cấu lõi đồng (copper sleeve) giúp tăng độ cứng vững và chống biến dạng so với nhựa thông thường.
Đây là câu hỏi rất nhiều khách hàng thắc mắc khi tra cứu catalogue, vì EBM và ZEBM không phải hai dòng sản phẩm tách biệt mà là hai phiên bản của cùng một model, dùng chung toàn bộ thông số hiệu suất (công suất, lưu lượng, cột áp, dòng điện).
Ví dụ: model “EBM1-7×2(T)” và “ZEBM1-7×2(T)” có cùng công suất 0.25kW, cùng lưu lượng 1 m³/h, cùng cột áp 14m – chỉ khác nhau ở khả năng tự mồi và kích thước lắp đặt.
Ký hiệu model là giúp thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chỉ qua tên gọi, ví dụ ZEBM1-7×2(T).
Kết cấu lõi đồng (copper sleeve) là giúp trung đoạn và cánh bơm nhựa cứng vững hơn, chống biến dạng dưới áp lực và nhiệt độ vận hành so với nhựa thông thường.
Cấp bảo vệ IP55 là giúp động cơ chống bụi và chống tia nước bắn vào từ mọi hướng, phù hợp lắp đặt ngoài trời hoặc khu vực kỹ thuật ẩm ướt.
Cấp cách điện F là giúp cuộn dây động cơ chịu được nhiệt độ vận hành cao hơn cấp cách điện B thông thường; rơ le nhiệt tích hợp tự động ngắt điện khi động cơ quá nhiệt, tăng độ an toàn khi sử dụng.
Bảng dưới đây trình bày toàn bộ 22 dòng model theo catalogue gốc; cột cuối cho biết model nào có thêm phiên bản tự mồi ZEBM tương ứng.
| Model (bản tiêu chuẩn) | P2 (kW) | 220V (A) | 380V (A) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | DNA/DNM | Có bản ZEBM? |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EBM1-7×2(T) | 0.25 | 2.0 | 0.7 | 1 | 14 | G1/G1 | Có |
| EBM1-7×3(T) | 0.25 | 2.0 | 0.7 | 1 | 21 | G1/G1 | Có |
| EBM1-7×4(T) | 0.37 | 2.4 | 1.0 | 1 | 28 | G1/G1 | Có |
| EBM1-7×5(T) | 0.55 | 3.8 | 1.4 | 1 | 35 | G1/G1 | Có |
| EBM1-7×6(T) | 0.55 | 3.8 | 1.4 | 1 | 42 | G1/G1 | Có |
| EBM2-9×2(T) | 0.37 | 2.4 | 1.0 | 2 | 18 | G1/G1 | Có |
| EBM2-9×3(T) | 0.55 | 3.8 | 1.4 | 2 | 27 | G1/G1 | Có |
| EBM2-9×4(T) | 0.75 | 5.2 | 1.8 | 2 | 36 | G1/G1 | Có |
| EBM2-9×5(T) | 1.0 | 6.2 | 2.4 | 2 | 45 | G1/G1 | Có |
| EBM2-9×6(T) | 1.0 | 6.2 | 2.4 | 2 | 54 | G1/G1 | Có |
| EBM4-9×2(T) | 0.55 | 3.8 | 1.4 | 4 | 18 | G1/G1 | Có |
| EBM4-9×3(T) | 0.75 | 5.2 | 1.8 | 4 | 27 | G1/G1 | Có |
| EBM4-9×4(T) | 1.0 | 6.2 | 2.4 | 4 | 36 | G1/G1 | Có |
| EBM4-9×5(T) | 1.5 | 9.2 | 3.5 | 4 | 45 | G1/G1 | Có |
| EBM4-9×6(T) | 1.5 | 9.2 | 3.5 | 4 | 54 | G1/G1 | Có |
| EBM6-9×3(T) | 1.1 | 7.0 | 2.6 | 6 | 27 | G1¼/G1¼ | Có |
| EBM6-9×4(T) | 1.5 | 9.2 | 3.5 | 6 | 36 | G1¼/G1¼ | Có |
| EBM6-9x5T | 1.85 | — | 4.1 | 6 | 45 | G1¼/G1¼ | Có |
| EBM6-9x6T | 2.2 | — | 4.9 | 6 | 54 | G1¼/G1¼ | Có |
| EBM8-9×2(T) | 1.1 | 7.0 | 2.6 | 8 | 18 | G1½/G1¼ | Không |
| EBM8-9×3(T) | 1.1 | 7.0 | 2.6 | 8 | 27 | G1½/G1¼ | Không |
| EBM8-9×4(T) | 1.5 | 9.2 | 3.5 | 8 | 36 | G1½/G1¼ | Không |
| EBM8-9x5T | 2.2 | — | 4.9 | 8 | 45 | G1½/G1¼ | Không |
| EBM12-8.5×2(T) | 1.1 | 7.0 | 2.6 | 12 | 17 | G1½/G1¼ | Không |
| EBM12-8.5×3(T) | 1.5 | 9.2 | 3.5 | 12 | 26 | G1½/G1¼ | Không |
| EBM12-8.5x4T | 2.2 | — | 4.9 | 12 | 34 | G1½/G1¼ | Không |
Ghi chú: với các model “Có” bản ZEBM, thông số công suất/lưu lượng/cột áp/dòng điện hoàn toàn giống nhau giữa 2 phiên bản; chỉ khác về khả năng tự mồi (hút sâu 8M) và kích thước lắp đặt (bản ZEBM thường dài hơn do có thêm đĩa tự mồi). Model có ký hiệu (T) là bản có tùy chọn nguồn điện 3 pha 380V; các model không có (T) mà chỉ ghi T liền số cuối chỉ có bản 3 pha (không có tùy chọn 1 pha, dấu “—” trong cột dòng điện 220V).
Điều kiện làm việc đúng thông số là giúp thiết bị đạt tuổi thọ tối đa và tránh hư hỏng do vận hành sai môi trường.
Dải lưu lượng rộng là giúp bơm EBM phù hợp với nhiều quy mô công trình khác nhau.
Tăng áp quy trình là giúp sản phẩm phục vụ xử lý nước và cấp nước trong các quy trình công nghiệp vừa và nhỏ.
Khả năng tự mồi là giúp bản ZEBM hút nước từ giếng khoan, bể ngầm đặt thấp hơn vị trí lắp bơm mà không cần bơm mồi riêng biệt.
Chọn đúng model là giúp tránh tình trạng bơm quá tải hoặc dư công suất gây lãng phí điện năng.
So sánh giữa các dòng là giúp khách hàng chọn đúng sản phẩm theo ngân sách và yêu cầu kỹ thuật thực tế.
| Dòng bơm | Đặc điểm nổi bật | Phân khúc |
|---|---|---|
| EBM | Cánh & trung đoạn nhựa lõi đồng, đa số có tùy chọn tự mồi ZEBM | Công nghiệp – dân dụng đa dụng |
| CMI | Thân inox, không tự mồi, dải lưu lượng rộng hơn (0.4-28 m³/h) | Công nghiệp – dân dụng đa dụng |
| ZCMI | Thân inox, tự mồi sâu đến 8m, cùng cơ chế Z như ZEBM | Công nghiệp – dân dụng, cần tự mồi |
Đại Thắng Lợi (DTL) – Nhà phân phối bơm công nghiệp chính hãng