Bơm JB là dòng bơm chìm hút đáy biến tần tiết kiệm điện, thân nhựa nhẹ, tích hợp 6 lớp bảo vệ tự động. Gồm 8 model, công suất 25-118W, lưu lượng định mức 1500-4000 lít/giờ, phù hợp bể cá cảnh, đài phun nước và nuôi trồng thủy sản nhỏ.
Lưu ý: độ sâu ngâm nước tối đa chỉ 1.0 mét, nhiệt độ môi chất tối đa 35°C, phù hợp bể cá cảnh và tiểu cảnh nước nông.
| Model | Công suất (W) | Điện áp/Tần số | Cột áp tối đa (m) | Lưu lượng tối đa (L/h) | Cột áp định mức (m) | Lưu lượng định mức (L/h) | Kích thước đầu nối (mm) | Khối lượng (kg) | Kích thước đóng gói (mm) |
| JB2000 | 25 | 220/50 | 2.8 | 2100 | 1.5 | 1500 | 19/25/32 | 1.5 | 180×180×240 |
| JB2500 | 32 | 220/50 | 3.2 | 2300 | 1.5 | 1600 | 19/25/32 | 1.5 | 180×180×240 |
| JB4000 | 47 | 220/50 | 3.3 | 3800 | 1.5 | 3000 | 19/25/32 | 2.6 | 200×200×260 |
| JB4500 | 60 | 220/50 | 4.2 | 4300 | 2 | 3100 | 19/25/32 | 2.6 | 200×200×260 |
| JB5000 | 64 | 220/50 | 5.2 | 4900 | 2.5 | 3300 | 19/25/32 | 3.3 | 220×220×280 |
| JB6000 | 84 | 220/50 | 5.3 | 5800 | 2.5 | 3500 | 19/25/32 | 3.3 | 220×220×280 |
| JB6500 | 95 | 220/50 | 6.4 | 6200 | 3.3 | 3500 | 19/25/32 | 3.3 | 220×220×280 |
| JB7000 | 118 | 220/50 | 6.4 | 6800 | 3.5 | 4000 | 19/25/32 | 3.3 | 220×220×280 |
Bơm JB là dòng bơm chìm hút đáy biến tần tiết kiệm điện, thân nhựa nhẹ, tích hợp nhiều chức năng bảo vệ thông minh như chống thiếu nước, quá tải, thấp áp, mất pha và kẹt rotor. Với 8 model, công suất từ 25W đến 118W, lưu lượng định mức đến 4000 lít/giờ, bơm JB phù hợp cho bể cá cảnh, đài phun nước sân vườn và nuôi trồng thủy sản quy mô nhỏ.
Bơm JB là dòng bơm chìm hút đáy (bottom suction submersible pump) sử dụng công nghệ biến tần (variable frequency technology), thân bơm làm bằng nhựa kỹ thuật (plastic material) giúp giảm trọng lượng và chi phí so với phiên bản thân inox cùng dòng. Chữ B trong tên JB là viết tắt của vật liệu nhựa, khác với phiên bản KB thân inox (stainless steel material) có cùng thông số thủy lực nhưng vật liệu chống ăn mòn tốt hơn.
Công nghệ biến tần giúp bơm JB vận hành êm ái, tiết kiệm điện năng hơn so với động cơ thông thường, đồng thời tích hợp sẵn nhiều lớp bảo vệ tự động giúp tăng độ bền và an toàn khi sử dụng lâu dài.
Mã hiệu ví dụ JB2000 được đọc như sau: JB là ký hiệu dòng bơm chìm hút đáy biến tần thân nhựa, 2000 là lưu lượng danh nghĩa (nominal flow) tính bằng lít/giờ (L/h), tức 2000 lít mỗi giờ. Đây là con số làm tròn để dễ nhận diện, khác với lưu lượng định mức thực tế ghi trong bảng thông số kỹ thuật.
Bơm JB hoạt động theo nguyên lý ly tâm hút đáy, nước được hút vào từ đáy bơm và đẩy lên qua đầu nối phía trên thân bơm. Động cơ sử dụng công nghệ biến tần điều chỉnh tốc độ quay linh hoạt theo tải thực tế, giúp tiết kiệm điện năng so với động cơ chạy tốc độ cố định truyền thống.
“Adopt variable frequency technology. It has functions such as water shortage protection, overload protection, under-voltage protection, phase loss protection, overcurrent protection and locked rotor protection. Silent design, energy-saving and power-saving.”
Nguyên văn catalogue xác nhận bơm JB áp dụng công nghệ biến tần, tích hợp sáu lớp bảo vệ tự động: chống thiếu nước, chống quá tải, chống thấp áp, chống mất pha, chống quá dòng và chống kẹt rotor, cùng với thiết kế vận hành êm ái tiết kiệm điện năng.
Đây là điểm khác biệt nổi bật của dòng JB so với nhiều dòng bơm chìm mini khác trong danh mục: ngoài bảo vệ chống chạy khô cơ bản, bơm còn tự động bảo vệ khi quá tải, khi điện áp thấp hơn ngưỡng an toàn, khi mất pha (với hệ thống có yêu cầu), khi dòng điện vượt quá mức cho phép, và khi rotor bị kẹt cơ học, giúp giảm đáng kể nguy cơ cháy động cơ trong quá trình sử dụng lâu dài.
JB và KB dùng chung khung thông số thủy lực, chỉ khác biệt vật liệu chế tạo thân bơm, ảnh hưởng đến khả năng chống ăn mòn và giá thành.
| Tiêu chí | JB (bài này) | KB |
| Vật liệu thân bơm | Nhựa kỹ thuật | Inox (thép không gỉ) |
| Trọng lượng | Nhẹ hơn | Nặng hơn |
| Thông số thủy lực | Giống hệt KB ở từng model | Giống hệt JB ở từng model |
| Khả năng chống ăn mòn | Tiêu chuẩn | Cao hơn nhờ vật liệu inox |
| Thông số | Giá trị |
| Nhiệt độ môi chất | 0 đến +35°C |
| Độ sâu ngâm nước tối đa | 1.0m |
| Điện áp | 220V/50Hz (1 pha) |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Cấp cách điện | B |
| Công nghệ động cơ | Biến tần (variable frequency) |
Với bể cá cảnh nhỏ hoặc tiểu cảnh, nên chọn JB2000 hoặc JB2500 với lưu lượng định mức 1500-1600 L/h là đủ dùng. Với đài phun nước sân vườn hoặc bể nuôi trồng thủy sản lớn hơn, nên chọn JB4000 đến JB6000 để đạt lưu lượng 3000-3500 L/h. Với ứng dụng cần lưu lượng lớn nhất trong dòng, nên chọn JB7000 để đạt 4000 L/h.
Nếu môi trường sử dụng có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc nước biển, nên cân nhắc chọn phiên bản KB thân inox thay vì JB thân nhựa để tăng khả năng chống ăn mòn lâu dài.
Nếu bơm tự động ngắt trong quá trình vận hành, nguyên nhân có thể do một trong các lớp bảo vệ tự động được kích hoạt: kiểm tra mực nước (chống chạy khô), kiểm tra tải bơm có bị kẹt rác gây quá tải, hoặc kiểm tra nguồn điện có ổn định hay không (chống thấp áp, quá dòng). Nếu bơm không khởi động lại sau khi khắc phục nguyên nhân, cần ngắt nguồn điện vài phút rồi khởi động lại để hệ thống bảo vệ tự đặt lại.
Nếu lưu lượng giảm dần, nên kiểm tra cửa hút đáy có bị cặn hoặc rác bám tắc hay không, cần vệ sinh định kỳ.
Nên vệ sinh cửa hút đáy và cánh bơm định kỳ mỗi 2 đến 4 tuần tùy mức độ cặn trong nước, kiểm tra vòng bi gốm sứ và vòng đệm kín định kỳ mỗi 6 tháng để phát hiện sớm dấu hiệu mòn hoặc rò rỉ.
Lưu ý kỹ thuật: bơm JB có độ sâu ngâm nước tối đa chỉ 1.0 mét và nhiệt độ môi chất tối đa 35°C, thấp hơn nhiều dòng bơm chìm khác trong danh mục. Sản phẩm phù hợp cho bể cá cảnh và tiểu cảnh nước nông, không phù hợp ao hồ sâu hoặc môi trường nhiệt độ cao.
Tham khảo thêm các dòng bơm chìm liên quan: Bơm RH.