Bơm DWB là dòng bơm ly tâm thân inox kiểu vỏ sò, cánh bơm kín cho nước sạch, phù hợp hệ thống điều hòa, làm mát, vệ sinh công nghiệp và đóng chai nước uống tinh khiết. Dải công suất rộng từ 0.25kW đến 3.0kW, đáp ứng cả nhu cầu dân dụng lẫn công nghiệp nhẹ, hàng chính hãng có sẵn tại kho DTL.
| Dải công suất | 0.25 – 3.0 kW |
| Cột áp / Lưu lượng | 7.5 – 17 mét / 3 – 30 m³/h |
| Kiểu cánh bơm | Cánh kín, chỉ dùng cho nước sạch |
| Nguồn điện | 220V/50Hz (1 pha) hoặc 380V/50Hz (3 pha) |
Lưu ý: Bơm DWB dùng cánh kín cho nước sạch, khác với Bơm DWO dùng cánh hở cho chất lỏng lẫn tạp chất rắn cần chọn đúng loại theo môi chất bơm.
| MODEL | CÔNG SUẤT kW |
DÒNG ĐIỆN 220V A |
DÒNG ĐIỆN 380V A |
LƯU LƯỢNG m³/h |
CỘT ÁP m |
TRỌNG LƯỢNG kg |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DWB50/025(T) | 0.25 | 2.0 | 0.7 | 3 | 12 | 6.4 |
| DWB50/037(T) | 0.37 | 2.4 | 1.0 | 3 | 14 | 6.4 |
| DWB250/055(T) | 0.55 | 3.8 | 1.4 | 15 | 7.5 | 8.7 |
| DWB250/075(T) | 0.75 | 5.2 | 1.8 | 15 | 11 | 9.8 |
| DWB250/100(T) | 1.0 | 6.2 | 2.4 | 18 | 12 | 10.7 |
| DWB300/1.1(T) | 1.1 | 7.0 | 2.6 | 18 | 14.5 | 16 |
| DWB500/1.5(T) | 1.5 | 9.2 | 3.5 | 18 / 30* | 17 / 15* | 17.6 |
| DWB500/2.2(T) | 2.2 | 14 | 4.9 | 30 | 15 | 20 |
| DWB500/3.0(T) | 3.0 | — | 6.3 | 30 | 17 | 23.8 |
* Model DWB500/1.5(T) có 2 điểm thông số vận hành trong catalogue gốc, khả năng là 2 tùy chọn trim cánh bơm khác nhau. Đề nghị xác nhận với kỹ thuật trước khi báo giá.
Bơm DWB là dòng bơm ly tâm trục ngang thân inox kiểu vỏ sò, cánh bơm kín cho nước sạch, phù hợp hệ thống điều hòa, làm mát, vệ sinh công nghiệp và đóng chai nước uống tinh khiết. Thân bơm và trục làm từ thép không gỉ 304 hoặc 316, dải công suất rộng từ nhỏ đến trung bình đáp ứng nhiều quy mô sử dụng.
| Dải công suất | 0.25 – 3.0 kW |
| Số model | 2 dải: DWB50 (công suất nhỏ) và DWB250-500 (công suất trung bình) |
| Vật liệu | Thép không gỉ 304 hoặc 316 |
| Cột áp / Lưu lượng | 7.5 – 17 mét / 3 – 30 m³/h |
| Cỡ họng hút/đẩy | G1¼ (dải nhỏ) hoặc G1½/G2 (dải lớn) |
| Nhiệt độ môi chất | Tiêu chuẩn -20°C đến +70°C, loại chịu nhiệt -20°C đến +104°C |
Đây là bơm ly tâm một tầng cánh, cánh bơm kín (closed impeller) đúc từ thép không gỉ theo công nghệ giãn nở thủy lực. Khác với dòng DWO cùng chữ cái đầu nhưng dùng cánh hở cho chất lỏng lẫn tạp chất rắn, sản phẩm này dùng cánh kín tối ưu cho nước sạch tinh khiết, không phù hợp bơm chất lỏng có lẫn hạt rắn hoặc xơ sợi.
Dòng sản phẩm này chia thành 2 dải kích thước rõ rệt: dải DWB50 công suất nhỏ (0.25-0.37kW) cho nhu cầu dân dụng cơ bản, và dải DWB250-500 công suất trung bình (0.55-3.0kW) cho nhu cầu công nghiệp nhẹ và lưu lượng lớn hơn.
Nguyên lý hoạt động là dùng lực ly tâm sinh ra khi bánh công tác kín quay tốc độ cao, chuyển động năng của động cơ thành áp năng đẩy nước từ họng hút sang họng đẩy có đường kính nhỏ hơn. Đây là bơm ly tâm không tự mồi, cần được đổ đầy nước vào buồng bơm trước khi khởi động lần đầu.
Theo catalogue gốc, đây là dòng bơm được nhà sản xuất khuyến nghị cho 3 nhóm ứng dụng chính, cùng nhóm ứng dụng với dòng Bơm DWK vì cùng thuộc họ “DW” cánh kín.
Ngoài các ứng dụng khuyến nghị chính thức, dải DWB250-500 có lưu lượng lớn hơn nhiều so với Bơm DWK, phù hợp thêm cho các hệ thống cấp nước công nghiệp cần lưu lượng lớn hơn phân khúc dân dụng nhỏ.
Đây là điểm dễ nhầm lẫn nhất khi khách hàng tra cứu vì tên gọi gần giống nhau, câu trả lời là 2 sản phẩm hoàn toàn khác biệt về thiết kế cánh bơm: dòng sản phẩm này (DWB) dùng cánh kín chỉ phù hợp nước sạch không lẫn tạp chất, còn Bơm DWO dùng cánh hở chuyên xử lý chất lỏng lẫn hạt rắn lên đến 19mm như nước thải hoặc nước rửa nông sản. Chọn nhầm cánh kín cho nước có tạp chất sẽ gây nghẹt bơm nhanh chóng.
Bảng dưới đây liệt kê các mã sản phẩm chính trong 2 dải kích thước, giúp khách hàng chọn đúng model theo nhu cầu lưu lượng và cột áp thực tế.
| Model | Công suất (kW) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) |
|---|---|---|---|
| DWB50/025(T) | 0.25 | 3 | 12 |
| DWB50/037(T) | 0.37 | 3 | 14 |
| DWB250/055(T) | 0.55 | 15 | 7.5 |
| DWB250/075(T) | 0.75 | 15 | 11 |
| DWB250/100(T) | 1.0 | 18 | 12 |
| DWB300/1.1(T) | 1.1 | 18 | 14.5 |
| DWB500/1.5(T) | 1.5 | 18 hoặc 30 * | 17 hoặc 15 * |
| DWB500/2.2(T) | 2.2 | 30 | 15 |
| DWB500/3.0(T) | 3.0 | 30 | 17 |
DTL hiện phân phối nhiều dòng bơm ly tâm inox công suất nhỏ đến trung bình, mỗi dòng phù hợp một nhóm ứng dụng cụ thể.
Cấu tạo gồm các bộ phận chính giúp đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn khi vận hành liên tục.
Trọng lượng tăng dần theo công suất và dải model, từ 6.4kg cho model nhỏ nhất đến 23.8kg cho model công suất lớn nhất.
| Model | DNA / DNM | Trọng lượng (kg) | Kích thước đóng gói (mm) |
|---|---|---|---|
| DWB50/025(T) | G1¼ / G1 | 6.4 | 335×195×235 |
| DWB50/037(T) | G1¼ / G1 | 6.4 | 335×195×235 |
| DWB250/055(T) | G1½ / G1½ | 8.7 | 380×205×275 |
| DWB250/075(T) | G1½ / G1½ | 9.8 | 380×205×275 |
| DWB250/100(T) | G1½ / G1½ | 10.7 | 380×205×275 |
| DWB300/1.1(T) | G2 / G2 | 16 | 430×250×325 |
| DWB500/1.5(T) | G2 / G2 | 17.6 | 430×250×325 |
| DWB500/2.2(T) | G2 / G2 | 20 | 475×250×325 |
| DWB500/3.0(T) | G2 / G2 | 23.8 | 490×250×325 |
Đây là các giới hạn kỹ thuật giúp thiết bị hoạt động bền bỉ, tránh hư hỏng do vận hành sai tải hoặc sai môi chất.
| Nhiệt độ môi chất tiêu chuẩn | -20°C đến +70°C |
| Nhiệt độ môi chất loại chịu nhiệt | -20°C đến +104°C |
| Cấp bảo vệ động cơ | IP55, chống bụi và tia nước bắn |
| Nguồn điện | 220V/50Hz (1 pha) hoặc 380V/50Hz (3 pha) tùy model |
Dưới đây là các bước giúp khách hàng chọn đúng dải công suất, tránh lãng phí điện năng hoặc thiếu áp lực sử dụng.
Dưới đây là một số sự cố thường gặp và hướng xử lý cơ bản, giúp người dùng tự kiểm tra trước khi gọi kỹ thuật viên.
Bảo trì đúng cách giúp duy trì hiệu suất ổn định và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Lưu ý kỹ thuật: Không dùng cho chất lỏng lẫn tạp chất rắn hoặc xơ sợi vì cánh bơm kín dễ bị nghẹt, trường hợp này nên chọn dòng cánh hở như Bơm DWO thay thế.
Bơm DWB có mấy dải công suất đang bán tại DTL?
DTL hiện triển khai 2 dải: DWB50 công suất nhỏ (0.25-0.37kW) và DWB250-500 công suất trung bình (0.55-3.0kW).
Bơm DWB khác gì so với Bơm DWO?
Bơm DWB dùng cánh bơm kín chỉ phù hợp nước sạch, còn Bơm DWO dùng cánh hở chuyên xử lý chất lỏng lẫn tạp chất rắn đến 19mm.
Bơm DWB khác gì so với Bơm DWK?
Bơm DWK chỉ có 3 model công suất nhỏ dưới 0.4kW, trong khi Bơm DWB có dải công suất rộng hơn, lên đến 3.0kW, phù hợp cả nhu cầu công nghiệp nhẹ.
Cột áp và lưu lượng tối đa của Bơm DWB là bao nhiêu?
Cột áp tối đa của Bơm DWB đạt 17 mét (model DWB500/3.0T), lưu lượng tối đa đạt 30 m³/h (dải DWB500).
Bơm DWB có dùng cho nước uống đóng chai được không?
Có. Theo catalogue gốc, Bơm DWB được nhà sản xuất khuyến nghị cho ứng dụng đóng chai nước tinh khiết nhờ thân bơm inox không nhiễm kim loại vào nguồn nước.
Bơm DWB có dùng được cho nước có lẫn cát hoặc tạp chất không?
Không nên. Bơm DWB dùng cánh bơm kín, không phù hợp với chất lỏng có tạp chất rắn, nên chọn dòng Bơm DWO cánh hở cho trường hợp này.
Bơm DWB có dùng được điện 3 pha không?
Có. Các model Bơm DWB ký hiệu “(T)” có bản 3 pha 380V bên cạnh bản 1 pha 220V tiêu chuẩn.
Bơm DWB nặng bao nhiêu?
Nặng từ 6.4kg (dải nhỏ DWB50) đến 23.8kg (model lớn nhất DWB500/3.0T) tùy công suất.
DTL có bảo hành Bơm DWB bao lâu?
Liên hệ hotline bảo hành 028 3955 3333 để được tư vấn chính sách bảo hành chi tiết theo từng model Bơm DWB.
Tìm hiểu thêm về máy bơm công nghiệp tại DTL, hoặc tham khảo khái niệm bơm ly tâm trên Wikipedia tiếng Việt.
TNHH SX Đại Thắng Lợi (DTL) — Lô Số 8, Đường Số 4, KCN Tân Tạo, TP.HCM
Kinh doanh: 091 180 8686 | Bảo hành: 028 3955 3333 | Kỹ thuật: 09 7557 1333