Bơm CYG là dòng bơm ly tâm đa tầng cánh thuộc phân khúc kinh tế, bánh công tác và trung đoạn nhựa kỹ thuật cường độ cao, thiết kế riêng cho cấp nước sinh hoạt gia đình, tưới vườn, rửa xe. Đầy đủ 5 series, 20 model công suất từ 0.25kW đến 1.0kW, hàng chính hãng có sẵn tại kho DTL.
| Dải công suất | 0.25 – 1.0 kW |
| Cột áp / Lưu lượng | 5 – 40 mét / 0.6 – 6.5 m³/h |
| Vật liệu | Bánh công tác & trung đoạn nhựa kỹ thuật PPO |
| Nguồn điện | 220-240V/50Hz (1 pha) hoặc 380-415V/50Hz (3 pha) |
Bơm CYG là phiên bản kinh tế của dòng đa tầng công nghiệp Bơm CMI, giá thành thấp hơn nhờ vật liệu nhựa kỹ thuật, tối ưu cho cấp nước gia đình.
| MODEL | SERIES | CÔNG SUẤT kW |
CỘT ÁP TỐI ĐA m (tại Q min) |
TRỌNG LƯỢNG kg |
|---|---|---|---|---|
| CYG1-2(T) | CYG1 | 0.25 | 16 | 6.4 |
| CYG1-3(T) | CYG1 | 0.25 | 24 | 6.7 |
| CYG1-4(T) | CYG1 | 0.37 | 30 | 7.0 |
| CYG1-5(T) | CYG1 | 0.37 | 36 | 7.3 |
| CYG2-2(T) | CYG2 | 0.25 | 17 | 6.5 |
| CYG2-3(T) | CYG2 | 0.37 | 24 | 6.7 |
| CYG2-4(T) | CYG2 | 0.55 | 31 | 8.4 |
| CYG2-5(T) | CYG2 | 0.55 | 39 | 9.6 |
| CYG3-2(T) | CYG3 | 0.25 | 17 | 6.5 |
| CYG3-3(T) | CYG3 | 0.37 | 24 | 6.7 |
| CYG3-4(T) | CYG3 | 0.55 | 31 | 8.4 |
| CYG3-5(T) | CYG3 | 0.55 | 39 | 9.6 |
| CYG4-2(T) | CYG4 | 0.37 | 17 | 6.5 |
| CYG4-3(T) | CYG4 | 0.55 | 25 | 8.2 |
| CYG4-4(T) | CYG4 | 0.75 | 33 | 9.8 |
| CYG4-5(T) | CYG4 | 1.0 | 40 | 10.9 |
| CYG5-2(T) | CYG5 | 0.37 | 17 | 6.5 |
| CYG5-3(T) | CYG5 | 0.55 | 25 | 8.2 |
| CYG5-4(T) | CYG5 | 0.75 | 33 | 9.8 |
| CYG5-5(T) | CYG5 | 1.0 | 40 | 10.9 |
* Bảng đầy đủ 20 model thuộc 5 series (toàn bộ dòng CYG đã xác thực). Cột áp lấy giá trị tại lưu lượng thấp nhất trong dải đo (Q min).
Bơm CYG là dòng bơm ly tâm đa tầng cánh nằm ngang thuộc phân khúc kinh tế (economy), bánh công tác và trung đoạn làm từ nhựa kỹ thuật cường độ cao, được nhà sản xuất thiết kế riêng cho cấp nước sinh hoạt gia đình. Phù hợp tăng áp hộ gia đình, tưới vườn, rửa xe và các hệ thống nước sạch quy mô nhỏ.
| Dải công suất | 0.25 – 1.0 kW |
| Số series / model | 5 series (CYG1, CYG2, CYG3, CYG4, CYG5), tổng 20 model |
| Vật liệu | Bánh công tác và trung đoạn nhựa kỹ thuật cường độ cao (PPO) |
| Cột áp / Lưu lượng | 5 – 40 mét / 0.6 – 6.5 m³/h |
| Nguồn điện | 220-240V/50Hz (1 pha) hoặc 380-415V/50Hz (3 pha) |
Bơm CYG (tên gọi khác: Cygnet Series) là bơm ly tâm đa tầng cánh, thuộc dòng kinh tế trong nhóm sản phẩm đa tầng của nhà sản xuất. Theo catalogue gốc ghi rõ bằng chữ đỏ: bánh công tác và trung đoạn của dòng này làm từ nhựa kỹ thuật cường độ cao, khác với Bơm CMI cùng nhóm dùng vật liệu thép không gỉ, giúp giảm giá thành và định vị sản phẩm chuyên cho cấp nước sinh hoạt gia đình thay vì công nghiệp.
Ký hiệu model đọc theo cấu trúc: CYG[lưu lượng định mức]-[số tầng cánh](T)-[kiểu kết nối]-[vật liệu mặc định P=PPO nhựa]-[loại phớt trục]. Ví dụ CYG2-5(T) nghĩa là series CYG2, 5 tầng cánh, bản ba pha.
Nguyên lý hoạt động là nước đi qua từng tầng cánh liên tiếp, mỗi tầng tăng thêm một phần áp suất trước khi chuyển sang tầng kế tiếp, cộng dồn để đạt cột áp cuối cùng cao hơn nhiều lần so với bơm 1 tầng cánh cùng công suất động cơ. Thiết kế nhựa kỹ thuật giúp bánh công tác nhẹ hơn, phù hợp lưu lượng nhỏ đến trung bình của hộ gia đình.
Theo catalogue gốc, đây là dòng bơm được nhà sản xuất khuyến nghị đứng đầu cho ứng dụng gia đình, khác với các dòng đa tầng inox thiên về công nghiệp.
Đây là câu hỏi quan trọng khi lựa chọn giữa 2 dòng đa tầng cùng nhóm, câu trả lời theo đúng khuyến nghị của nhà sản xuất là dòng sản phẩm này thuộc phân khúc kinh tế, giá thành thấp hơn nhờ bánh công tác và trung đoạn bằng nhựa kỹ thuật thay vì thép không gỉ như Bơm CMI, phù hợp khi ứng dụng là cấp nước sinh hoạt gia đình không đòi hỏi độ bền cơ khí công nghiệp cao.
Bên cạnh so sánh với dòng đa tầng cùng nhóm, khách hàng gia đình thường đặt Bơm CYG cạnh các dòng ly tâm đơn tầng nhỏ như Bơm BLC hay Bơm DWK khi cân nhắc mua sắm.
Series CYG1 có lưu lượng định mức nhỏ nhất, gồm 4 model, phù hợp nhu cầu gia đình quy mô nhỏ.
| Model | Công suất (kW) | Cột áp tại Q=0.6 m³/h (m) | Cột áp tại Q=2.5 m³/h (m) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| CYG1-2(T) | 0.25 | 16 | 8.5 | 6.4 |
| CYG1-3(T) | 0.25 | 24 | 12 | 6.7 |
| CYG1-4(T) | 0.37 | 30 | 16 | 7.0 |
| CYG1-5(T) | 0.37 | 36 | 19 | 7.3 |
Hai series này có cùng đường cong hiệu suất và trọng lượng, chỉ khác nhau ở kiểu kết nối đường ống theo mã model, phù hợp lưu lượng trung bình.
| Model (CYG2 / CYG3) | Công suất (kW) | Cột áp tại Q=1.2 m³/h (m) | Cột áp tại Q=4.2 m³/h (m) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| CYG2/3-2(T) | 0.25 | 17 | 7 | 6.5 |
| CYG2/3-3(T) | 0.37 | 24 | 10 | 6.7 |
| CYG2/3-4(T) | 0.55 | 31 | 14 | 8.4 |
| CYG2/3-5(T) | 0.55 | 39 | 18 | 9.6 |
Hai series này có lưu lượng lớn nhất trong dòng CYG, cùng đường cong hiệu suất, phù hợp hộ gia đình nhu cầu sử dụng nước cao hoặc nhiều tầng.
| Model (CYG4 / CYG5) | Công suất (kW) | Cột áp tại Q=2.0 m³/h (m) | Cột áp tại Q=6.5 m³/h (m) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| CYG4/5-2(T) | 0.37 | 17 | 5 | 6.5 |
| CYG4/5-3(T) | 0.55 | 25 | 12 | 8.2 |
| CYG4/5-4(T) | 0.75 | 33 | 15 | 9.8 |
| CYG4/5-5(T) | 1.0 | 40 | 18 | 10.9 |
* Số liệu trích xuất trực tiếp và đầy đủ từ catalogue gốc (卧式不锈钢泵选型手册-50Hz), bảng Performance table, trang 165-169. Toàn bộ 5 series (20 model) của dòng CYG đã được xác thực đầy đủ trong bài này.
Cấu tạo gồm các bộ phận chính, trong đó vật liệu bánh công tác và trung đoạn là điểm khác biệt cốt lõi so với các dòng đa tầng inox khác.
Đây là các giới hạn kỹ thuật giúp thiết bị hoạt động bền bỉ, lưu ý dòng này có giới hạn áp suất và nhiệt độ thấp hơn các dòng đa tầng inox.
| Nhiệt độ môi chất | -20°C đến +70°C (không có bản chịu nhiệt cao hơn) |
| Nhiệt độ môi trường tối đa | +50°C |
| Áp suất làm việc tối đa | 0.8 MPa (thấp hơn Bơm CM/CMF 1.0 MPa) |
| Yêu cầu môi chất | Chất lỏng sạch, không cháy nổ, không chứa hạt rắn hoặc xơ sợi |
Dưới đây là các bước giúp khách hàng chọn đúng series và số tầng cánh cho nhu cầu gia đình.
Bảo trì đúng cách giúp duy trì hiệu suất ổn định và kéo dài tuổi thọ thiết bị, lưu ý đặc thù vật liệu nhựa kỹ thuật.
Lưu ý kỹ thuật: Không vận hành khi đường ống hút bị hở khí hoặc thiếu nước mồi, và không dùng cho nước nóng trên 70°C vì bánh công tác nhựa kỹ thuật có giới hạn nhiệt độ thấp hơn các dòng bánh công tác inox.
Bơm CYG có bao nhiêu series và model?
Bơm CYG có 5 series: CYG1, CYG2, CYG3, CYG4, CYG5, mỗi series 4 model theo số tầng cánh, tổng cộng 20 model đã được xác thực đầy đủ.
Bơm CYG khác gì so với Bơm CMI hay Bơm CM/CMF?
Bơm CYG thuộc phân khúc kinh tế với bánh công tác và trung đoạn bằng nhựa kỹ thuật, trong khi CMI/CM/CMF dùng thép không gỉ, phù hợp công nghiệp và có giới hạn áp suất/nhiệt độ cao hơn.
Cột áp tối đa của Bơm CYG là bao nhiêu?
Cột áp tối đa của Bơm CYG đạt 40 mét, ở các model CYG4-5(T) và CYG5-5(T) tại lưu lượng 2 m³/h.
Bơm CYG có tự mồi được không?
Không. Bơm CYG là bơm ly tâm đa tầng thông thường, cần đổ đầy nước vào buồng bơm trước khi khởi động lần đầu.
Bơm CYG có dùng cho nước nóng được không?
Không nên. Chỉ chịu nhiệt độ môi chất từ -20°C đến +70°C, không có bản chịu nhiệt cao hơn như một số dòng inox khác.
Series CYG2 và CYG3 khác nhau như thế nào?
Hai series có cùng đường cong hiệu suất và trọng lượng, khác nhau chủ yếu ở kiểu kết nối đường ống theo mã model.
Áp suất làm việc tối đa của Bơm CYG là bao nhiêu?
Áp suất làm việc tối đa là 0.8 MPa, thấp hơn so với 1.0 MPa của dòng Bơm CM/CMF.
Bơm CYG có dùng được điện 3 pha không?
Có. Các model Bơm CYG ký hiệu “(T)” có bản 3 pha 380-415V bên cạnh bản 1 pha 220-240V tiêu chuẩn.
DTL có bảo hành Bơm CYG bao lâu?
Liên hệ hotline bảo hành 028 3955 3333 để được tư vấn chính sách bảo hành chi tiết theo từng model Bơm CYG.
Tìm hiểu thêm về máy bơm công nghiệp tại DTL, hoặc tham khảo khái niệm bơm ly tâm trên Wikipedia tiếng Việt.
TNHH SX Đại Thắng Lợi (DTL) — Lô Số 8, Đường Số 4, KCN Tân Tạo, TP.HCM
Kinh doanh: 091 180 8686 | Bảo hành: 028 3955 3333 | Kỹ thuật: 09 7557 1333