Công ty TNHH SX Đại Thắng Lợi
Hơn 30 năm khẳng định chất lượng - "Uy tín là lợi nhuận"

Bơm CVLA

Bơm CVLA là dòng bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh, gồm 10 kích thước (CVLA1, CVLA2, CVLA3, CVLA4, CVLA5,
CVLA10, CVLA12, CVLA15, CVLA20, CVLA32) với hơn 170 model. Điểm khác biệt của dòng này là thân bơm chế tạo
từ inox dạng tấm dập định hình, giúp giảm khối lượng và giá thành so với thân đúc, phù hợp cho xử lý nước
và tăng áp công nghiệp.

Dải công suất 0,37 – 30 kW
Lưu lượng / Cột áp 0,4 – 40 m³/h / 6 – 250 mét
Thân bơm Inox dập tấm 304/316 (khác thân đúc của CVFA, thân gang của CVA)
Vật liệu Cánh bơm, tầng khuếch tán inox 304/316, trục inox 420
Nguồn điện 220V/50Hz (1 pha) hoặc 380V/50Hz (3 pha)
Lưu ý: CVLA, CVFA và CVA dùng chung dải kích thước và thông số lưu lượng/cột áp, chỉ khác nhau ở vật liệu
thân bơm. Vui lòng chọn đúng dòng theo yêu cầu chống ăn mòn và ngân sách lắp đặt.

 

Thông số vận hành theo công suất

Bảng thông số lưu lượng & cột áp
Model Model tham chiếu Công suất (kW) Q=0.4 m³/h Q=0.6 m³/h Q=0.8 m³/h Q=1.0 m³/h Q=1.2 m³/h Q=1.4 m³/h Q=1.6 m³/h Q=1.8 m³/h Q=2.0 m³/h Q=2.2 m³/h
CVLA1-2 CDLF1-2 0.37 12 11.8 11.5 11 11 10.5 9.8 9.2 8.5 7.8
CVLA1-3 CDLF1-3 0.37 17.5 17 16.8 16.5 16 15.5 14 13.5 12 10.5
CVLA1-4 CDLF1-4 0.37 23.5 23 22.5 22 21 20.5 18.5 18 16.5 14
CVLA1-5 CDLF1-5 0.37 29 28.5 28 27.5 26.5 26 24 23 20.5 17.5
CVLA1-6 CDLF1-6 0.37 35 34.5 34 33 32 31 28 27 25 22
CVLA1-7 CDLF1-7 0.37 41 40 39 38.5 37 35 33 32 29 25
CVLA1-8 CDLF1-8 0.55 46.5 46 45.5 44 42 40 38 36 32 29
CVLA1-9 CDLF1-9 0.55 52 51.5 51 49.5 47.5 46 44 41 37 34
CVLA1-10 CDLF1-10 0.55 58 57.5 57 56 54 52 48 46 41.5 37
CVLA1-11 CDLF1-11 0.55 65 63 62.5 61 59 56 54 50 46 40
CVLA1-12 CDLF1-12 0.75 70 69 68 66 64 62 58 55 49 43
CVLA1-13 CDLF1-13 0.75 75 74.5 74 72 69 66 63 59 54 47
CVLA1-15 CDLF1-15 0.75 87 86 85 84 80.5 77 72 68 62 53
CVLA1-17 CDLF1-17 1.1 99 97.5 97 95 91 87 81.5 70 69 59
CVLA1-19 CDLF1-19 1.1 110.5 109 108 106 101 97 91 86 78 66
CVLA1-21 CDLF1-21 1.1 122 120.5 119.5 116 112 108 101 95 86 73
CVLA1-23 CDLF1-23 1.1 135 132.5 130 126 122 117 111 104 94 80
CVLA1-25 CDLF1-25 1.5 147 144 141 138 133 128 121 114 103 87
CVLA1-27 CDLF1-27 1.5 158 156 154 150 144 138 130 121 112 96
CVLA1-30 CDLF1-30 1.5 175 173 171 166 160 154 145 136 124 108
CVLA1-33 CDLF1-33 2.2 193 191 188 183 176 170 160 150 136 120
CVLA1-36 CDLF1-36 2.2 212 209 205 200 192 184 174 164 150 133
Bảng kích thước & khối lượng (mm/kg)
Model B1(1 pha) B2(1 pha) B1+B2(1 pha) D1(1 pha) D2(1 pha) B1(3 pha) B2(3 pha) B1+B2(3 pha) D1(3 pha) D2(3 pha) D Khối lượng (kg)
CVLA1-2 258 207 465 134 124 258 207 465 134 112 107 20
CVLA1-3 276 207 483 134 124 276 207 483 134 112 107 20
CVLA1-4 294 207 501 134 124 294 207 501 134 112 107 21
CVLA1-5 312 207 519 134 124 312 207 519 134 112 107 21
CVLA1-6 330 207 537 134 124 330 207 537 134 112 107 22
CVLA1-7 348 207 555 134 124 348 207 555 134 112 107 22
CVLA1-8 366 207 573 134 124 366 207 573 134 112 107 23
CVLA1-9 384 207 591 134 124 384 207 591 134 112 107 24
CVLA1-10 402 207 609 134 124 402 207 609 134 112 107 25
CVLA1-11 420 207 627 134 124 420 207 627 134 112 107 26
CVLA1-12 438 207 645 134 124 438 207 645 134 112 107 27
CVLA1-13 456 207 663 134 124 456 207 663 134 112 107 28
CVLA1-15 492 207 699 134 124 492 207 699 134 112 107 30
CVLA1-17 538 240 778 150 133 538 240 778 150 118 121 32
CVLA1-19 574 240 814 150 133 574 240 814 150 118 121 35
CVLA1-21 610 240 850 150 133 610 240 850 150 118 121 38
CVLA1-23 646 240 886 150 133 646 240 886 150 118 121 39
CVLA1-25 692 300 992 168 147 682 240 922 150 118 121 40
CVLA1-27 728 300 1028 168 147 718 240 958 150 118 121 41
CVLA1-30 782 300 1082 168 147 772 240 1012 150 118 121 45
CVLA1-33 836 300 1136 168 147 836 280 1116 168 127 135 48
CVLA1-36 890 300 1190 168 147 890 280 1170 168 127 135 54

Mô tả sản phẩm

Bơm CVLA là dòng bơm ly tâm đa tầng cánh trục đứng, thân bơm chế tạo từ inox dạng tấm dập định hình, mỗi tầng cánh nối tiếp nhau để cộng dồn cột áp. Đầy đủ 10 kích thước từ CVLA1 đến CVLA32, hơn 170 model, lưu lượng 0,4 – 40 m³/h, cột áp đến 250 mét. Phù hợp hệ thống tăng áp nước sạch, cấp nước lò hơi và đặc biệt được khuyến nghị cho các hệ xử lý nước như lọc RO, siêu lọc, làm mềm nước.

Dải công suất 0,37 – 30 kW
Lưu lượng / Cột áp 0,4 – 40 m³/h / 6 – 250 mét
Thân bơm Inox dạng tấm dập 304/316
Áp suất làm việc Tối đa 30 bar
Nguồn điện 220V/50Hz (1 pha) hoặc 380V/50Hz (3 pha)

Thân bơm dạng tấm dập giúp giảm khối lượng và giá thành so với thân đúc, trong khi vẫn giữ toàn bộ phần tiếp xúc chất lỏng bằng inox phù hợp cho môi trường nước có tính ăn mòn nhẹ hoặc yêu cầu vệ sinh cao.

Gọi tư vấn: 091 180 8686Chat Zalo

Bơm CVLA là gì

Bơm CVLA là bơm ly tâm đa tầng cánh, lắp đặt theo phương thẳng đứng, cửa hút và cửa xả nằm cùng một mặt phẳng ở đáy bơm (kiểu inline) để thuận tiện đấu nối đường ống. Bơm không tự mồi, cần nguồn nước cấp vào đã có sẵn áp hoặc bể chứa cao hơn miệng hút.

Điểm khác biệt của dòng này so với Bơm CVFABơm CVA cùng họ là toàn bộ thân bơm, ống ngoài và bộ khuếch tán được chế tạo từ thép không gỉ dạng tấm dập định hình rồi hàn/lắp ghép, thay vì đúc nguyên khối như CVFA hay dùng gang như CVA. Cách chế tạo này giúp giảm khối lượng và giá thành trong khi phần tiếp xúc chất lỏng vẫn giữ nguyên vật liệu inox 304 hoặc 316.

Nguyên lý hoạt động đa tầng của Bơm CVLA

Nguyên lý hoạt động là chất lỏng đi qua từng tầng cánh liên tiếp, mỗi tầng bổ sung thêm một phần cột áp trước khi chuyển sang tầng kế tiếp qua bộ khuếch tán trung gian, cộng dồn để đạt cột áp cuối cùng tại tầng cánh cuối. Đây là bơm không tự mồi, cần đổ đầy chất lỏng hoặc có sẵn áp tại miệng hút trước khi khởi động lần đầu. Bơm sử dụng phớt cơ khí dạng cartridge lắp sẵn, không cần bảo trì trong suốt tuổi thọ sử dụng thông thường.

Ứng dụng Bơm CVLA theo khuyến nghị nhà sản xuất

Nhờ toàn bộ phần tiếp xúc chất lỏng bằng inox, dòng sản phẩm này được khuyến nghị sử dụng cho cả nhóm ứng dụng cấp nước thông thường lẫn nhóm ứng dụng xử lý nước có yêu cầu chống ăn mòn cao hơn.

  • Tăng áp cấp nước: lọc và phân phối nước tại nhà máy nước, tăng áp mạng ống chính, tăng áp tòa nhà cao tầng, khách sạn.
  • Công nghiệp: hệ thống nước tuần hoàn trong quy trình sản xuất, rửa và vệ sinh thiết bị, đường hầm rửa xe, phòng cháy chữa cháy.
  • Truyền tải và làm mát: hệ thống làm mát/điều hòa không khí, cấp nước lò hơi và nước ngưng, làm mát/bôi trơn máy công cụ, nuôi trồng thủy sản, bơm chuyển dầu/cồn/glycol.
  • Xử lý nước (nhóm khuyến nghị chính): hệ thống siêu lọc (UF), thẩm thấu ngược (RO), làm mềm nước, khử ion, chưng cất, bể tách.
  • Dân dụng: bể bơi, phòng tắm, tưới tiêu khu vực, tưới phun mưa và tưới nhỏ giọt.

Vì sao Bơm CVLA phù hợp cho hệ thống xử lý nước

Đây là điểm khác biệt đáng chú ý so với Bơm CVA thân gang do toàn bộ thân bơm, tầng khuếch tán và cánh bơm của dòng sản phẩm này đều là inox 304/316, khả năng chống ăn mòn tốt hơn hẳn khi tiếp xúc với nước đã qua xử lý hóa chất hoặc nước có độ dẫn điện thay đổi trong các hệ UF/RO, trong khi CVA chỉ là lựa chọn tùy chọn cho nhóm ứng dụng này theo khuyến nghị của nhà sản xuất.

Bảng model Bơm CVLA

Dòng sản phẩm này có 10 kích thước, mỗi kích thước gồm nhiều model theo số tầng cánh khác nhau. Bảng dưới đây tổng hợp dải lưu lượng, cột áp và công suất của từng kích thước; bảng chi tiết từng model cụ thể được trình bày theo từng tab kích thước riêng.

Kích thước Lưu lượng Q (m³/h) Cột áp tối đa H (m) Công suất (kW) Số model
CVLA1 0,4 – 2,2 12 – 212 0,37 – 2,2 22
CVLA2 1,0 – 3,5 8 – 206 0,37 – 3,0 12
CVLA3 1,2 – 4,0 6 – 209 0,37 – 3,0 20
CVLA4 1,0 – 6,0 12 – 216 0,37 – 4,0 15
CVLA5 2,0 – 8,0 6 – 230 0,37 – 5,5 20
CVLA10 2,0 – 14 6 – 222 0,37 – 7,5 16
CVLA12 6,0 – 18 9,5 – 231 1,5 – 11 13
CVLA15 8,0 – 24 7 – 218 1,1 – 15 14
CVLA20 8,0 – 28 7 – 234 1,1 – 18,5 13
CVLA32 12 – 40 6 – 250 1,5 – 30 28

So sánh Bơm CVLA với các dòng bơm trục đứng khác của DTL

DTL hiện phân phối nhiều dòng bơm trục đứng đa tầng khác nhau, mỗi dòng có ưu điểm vật liệu riêng phù hợp từng nhu cầu cụ thể.

  • So với Bơm CVFA: cả hai đều dùng inox 304/316 cho phần tiếp xúc chất lỏng, nhưng CVFA có thân bơm đúc tinh xảo nguyên khối, độ bền cao hơn, trong khi dòng sản phẩm này dùng thân dập tấm nhẹ hơn và giá thành cạnh tranh hơn.
  • So với Bơm CVA: CVA dùng thân gang đúc, chi phí thấp nhất trong 3 dòng nhưng chỉ là lựa chọn tùy chọn cho nhóm ứng dụng xử lý nước, trong khi dòng sản phẩm này được khuyến nghị chính cho nhóm ứng dụng này nhờ vật liệu inox toàn bộ.
  • Về dải kích thước: dòng sản phẩm này chỉ có 10 kích thước (1 đến 32), trong khi CVFA và CVA có đầy đủ dải kích thước lớn hơn (1 đến 320) cho nhu cầu lưu lượng và cột áp cao hơn.

Cấu tạo Bơm CVLA

Cấu tạo gồm các chi tiết chính sau, không bao gồm bộ phận tự mồi.

  1. Động cơ (Motor): động cơ kín hoàn toàn, làm mát bằng gió, cấp bảo vệ IP55, cấp cách điện F.
  2. Đế động cơ (Motor base): bằng gang, cố định động cơ với thân bơm.
  3. Khớp nối trục (Shaft connector) và nắp bảo vệ: truyền chuyển động từ động cơ sang trục bơm.
  4. Phớt cơ khí (Mechanical seal): dạng cartridge lắp sẵn, không cần bảo trì, ngăn rò rỉ tại vị trí trục quay.
  5. Nắp bơm, đoạn ra, đoạn vào: thép không gỉ AISI 304/316, dạng tấm dập định hình.
  6. Tầng khuếch tán trung gian (Medium diffuser): thép không gỉ, dẫn hướng dòng chảy giữa các tầng cánh.
  7. Cánh bơm (Impeller): thép không gỉ AISI 304/316.
  8. Ống ngoài (Outer sleeve): thép không gỉ, bao bọc cụm tầng cánh, chịu áp lực làm việc.
  9. Trục bơm (Shaft): thép không gỉ AISI 420 (tùy chọn AISI 316 hoặc AISI 431).
  10. Vòng chắn kín (Neck ring): PTFE.
  11. Gioăng O-ring: EPDM hoặc FKM.
  12. Đế bơm (Base): hợp kim nhôm đúc (size 1-20) hoặc gang đúc (size 32).

Điều kiện vận hành Bơm CVLA

Nhiệt độ chất lỏng -20°C đến +104°C
Nhiệt độ môi trường tối đa +50°C (giảm công suất động cơ nếu lắp đặt trên 1.000m so với mực nước biển)
Áp suất làm việc tối đa 16 – 30 bar tùy kích thước và kiểu kết nối
Áp suất đầu vào tối đa 4 – 15 bar tùy kích thước
Cấp bảo vệ động cơ IP55

Áp suất vận hành thực tế (áp suất đầu vào cộng áp suất đóng van của bơm) luôn phải thấp hơn áp suất làm việc tối đa cho phép để tránh hỏng vòng bi động cơ và giảm tuổi thọ phớt cơ khí. Bơm chỉ phù hợp bơm chất lỏng sạch hoặc có độ nhớt gần tương đương nước.

Hướng dẫn chọn model Bơm CVLA phù hợp

  1. Xác định lưu lượng và cột áp yêu cầu: dựa trên nhu cầu thực tế của hệ thống (m³/h và mét cột nước).
  2. Đối chiếu bảng tổng quan: chọn đúng kích thước có dải lưu lượng và cột áp phù hợp, ưu tiên điểm làm việc gần vùng hiệu suất cao nhất.
  3. Kiểm tra áp suất đầu vào thực tế: so với áp suất đầu vào tối đa cho phép của model đã chọn, đặc biệt với hệ tăng áp nối tiếp.
  4. Xác nhận tính chất chất lỏng: nhiệt độ, độ nhớt, độ ăn mòn để chọn đúng vật liệu gioăng và phớt cơ khí.
  5. Chọn kiểu kết nối đường ống: mặt bích DIN, ren hoặc kẹp nhanh PJE theo hệ thống ống hiện có.
  6. Kiểm tra điều kiện lắp đặt: tăng biên độ công suất động cơ nếu lắp đặt ở độ cao trên 1.000m hoặc môi trường nhiệt độ cao.

Xử lý sự cố thường gặp

  • Bơm chạy nhưng không lên nước: thường do chưa mồi đủ nước hoặc đường ống hút bị hở khí, do đây là bơm không tự mồi.
  • Cột áp không đạt như thiết kế: kiểm tra van một chiều đầu hút, độ kín khít các mối nối giữa các tầng cánh, hoặc chiều quay động cơ.
  • Tiếng ồn lớn bất thường: có thể do hiện tượng xâm thực khi áp suất đầu vào quá thấp, hoặc vòng bi động cơ bị mòn.
  • Rò rỉ nước tại thân bơm: dấu hiệu phớt cơ khí cartridge đã hao mòn, cần thay cụm phớt mới.
  • Động cơ tự ngắt khi đang chạy: rơ le nhiệt tích hợp đã kích hoạt do quá nhiệt hoặc quá tải, cần kiểm tra nguyên nhân chạy khô hoặc áp suất đầu vào vượt giới hạn.

Bảo trì

  • Kiểm tra phớt cơ khí định kỳ: phát hiện sớm rò rỉ nước tại trục dù phớt cartridge không cần bảo trì thường xuyên.
  • Mồi đủ nước trước khi khởi động: do là bơm không tự mồi, cần đảm bảo cửa hút có sẵn áp hoặc buồng bơm đầy chất lỏng mỗi lần khởi động lại sau bảo trì.
  • Không để bơm chạy khô: tránh hỏng phớt cơ khí và các tầng cánh.
  • Vệ sinh lưới lọc đầu hút: ngăn cặn bẩn gây mòn cánh bơm.
  • Kiểm tra áp suất đầu vào định kỳ: đảm bảo không vượt quá giới hạn cho phép của từng model.

Lưu ý kỹ thuật: Bơm CVLA, Bơm CVFABơm CVA dùng chung dải thông số lưu lượng/cột áp ở các kích thước tương ứng, chỉ khác nhau ở vật liệu thân bơm. Vui lòng chọn đúng dòng theo yêu cầu chống ăn mòn và ngân sách lắp đặt, không thay thế lẫn nhau nếu hệ thống yêu cầu vật liệu cụ thể.

Gọi ngayNhắn Zalo

Câu hỏi thường gặp về Bơm CVLA

Bơm CVLA có tự mồi được không?
Không. Đây là loại bơm không tự mồi, cần nguồn nước cấp vào cửa hút đã có sẵn hoặc bể chứa đặt cao hơn miệng hút của bơm.
Thân bơm CVLA làm bằng vật liệu gì?
Thân bơm, ống ngoài, tầng khuếch tán và cánh bơm được chế tạo từ thép không gỉ dạng tấm dập định hình, vật liệu AISI 304 hoặc AISI 316 tùy mã ký hiệu.
Bơm CVLA khác gì so với Bơm CVFA?
Cả hai đều dùng inox 304/316 cho phần tiếp xúc chất lỏng, nhưng CVLA có thân bơm dạng tấm dập trong khi CVFA có thân bơm đúc tinh xảo nguyên khối, dẫn đến khác biệt về khối lượng và giá thành.
Bơm CVLA có dùng được cho hệ thống RO, UF không?
Có. Đây là nhóm ứng dụng được khuyến nghị sử dụng chính cho Bơm CVLA, cùng với các hệ thống làm mềm nước, khử ion và chưng cất.
Nhiệt độ chất lỏng tối đa Bơm CVLA chịu được là bao nhiêu?
Chất lỏng bơm được trong khoảng từ -20°C đến +104°C theo thông số vận hành tiêu chuẩn.
Bơm CVLA có bao nhiêu kích thước?
Dòng sản phẩm này có 10 kích thước: CVLA1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 15, 20 và 32, bao phủ lưu lượng từ 0,4 đến 40 m³/h.
Áp suất đầu vào tối đa cho phép của Bơm CVLA là bao nhiêu?
Tùy kích thước, áp suất đầu vào tối đa dao động từ 4 đến 15 bar; cần đối chiếu bảng áp suất theo từng model cụ thể trước khi lắp đặt vào hệ thống có áp lực đầu vào cao.
Phớt cơ khí của Bơm CVLA có cần bảo trì không?
Không. Bơm sử dụng phớt cơ khí dạng cartridge lắp sẵn, không cần bảo trì trong suốt tuổi thọ sử dụng thông thường.
Lắp Bơm CVLA ở nơi có độ cao lớn có ảnh hưởng gì không?
Có. Khi lắp đặt ở độ cao trên 1.000m so với mực nước biển, mật độ không khí thấp làm giảm hiệu quả làm mát động cơ, khiến công suất đầu ra định mức giảm dần — cần chọn động cơ công suất lớn hơn cho các trường hợp này.
Bơm CVLA có những kiểu kết nối đường ống nào?
Tùy mã ký hiệu, Bơm CVLA có thể kết nối bằng mặt bích tiêu chuẩn DIN, ren cylinder/cone hoặc kiểu kẹp nhanh PJE, phù hợp linh hoạt với nhiều loại hệ thống ống khác nhau.

Tìm hiểu thêm về máy bơm công nghiệp tại DTL, hoặc tham khảo khái niệm bơm ly tâm trên Wikipedia tiếng Việt.

Sản phẩm tương tự