Bảng giá bơm MHF ACM lưu lượng lớn trong bài viết này là khung tham khảo từ nhà máy Đại Thắng Lợi tại KCN Tân Tạo, TPHCM theo công suất từ 3kW đến 75kW, giúp kỹ sư M&E, nhà thầu và chủ đầu tư lập dự toán sơ bộ trước khi yêu cầu báo giá chính xác. Bài viết cũng giải thích rõ 5 yếu tố ảnh hưởng đến giá thực tế, chi phí phụ trợ cần tính thêm và cách lấy báo giá đúng thông số trong 2 giờ làm việc.

Trước khi xem bảng giá, cần hiểu rõ bơm MHF và ACM là dòng bơm nào để đối chiếu đúng thông số và tránh nhầm lẫn với các dòng bơm khác trong cùng catalogue.
Bơm MHF (Mixed Flow Horizontal) và ACM (Axial/Centrifugal Mixed flow) là dòng bơm ly tâm lưu lượng lớn, cột áp thấp đến trung bình, thiết kế trục ngang. Đây là dòng bơm được lựa chọn khi cần Q lớn từ 50 đến trên 1.000 m³/h với H từ 3 đến 45m, tức là ứng dụng cần vận chuyển khối lượng nước rất lớn ở khoảng cách ngắn hoặc chênh lệch chiều cao nhỏ.
| Thông số | Bơm MHF/ACM | Bơm DK đa tầng | Bơm Chìm |
|---|---|---|---|
| Lưu lượng Q | 50 đến 5.000 m³/h | 3 đến 100 m³/h | 5 đến 80 m³/h |
| Cột áp H | 3 đến 45m | 30 đến 120m | 10 đến 80m |
| Điểm mạnh | Q rất lớn, vận hành êm | H cao, linh hoạt | Đặt chìm trong nước |
| Ứng dụng chính | HVAC, KCN, nông nghiệp, thoát lũ | Tòa nhà, PCCC, thực phẩm | Giếng, nước thải, hầm |
Khung giá dưới đây là giá bơm MHF/ACM tiêu chuẩn (vỏ và bánh guồng gang GG20 hoặc GGG40, không bao gồm VFD, tủ điện, lắp đặt và hồ sơ kỹ thuật bổ sung) áp dụng cho đơn hàng lẻ tại thời điểm tháng 4 năm 2025. Giá thực tế có thể thay đổi theo biến động nguyên vật liệu và số lượng đặt hàng.
| Công suất (kW) | Q tham khảo (m³/h) | H tham khảo (m) | Giá tham khảo (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 3 kW | 50 đến 100 | 5 đến 12m | 8 đến 12 triệu | Motor 3 pha 380V tiêu chuẩn |
| 4 kW | 80 đến 150 | 6 đến 14m | 10 đến 15 triệu | Motor 3 pha 380V tiêu chuẩn |
| 5.5 kW | 100 đến 200 | 8 đến 18m | 13 đến 18 triệu | Phổ biến nhất cho HVAC tòa nhà |
| 7.5 kW | 150 đến 300 | 10 đến 22m | 18 đến 26 triệu | Motor IE2 tùy chọn thêm giá |
| 11 kW | 200 đến 450 | 12 đến 28m | 25 đến 38 triệu | Phổ biến nhất cho KCN |
| 15 kW | 300 đến 600 | 14 đến 32m | 35 đến 52 triệu | Thường dùng cấu hình 2 bơm song song |
| 18.5 kW | 400 đến 750 | 16 đến 35m | 45 đến 65 triệu | Dự án nông nghiệp quy mô lớn |
| 22 kW | 500 đến 900 | 18 đến 38m | 55 đến 80 triệu | Trạm bơm cấp nước đô thị nhỏ |
| 30 kW | 700 đến 1.200 | 20 đến 40m | 75 đến 110 triệu | Thoát lũ, thủy lợi lớn |
| 37 kW | 900 đến 1.500 | 22 đến 42m | 95 đến 135 triệu | Theo thiết kế trạm bơm |
| 45 kW | 1.100 đến 1.800 | 22 đến 45m | 115 đến 160 triệu | Trạm bơm thủy lợi và thoát lũ lớn |
| 55 đến 75 kW | 1.500 đến 3.000+ | 25 đến 45m | Theo yêu cầu dự án | Liên hệ trực tiếp để báo giá |
Lưu ý quan trọng về bảng giá: Đây là khung giá tham khảo cho bơm MHF/ACM tiêu chuẩn gang GG20/GGG40, motor 3 pha 380V, không bao gồm VFD, tủ điện, lắp đặt và hồ sơ kỹ thuật bổ sung. Giá thực tế phụ thuộc vào thông số Q-H cụ thể, vật liệu, phiên bản motor và số lượng đặt hàng. Gửi thông số kỹ thuật để nhận báo giá chính xác trong 2 giờ.
Vật liệu vỏ bơm và bánh guồng ảnh hưởng đáng kể đến giá thành. Bảng dưới đây so sánh hệ số giá tương đối giữa các phiên bản vật liệu so với bơm MHF/ACM gang tiêu chuẩn.
| Phiên bản vật liệu | Hệ số giá | Phù hợp cho | Ví dụ bơm 11kW |
|---|---|---|---|
| Gang xám GG20 (tiêu chuẩn) | 1.0x (cơ sở) | Nước sạch, nước mưa, HVAC | 25 đến 38 triệu đồng |
| Gang cầu GGG40 | 1.1 đến 1.2x | Nước có cát nhẹ, nước thải, thoát lũ | 28 đến 46 triệu đồng |
| Inox 304 | 1.8 đến 2.2x | Nước sạch thực phẩm, nước RO | 45 đến 84 triệu đồng |
| Inox 316L | 2.2 đến 2.8x | Nước biển, nước muối, thủy sản | 55 đến 106 triệu đồng |
Bảng giá tham khảo chỉ là điểm xuất phát. Giá báo cáo thực tế của từng đơn hàng bơm MHF/ACM phụ thuộc vào 5 yếu tố dưới đây, hiểu rõ sẽ giúp lập dự toán sát hơn và tránh bị sốc khi nhận báo giá.
Cùng công suất 11kW nhưng bơm thiết kế cho Q = 300 m³/h H = 12m sẽ có giá và cấu tạo khác với bơm Q = 200 m³/h H = 22m. Đường kính bánh guồng, số cánh và hình dạng ống dẫn khác nhau giữa hai thông số này, dẫn đến chi phí gia công và khuôn mẫu khác nhau. Thông số xa với model tiêu chuẩn nhất trong catalog thường có giá cao hơn 10 đến 20% hoặc cần thời gian sản xuất lâu hơn.
Motor tiêu chuẩn IE1 là giá cơ sở trong bảng tham khảo. Nâng lên motor IE2 (hiệu suất cao) thêm 8 đến 15% giá motor. Nâng lên IE3 (hiệu suất cao cấp) thêm 15 đến 25%. Với dự án LEED, EDGE hoặc yêu cầu FDI, motor IE2 hoặc IE3 thường là điều kiện bắt buộc, cần tính vào dự toán từ đầu.
Bơm MHF/ACM tiêu chuẩn đi kèm test report, ISO 9001 và IOM manual theo mặc định không phát sinh chi phí thêm. Tuy nhiên các hồ sơ bổ sung sau đây có thể phát sinh chi phí hoặc thời gian:
Giá tham khảo trong bảng là giá lẻ 1 bơm. Chiết khấu số lượng áp dụng như sau: từ 3 bơm giảm 3 đến 5%, từ 5 bơm giảm 5 đến 8%, từ 10 bơm trở lên thảo luận riêng theo dự án. Đặt hàng nhiều dòng bơm trong cùng công trình (MHF kết hợp DK và bơm chìm) cũng được tính giá gói khi thương lượng.
Giao hàng tiêu chuẩn 10 đến 15 ngày làm việc không phát sinh phí thêm. Đơn hàng khẩn cần giao trong 5 đến 7 ngày làm việc có thể phát sinh phí ưu tiên sản xuất tùy công suất và tình trạng kho bán thành phẩm. Thông báo tiến độ từ khi đặt hàng để nhà máy sắp xếp lịch sản xuất phù hợp.

Ngân sách dự án bơm MHF/ACM thực tế thường lớn hơn giá bơm 2 đến 4 lần khi tính đầy đủ các chi phí phụ trợ. Bảng dưới đây giúp lập dự toán tổng thể sát thực tế hơn.
| Cấu phần | Chi phí ước tính | Tỷ lệ trong tổng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết bị bơm MHF/ACM | Giá bơm theo bảng | 30 đến 45% | Đây là cơ sở để ước tính các phần còn lại |
| VFD (nếu cần) | 30 đến 60% giá bơm | 10 đến 20% | Siemens, ABB, Delta theo thương hiệu yêu cầu |
| Tủ điện điều khiển | 20 đến 50% giá bơm | 8 đến 15% | Tủ điện, CB, contactor, relay bảo vệ |
| Đường ống đầu hút và đẩy | 50 đến 150% giá bơm | 15 đến 25% | Ống thép, van, mặt bích, bu lông |
| Khớp nối mềm, đế chống rung | 5 đến 15% giá bơm | 2 đến 5% | Khuyến nghị cho bơm trên 7.5kW |
| Lắp đặt và đấu điện | 15 đến 30% giá bơm | 5 đến 10% | Nhân công lắp đặt cơ điện tại công trình |
| Commissioning và chạy thử | 5 đến 10% giá bơm | 2 đến 4% | Chi phí kỹ sư commissioning tại công trình |
| Tổng dự án (ước tính) | 2.5 đến 4 lần giá bơm | 100% | Ví dụ: bơm 11kW giá 30 triệu, tổng dự án 75 đến 120 triệu |
Quyết định mua bơm MHF/ACM sản xuất trong nước hay nhập khẩu ảnh hưởng đáng kể đến tổng chi phí dự án và tốc độ triển khai. Bảng so sánh dưới đây giúp cân nhắc đúng yếu tố cho từng loại dự án.
| Tiêu chí so sánh | DTL sản xuất trong nước | Nhập khẩu châu Âu | Nhập khẩu Trung Quốc/Đài Loan |
|---|---|---|---|
| Giá thiết bị | Cơ sở (1x) | 1.4 đến 1.8x | 0.85 đến 1.1x |
| Thời gian giao hàng | 10 đến 15 ngày | 6 đến 14 tuần | 3 đến 8 tuần |
| Phụ tùng thay thế | Sẵn kho TPHCM, giao trong ngày | Nhập 4 đến 8 tuần | Nhập 2 đến 4 tuần |
| Hỗ trợ kỹ thuật | Tiếng Việt tại chỗ | Qua đại lý, tiếng Anh | Qua đại lý hoặc trực tuyến |
| ISO 9001 và test report | Có sẵn, không phí thêm | Có đầy đủ | Có nhưng cần xác minh |
| Tùy chỉnh thông số | Linh hoạt theo yêu cầu | Chỉ theo catalog có sẵn | Hạn chế tùy hãng |
Khi nào nên chọn bơm nhập khẩu: Dự án có yêu cầu thương hiệu cụ thể từ chủ đầu tư nước ngoài, ứng dụng đặc biệt chưa có trong catalog DTL (bơm hóa chất đặc biệt, bơm nhiệt độ cực cao), hoặc dự án có ngân sách cao và yêu cầu bảo hành toàn cầu. Với phần lớn ứng dụng bơm MHF/ACM thông thường tại Việt Nam, bơm sản xuất trong nước của DTL cho tổng chi phí vòng đời thấp hơn nhờ giá thấp hơn, phụ tùng sẵn kho và hỗ trợ kỹ thuật nhanh.
Khung giá tham khảo trong bài giúp lập dự toán sơ bộ. Để nhận báo giá chính xác cho từng dự án cụ thể, gửi 5 thông tin dưới đây qua hotline hoặc email để kỹ sư Đại Thắng Lợi xác nhận model và báo giá trong 2 giờ làm việc.
5 thông tin cần gửi để nhận báo giá trong 2 giờ
Hotline kinh doanh: 091 180 8686
Hotline kỹ thuật: 09 7557 1333
Báo giá chính xác nhất khi người mua đã có thiết kế sơ bộ với Q và H xác định. Nếu chưa có thiết kế, kỹ sư Đại Thắng Lợi có thể hỗ trợ tính sơ bộ Q và H từ mô tả ứng dụng, nhưng báo giá cuối cùng cần xác nhận lại sau khi có thiết kế chính thức.
Theo phân tích chi phí vòng đời thiết bị, chi phí mua bơm ban đầu thường chỉ chiếm 10 đến 20% tổng chi phí vận hành trong 15 đến 20 năm. Phần lớn chi phí là điện năng tiêu thụ và bảo trì.
| Cấu phần chi phí | Ước tính 15 năm | Tỷ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Mua bơm ban đầu | 30 triệu đồng | 8% | Giá bơm MHF 11kW gang tiêu chuẩn |
| Điện năng tiêu thụ (hiệu suất 80%) | 290 triệu đồng | 77% | 11kW x 0.8 x 16h x 300 ngày x 15 năm x 2.500đ/kWh |
| Bảo trì phòng ngừa | 30 triệu đồng | 8% | Phớt cơ, ổ bi, nhân công 2 triệu/năm |
| Sửa chữa đột xuất (ước tính) | 20 triệu đồng | 5% | Thay bánh guồng, quấn lại motor 1 lần |
| Lắp đặt ban đầu | 7 triệu đồng | 2% | Nhân công lắp đặt và đấu điện |
| Tổng chi phí vòng đời | 377 triệu đồng | 100% | Điện chiếm 77%, giá bơm chỉ 8% |
Kết luận thực tế: chênh lệch 10 triệu đồng giữa bơm hiệu suất thấp và bơm hiệu suất cao trong 15 năm không đáng kể so với 20 đến 30 triệu đồng tiết kiệm được từ điện năng khi dùng bơm hiệu suất cao hơn 5 điểm phần trăm. Yêu cầu kỹ sư Đại Thắng Lợi cung cấp đường cong hiệu suất để tính toán tiết kiệm điện thực tế theo điểm vận hành của từng dự án.
Bảng giá bơm MHF ACM tham khảo trong bài là giá lẻ 1 bơm. Khi đặt số lượng lớn trong cùng một đơn hàng hoặc đặt nhiều dòng bơm cùng lúc cho một công trình, chính sách chiết khấu sau đây áp dụng.
| Số lượng đặt hàng | Chiết khấu | Điều kiện |
|---|---|---|
| 1 đến 2 bơm | Giá niêm yết | Giá tham khảo theo bảng trên |
| 3 đến 4 bơm cùng đơn hàng | 3 đến 5% | Cùng model hoặc nhiều model khác nhau |
| 5 đến 9 bơm cùng đơn hàng | 5 đến 8% | Bao gồm kết hợp MHF, DK và bơm chìm |
| Từ 10 bơm trở lên | Thương lượng trực tiếp | Giá dự án, ưu tiên tiến độ sản xuất |
| Khách hàng thường xuyên | Theo thỏa thuận riêng | Nhà thầu, đại lý đặt hàng định kỳ hàng tháng |
Ngoài giá thiết bị, thời gian giao hàng và chính sách bảo hành là 2 yếu tố quan trọng cần cân nhắc khi so sánh các nhà cung cấp bơm MHF/ACM, đặc biệt với dự án có tiến độ chặt.
Dự toán hệ thống bơm MHF/ACM đầy đủ cho một công trình điển hình gồm 4 bước đơn giản có thể thực hiện với bảng giá tham khảo trong bài mà không cần chờ báo giá chính thức.
Tính Q từ lưu lượng cần thiết của ứng dụng (tưới, làm mát, cấp nước). Tính H từ chiều cao hút, chiều cao đẩy và ước tính tổn thất đường ống 10 đến 20% tổng chiều cao tĩnh. Tra bảng ở mục bảng giá bơm MHF/ACM theo công suất để tìm công suất phù hợp.
Cấu hình 1+1 standby: nhân đôi giá bơm. Cấu hình 2+1: nhân ba giá bơm nhưng tiết kiệm vì bơm dự phòng nhỏ hơn 2 bơm chính. Cộng thêm chi phí tủ điện và VFD theo bảng chi phí phụ trợ.
Tổng thiết bị = Giá bơm x Số lượng + VFD + Tủ điện + Đường ống và van ước tính. Dùng hệ số nhân 2.5 đến 4 lần giá bơm để ước tính tổng chi phí hệ thống bao gồm cả lắp đặt theo bảng chi phí phụ trợ.
Sau khi có dự toán sơ bộ, gửi thông số Q, H và vật liệu để nhận báo giá chính thức từ kỹ sư Đại Thắng Lợi trong 2 giờ làm việc để hoàn thiện dự toán nộp cho chủ đầu tư.

Nhận báo giá chính xác bơm MHF/ACM trong 2 giờ
Gửi thông số Q (m³/h), H (m) và vật liệu yêu cầu để nhận báo giá cam kết từ kỹ sư Đại Thắng Lợi.