Công ty TNHH SX Đại Thắng Lợi
Hơn 30 năm khẳng định chất lượng - "Uy tín là lợi nhuận"

Bảng Giá Bơm MHF/ACM Lưu Lượng Lớn: Tham Khảo Theo Công Suất

Bảng giá bơm MHF ACM lưu lượng lớn trong bài viết này là khung tham khảo từ nhà máy Đại Thắng Lợi tại KCN Tân Tạo, TPHCM theo công suất từ 3kW đến 75kW, giúp kỹ sư M&E, nhà thầu và chủ đầu tư lập dự toán sơ bộ trước khi yêu cầu báo giá chính xác. Bài viết cũng giải thích rõ 5 yếu tố ảnh hưởng đến giá thực tế, chi phí phụ trợ cần tính thêm và cách lấy báo giá đúng thông số trong 2 giờ làm việc.

Bảng Giá Bơm MHFACM Lưu Lượng Lớn

Bơm MHF/ACM Là Gì và Ứng Dụng Nào Cần Dòng Bơm Này

Trước khi xem bảng giá, cần hiểu rõ bơm MHF và ACM là dòng bơm nào để đối chiếu đúng thông số và tránh nhầm lẫn với các dòng bơm khác trong cùng catalogue.

Đặc điểm kỹ thuật dòng bơm MHF/ACM

Bơm MHF (Mixed Flow Horizontal) và ACM (Axial/Centrifugal Mixed flow) là dòng bơm ly tâm lưu lượng lớn, cột áp thấp đến trung bình, thiết kế trục ngang. Đây là dòng bơm được lựa chọn khi cần Q lớn từ 50 đến trên 1.000 m³/h với H từ 3 đến 45m, tức là ứng dụng cần vận chuyển khối lượng nước rất lớn ở khoảng cách ngắn hoặc chênh lệch chiều cao nhỏ.

Thông số Bơm MHF/ACM Bơm DK đa tầng Bơm Chìm
Lưu lượng Q 50 đến 5.000 m³/h 3 đến 100 m³/h 5 đến 80 m³/h
Cột áp H 3 đến 45m 30 đến 120m 10 đến 80m
Điểm mạnh Q rất lớn, vận hành êm H cao, linh hoạt Đặt chìm trong nước
Ứng dụng chính HVAC, KCN, nông nghiệp, thoát lũ Tòa nhà, PCCC, thực phẩm Giếng, nước thải, hầm

6 ứng dụng phổ biến nhất của bơm MHF/ACM lưu lượng lớn

Bảng Giá Bơm MHF/ACM Tham Khảo Từ Nhà Máy Đại Thắng Lợi

Khung giá dưới đây là giá bơm MHF/ACM tiêu chuẩn (vỏ và bánh guồng gang GG20 hoặc GGG40, không bao gồm VFD, tủ điện, lắp đặt và hồ sơ kỹ thuật bổ sung) áp dụng cho đơn hàng lẻ tại thời điểm tháng 4 năm 2025. Giá thực tế có thể thay đổi theo biến động nguyên vật liệu và số lượng đặt hàng.

Bảng giá bơm MHF/ACM theo công suất motor

Công suất (kW) Q tham khảo (m³/h) H tham khảo (m) Giá tham khảo (VNĐ) Ghi chú
3 kW 50 đến 100 5 đến 12m 8 đến 12 triệu Motor 3 pha 380V tiêu chuẩn
4 kW 80 đến 150 6 đến 14m 10 đến 15 triệu Motor 3 pha 380V tiêu chuẩn
5.5 kW 100 đến 200 8 đến 18m 13 đến 18 triệu Phổ biến nhất cho HVAC tòa nhà
7.5 kW 150 đến 300 10 đến 22m 18 đến 26 triệu Motor IE2 tùy chọn thêm giá
11 kW 200 đến 450 12 đến 28m 25 đến 38 triệu Phổ biến nhất cho KCN
15 kW 300 đến 600 14 đến 32m 35 đến 52 triệu Thường dùng cấu hình 2 bơm song song
18.5 kW 400 đến 750 16 đến 35m 45 đến 65 triệu Dự án nông nghiệp quy mô lớn
22 kW 500 đến 900 18 đến 38m 55 đến 80 triệu Trạm bơm cấp nước đô thị nhỏ
30 kW 700 đến 1.200 20 đến 40m 75 đến 110 triệu Thoát lũ, thủy lợi lớn
37 kW 900 đến 1.500 22 đến 42m 95 đến 135 triệu Theo thiết kế trạm bơm
45 kW 1.100 đến 1.800 22 đến 45m 115 đến 160 triệu Trạm bơm thủy lợi và thoát lũ lớn
55 đến 75 kW 1.500 đến 3.000+ 25 đến 45m Theo yêu cầu dự án Liên hệ trực tiếp để báo giá

Lưu ý quan trọng về bảng giá: Đây là khung giá tham khảo cho bơm MHF/ACM tiêu chuẩn gang GG20/GGG40, motor 3 pha 380V, không bao gồm VFD, tủ điện, lắp đặt và hồ sơ kỹ thuật bổ sung. Giá thực tế phụ thuộc vào thông số Q-H cụ thể, vật liệu, phiên bản motor và số lượng đặt hàng. Gửi thông số kỹ thuật để nhận báo giá chính xác trong 2 giờ.

Bảng Giá Bơm MHF/ACM Theo Phiên Bản Vật Liệu

Vật liệu vỏ bơm và bánh guồng ảnh hưởng đáng kể đến giá thành. Bảng dưới đây so sánh hệ số giá tương đối giữa các phiên bản vật liệu so với bơm MHF/ACM gang tiêu chuẩn.

Phiên bản vật liệu Hệ số giá Phù hợp cho Ví dụ bơm 11kW
Gang xám GG20 (tiêu chuẩn) 1.0x (cơ sở) Nước sạch, nước mưa, HVAC 25 đến 38 triệu đồng
Gang cầu GGG40 1.1 đến 1.2x Nước có cát nhẹ, nước thải, thoát lũ 28 đến 46 triệu đồng
Inox 304 1.8 đến 2.2x Nước sạch thực phẩm, nước RO 45 đến 84 triệu đồng
Inox 316L 2.2 đến 2.8x Nước biển, nước muối, thủy sản 55 đến 106 triệu đồng

5 Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Bơm MHF/ACM Thực Tế

Bảng giá tham khảo chỉ là điểm xuất phát. Giá báo cáo thực tế của từng đơn hàng bơm MHF/ACM phụ thuộc vào 5 yếu tố dưới đây, hiểu rõ sẽ giúp lập dự toán sát hơn và tránh bị sốc khi nhận báo giá.

Yếu tố 1: Thông số Q và H cụ thể trên đặc tuyến

Cùng công suất 11kW nhưng bơm thiết kế cho Q = 300 m³/h H = 12m sẽ có giá và cấu tạo khác với bơm Q = 200 m³/h H = 22m. Đường kính bánh guồng, số cánh và hình dạng ống dẫn khác nhau giữa hai thông số này, dẫn đến chi phí gia công và khuôn mẫu khác nhau. Thông số xa với model tiêu chuẩn nhất trong catalog thường có giá cao hơn 10 đến 20% hoặc cần thời gian sản xuất lâu hơn.

Yếu tố 2: Phiên bản motor và cấp hiệu suất IE

Motor tiêu chuẩn IE1 là giá cơ sở trong bảng tham khảo. Nâng lên motor IE2 (hiệu suất cao) thêm 8 đến 15% giá motor. Nâng lên IE3 (hiệu suất cao cấp) thêm 15 đến 25%. Với dự án LEED, EDGE hoặc yêu cầu FDI, motor IE2 hoặc IE3 thường là điều kiện bắt buộc, cần tính vào dự toán từ đầu.

Yếu tố 3: Hồ sơ kỹ thuật bổ sung

Bơm MHF/ACM tiêu chuẩn đi kèm test report, ISO 9001 và IOM manual theo mặc định không phát sinh chi phí thêm. Tuy nhiên các hồ sơ bổ sung sau đây có thể phát sinh chi phí hoặc thời gian:

Yếu tố 4: Số lượng đặt hàng

Giá tham khảo trong bảng là giá lẻ 1 bơm. Chiết khấu số lượng áp dụng như sau: từ 3 bơm giảm 3 đến 5%, từ 5 bơm giảm 5 đến 8%, từ 10 bơm trở lên thảo luận riêng theo dự án. Đặt hàng nhiều dòng bơm trong cùng công trình (MHF kết hợp DK và bơm chìm) cũng được tính giá gói khi thương lượng.

Yếu tố 5: Tiến độ giao hàng

Giao hàng tiêu chuẩn 10 đến 15 ngày làm việc không phát sinh phí thêm. Đơn hàng khẩn cần giao trong 5 đến 7 ngày làm việc có thể phát sinh phí ưu tiên sản xuất tùy công suất và tình trạng kho bán thành phẩm. Thông báo tiến độ từ khi đặt hàng để nhà máy sắp xếp lịch sản xuất phù hợp.

5 Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Bơm MHFACM Thực Tế

Chi Phí Phụ Trợ Cần Tính Thêm Ngoài Giá Bơm MHF/ACM

Ngân sách dự án bơm MHF/ACM thực tế thường lớn hơn giá bơm 2 đến 4 lần khi tính đầy đủ các chi phí phụ trợ. Bảng dưới đây giúp lập dự toán tổng thể sát thực tế hơn.

Cấu phần chi phí hệ thống bơm MHF/ACM hoàn chỉnh

Cấu phần Chi phí ước tính Tỷ lệ trong tổng Ghi chú
Thiết bị bơm MHF/ACM Giá bơm theo bảng 30 đến 45% Đây là cơ sở để ước tính các phần còn lại
VFD (nếu cần) 30 đến 60% giá bơm 10 đến 20% Siemens, ABB, Delta theo thương hiệu yêu cầu
Tủ điện điều khiển 20 đến 50% giá bơm 8 đến 15% Tủ điện, CB, contactor, relay bảo vệ
Đường ống đầu hút và đẩy 50 đến 150% giá bơm 15 đến 25% Ống thép, van, mặt bích, bu lông
Khớp nối mềm, đế chống rung 5 đến 15% giá bơm 2 đến 5% Khuyến nghị cho bơm trên 7.5kW
Lắp đặt và đấu điện 15 đến 30% giá bơm 5 đến 10% Nhân công lắp đặt cơ điện tại công trình
Commissioning và chạy thử 5 đến 10% giá bơm 2 đến 4% Chi phí kỹ sư commissioning tại công trình
Tổng dự án (ước tính) 2.5 đến 4 lần giá bơm 100% Ví dụ: bơm 11kW giá 30 triệu, tổng dự án 75 đến 120 triệu

Giá Bơm MHF/ACM Sản Xuất Trong Nước So Với Nhập Khẩu

Quyết định mua bơm MHF/ACM sản xuất trong nước hay nhập khẩu ảnh hưởng đáng kể đến tổng chi phí dự án và tốc độ triển khai. Bảng so sánh dưới đây giúp cân nhắc đúng yếu tố cho từng loại dự án.

Tiêu chí so sánh DTL sản xuất trong nước Nhập khẩu châu Âu Nhập khẩu Trung Quốc/Đài Loan
Giá thiết bị Cơ sở (1x) 1.4 đến 1.8x 0.85 đến 1.1x
Thời gian giao hàng 10 đến 15 ngày 6 đến 14 tuần 3 đến 8 tuần
Phụ tùng thay thế Sẵn kho TPHCM, giao trong ngày Nhập 4 đến 8 tuần Nhập 2 đến 4 tuần
Hỗ trợ kỹ thuật Tiếng Việt tại chỗ Qua đại lý, tiếng Anh Qua đại lý hoặc trực tuyến
ISO 9001 và test report Có sẵn, không phí thêm Có đầy đủ Có nhưng cần xác minh
Tùy chỉnh thông số Linh hoạt theo yêu cầu Chỉ theo catalog có sẵn Hạn chế tùy hãng

Khi nào nên chọn bơm nhập khẩu: Dự án có yêu cầu thương hiệu cụ thể từ chủ đầu tư nước ngoài, ứng dụng đặc biệt chưa có trong catalog DTL (bơm hóa chất đặc biệt, bơm nhiệt độ cực cao), hoặc dự án có ngân sách cao và yêu cầu bảo hành toàn cầu. Với phần lớn ứng dụng bơm MHF/ACM thông thường tại Việt Nam, bơm sản xuất trong nước của DTL cho tổng chi phí vòng đời thấp hơn nhờ giá thấp hơn, phụ tùng sẵn kho và hỗ trợ kỹ thuật nhanh.

Cách Lấy Báo Giá Bơm MHF/ACM Chính Xác Trong 2 Giờ

Khung giá tham khảo trong bài giúp lập dự toán sơ bộ. Để nhận báo giá chính xác cho từng dự án cụ thể, gửi 5 thông tin dưới đây qua hotline hoặc email để kỹ sư Đại Thắng Lợi xác nhận model và báo giá trong 2 giờ làm việc.

5 thông tin cần gửi để nhận báo giá trong 2 giờ

  1. Thông số Q (m³/h) và H (m) yêu cầu theo thiết kế
  2. Vật liệu bơm: gang thông thường, GGG40 hay inox 304/316L
  3. Số lượng bơm cần mua (và có cần cấu hình dự phòng không)
  4. Yêu cầu hồ sơ kỹ thuật: test report, Mill Certificate, IOM tiếng Anh
  5. Tiến độ giao hàng cần thiết

Hotline kinh doanh: 091 180 8686

Hotline kỹ thuật: 09 7557 1333

Checklist trước khi gửi yêu cầu báo giá

Báo giá chính xác nhất khi người mua đã có thiết kế sơ bộ với Q và H xác định. Nếu chưa có thiết kế, kỹ sư Đại Thắng Lợi có thể hỗ trợ tính sơ bộ Q và H từ mô tả ứng dụng, nhưng báo giá cuối cùng cần xác nhận lại sau khi có thiết kế chính thức.

Tổng Chi Phí Vòng Đời Bơm MHF/ACM: Không Chỉ Là Giá Mua

Theo phân tích chi phí vòng đời thiết bị, chi phí mua bơm ban đầu thường chỉ chiếm 10 đến 20% tổng chi phí vận hành trong 15 đến 20 năm. Phần lớn chi phí là điện năng tiêu thụ và bảo trì.

Cấu phần chi phí vòng đời bơm MHF 11kW vận hành 16 giờ/ngày trong 15 năm

Cấu phần chi phí Ước tính 15 năm Tỷ lệ Ghi chú
Mua bơm ban đầu 30 triệu đồng 8% Giá bơm MHF 11kW gang tiêu chuẩn
Điện năng tiêu thụ (hiệu suất 80%) 290 triệu đồng 77% 11kW x 0.8 x 16h x 300 ngày x 15 năm x 2.500đ/kWh
Bảo trì phòng ngừa 30 triệu đồng 8% Phớt cơ, ổ bi, nhân công 2 triệu/năm
Sửa chữa đột xuất (ước tính) 20 triệu đồng 5% Thay bánh guồng, quấn lại motor 1 lần
Lắp đặt ban đầu 7 triệu đồng 2% Nhân công lắp đặt và đấu điện
Tổng chi phí vòng đời 377 triệu đồng 100% Điện chiếm 77%, giá bơm chỉ 8%

Kết luận thực tế: chênh lệch 10 triệu đồng giữa bơm hiệu suất thấp và bơm hiệu suất cao trong 15 năm không đáng kể so với 20 đến 30 triệu đồng tiết kiệm được từ điện năng khi dùng bơm hiệu suất cao hơn 5 điểm phần trăm. Yêu cầu kỹ sư Đại Thắng Lợi cung cấp đường cong hiệu suất để tính toán tiết kiệm điện thực tế theo điểm vận hành của từng dự án.

Chính Sách Chiết Khấu Số Lượng và Điều Kiện Đặt Hàng Bơm MHF/ACM

Bảng giá bơm MHF ACM tham khảo trong bài là giá lẻ 1 bơm. Khi đặt số lượng lớn trong cùng một đơn hàng hoặc đặt nhiều dòng bơm cùng lúc cho một công trình, chính sách chiết khấu sau đây áp dụng.

Chính sách chiết khấu theo số lượng

Số lượng đặt hàng Chiết khấu Điều kiện
1 đến 2 bơm Giá niêm yết Giá tham khảo theo bảng trên
3 đến 4 bơm cùng đơn hàng 3 đến 5% Cùng model hoặc nhiều model khác nhau
5 đến 9 bơm cùng đơn hàng 5 đến 8% Bao gồm kết hợp MHF, DK và bơm chìm
Từ 10 bơm trở lên Thương lượng trực tiếp Giá dự án, ưu tiên tiến độ sản xuất
Khách hàng thường xuyên Theo thỏa thuận riêng Nhà thầu, đại lý đặt hàng định kỳ hàng tháng

Thời Gian Giao Hàng, Bảo Hành và Hỗ Trợ Sau Bán Bơm MHF/ACM

Ngoài giá thiết bị, thời gian giao hàng và chính sách bảo hành là 2 yếu tố quan trọng cần cân nhắc khi so sánh các nhà cung cấp bơm MHF/ACM, đặc biệt với dự án có tiến độ chặt.

Cam kết giao hàng và bảo hành

Hướng Dẫn Lập Dự Toán Sơ Bộ Hệ Thống Bơm MHF/ACM

Dự toán hệ thống bơm MHF/ACM đầy đủ cho một công trình điển hình gồm 4 bước đơn giản có thể thực hiện với bảng giá tham khảo trong bài mà không cần chờ báo giá chính thức.

  1. Bước 1: Xác định Q và H yêu cầu

    Tính Q từ lưu lượng cần thiết của ứng dụng (tưới, làm mát, cấp nước). Tính H từ chiều cao hút, chiều cao đẩy và ước tính tổn thất đường ống 10 đến 20% tổng chiều cao tĩnh. Tra bảng ở mục bảng giá bơm MHF/ACM theo công suất để tìm công suất phù hợp.

  2. Bước 2: Xác định cấu hình (số lượng bơm)

    Cấu hình 1+1 standby: nhân đôi giá bơm. Cấu hình 2+1: nhân ba giá bơm nhưng tiết kiệm vì bơm dự phòng nhỏ hơn 2 bơm chính. Cộng thêm chi phí tủ điện và VFD theo bảng chi phí phụ trợ.

  3. Bước 3: Tính tổng thiết bị

    Tổng thiết bị = Giá bơm x Số lượng + VFD + Tủ điện + Đường ống và van ước tính. Dùng hệ số nhân 2.5 đến 4 lần giá bơm để ước tính tổng chi phí hệ thống bao gồm cả lắp đặt theo bảng chi phí phụ trợ.

  4. Bước 4: Gửi yêu cầu báo giá chính xác

    Sau khi có dự toán sơ bộ, gửi thông số Q, H và vật liệu để nhận báo giá chính thức từ kỹ sư Đại Thắng Lợi trong 2 giờ làm việc để hoàn thiện dự toán nộp cho chủ đầu tư.

Hướng Dẫn Lập Dự Toán Sơ Bộ Hệ Thống Bơm MHFACM

Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Bơm MHF/ACM

Giá bơm MHF/ACM trên website có áp dụng ngay không hay cần hỏi lại?

Bảng giá trong bài là khung tham khảo định hướng, không phải báo giá cố định. Giá thực tế phụ thuộc vào thông số Q-H cụ thể, vật liệu và số lượng đặt hàng. Gửi thông số kỹ thuật qua hotline kinh doanh 091 180 8686 để nhận báo giá chính xác trong 2 giờ làm việc. Giá báo qua hotline là giá cam kết và có hiệu lực trong 15 ngày từ ngày báo giá.

Mua bơm MHF qua đại lý hay mua trực tiếp từ nhà máy thì có lợi hơn?

Mua trực tiếp từ nhà máy Đại Thắng Lợi có 3 lợi thế: giá không qua chiết khấu đại lý (tiết kiệm 10 đến 20%), được điều chỉnh thông số theo yêu cầu dự án và nhận hỗ trợ kỹ thuật từ đội ngũ hiểu sản phẩm sâu nhất. Đại lý phù hợp khi dự án ở tỉnh xa và cần có đơn vị địa phương phụ trách lắp đặt và bảo trì tại chỗ. Với đơn hàng trên 5 triệu đồng tại TPHCM và các tỉnh lân cận, mua trực tiếp từ nhà máy luôn kinh tế hơn.

Có thể trả chậm hay mua bơm MHF theo hình thức trả góp không?

Đại Thắng Lợi hỗ trợ thanh toán linh hoạt cho đơn hàng dự án lớn: đặt cọc 30 đến 50% khi ký hợp đồng và thanh toán phần còn lại khi giao hàng hoặc nghiệm thu. Với đơn hàng lẻ giá trị nhỏ, chính sách là thanh toán trước 100% trước khi sản xuất. Chính sách thanh toán cụ thể thỏa thuận theo từng đơn hàng và mối quan hệ khách hàng lâu dài. Liên hệ kinh doanh để thảo luận điều khoản phù hợp với từng dự án: 091 180 8686.

Bơm MHF 11kW mua về rồi lắp thêm VFD thì tổng chi phí khoảng bao nhiêu?

Bơm MHF 11kW giá khoảng 25 đến 38 triệu đồng. VFD 11kW thương hiệu phổ biến (Delta, ABB entry-level) giá khoảng 8 đến 18 triệu đồng tùy thương hiệu và tính năng. Tủ điện đơn giản thêm 5 đến 10 triệu đồng. Tổng thiết bị khoảng 38 đến 66 triệu đồng chưa bao gồm đường ống và lắp đặt. VFD 11kW cho bơm vận hành 16 giờ/ngày hoàn vốn trong 12 đến 18 tháng từ tiết kiệm điện, với giá điện 2.500 đồng/kWh và tiết kiệm 30 đến 40% điện so với bơm không VFD.

Đặt hàng bơm MHF lưu lượng lớn cho dự án nông nghiệp có được ưu đãi không?

Dự án nông nghiệp, thủy lợi và thoát lũ thường đặt số lượng lớn từ 3 đến 20 bơm trong một đơn hàng, đủ điều kiện nhận chiết khấu số lượng 5 đến 8%. Ngoài ra một số dự án nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước, yêu cầu hóa đơn VAT đầy đủ, Đại Thắng Lợi cung cấp đầy đủ chứng từ theo yêu cầu cơ quan nhà nước. Với dự án thủy lợi và thoát lũ cần bơm Q rất lớn trên 1.000 m³/h, liên hệ trực tiếp để nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá dự án: 091 180 8686.

Chi phí bảo trì hàng năm của bơm MHF/ACM thường khoảng bao nhiêu?

Chi phí bảo trì hàng năm bơm MHF/ACM Đại Thắng Lợi vận hành 16 giờ mỗi ngày thường từ 1 đến 3 triệu đồng cho bơm 5 đến 11kW, bao gồm thay phớt cơ phòng ngừa mỗi 2 năm (150.000 đến 500.000 đồng), bổ sung dầu mỡ ổ bi 6 tháng 1 lần và nhân công kiểm tra định kỳ. Phụ tùng chính hãng có sẵn kho tại KCN Tân Tạo, không cần đặt trước. Chi phí bảo trì tăng lên 3 đến 6 triệu đồng/năm cho bơm 15 đến 30kW. Với bơm 45kW trở lên, nên lập hợp đồng bảo trì theo năm để kiểm soát chi phí.

Nhận báo giá chính xác bơm MHF/ACM trong 2 giờ

Gửi thông số Q (m³/h), H (m) và vật liệu yêu cầu để nhận báo giá cam kết từ kỹ sư Đại Thắng Lợi.

Bơm MHF Cho Nhà Máy KCN: Ứng Dụng Thực Tế
Nhà Máy và Năng Lực Sản Xuất DTL
Kinh doanh: 091 180 8686

Xem thêm