Công ty TNHH SX Đại Thắng Lợi
Hơn 30 năm khẳng định chất lượng - "Uy tín là lợi nhuận"

Bơm COL

Bơm COL là dòng bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, phiên bản kinh tế thuộc “Pony Series”, cánh bơm và trung đoạn bằng nhựa kỹ thuật cường lực cao, chuyên phục vụ cấp nước sinh hoạt gia đình với chi phí đầu tư thấp. Đầy đủ 9 model công suất từ 0.25kW đến 0.55kW, hàng chính hãng có sẵn tại kho DTL.

Dải công suất
0.25 – 0.55 kW
Cột áp / Lưu lượng
13 – 35 mét / 1 – 2 m³/h
Vật liệu
Nhựa kỹ thuật cường lực cao (cánh bơm & trung đoạn)
Cỡ họng hút/đẩy
G1
Nguồn điện
220V/50Hz (1 pha) hoặc 380V/50Hz (3 pha)

Bơm COL là phiên bản kinh tế của dòng CMFL, dùng nhựa kỹ thuật thay inox giúp giảm giá thành, phù hợp cho hộ gia đình cần cấp nước sinh hoạt với ngân sách tiết kiệm.

Thông số vận hành theo công suất

MODEL CÔNG SUẤT
KW
DÒNG ĐIỆN 220V
A
DÒNG ĐIỆN 380V
A
CỘT ÁP
M
LƯU LƯỢNG
M³/H
ĐƯỜNG CONG
CURVE
TRỌNG LƯỢNG
KG
KÍCH THƯỚC ĐÓNG GÓI
MM
COL1-20(T) 0.25 2.0 0.7 13 1 1 6.2 375×195×245
COL1-30(T) 0.25 2.0 0.7 19 1 2 6.4 375×195×245
COL1-40(T) 0.25 2.0 0.7 26 1 3 7 375×195×245
COL1-50(T) 0.37 2.4 1.0 30 1 4 7.2 410×195×245
COL1-60(T) 0.37 2.4 1.0 35 1 5 7.5 410×195×245
COL2-20(T) 0.25 2.0 0.7 13 2 6 6.2 375×195×245
COL2-30(T) 0.37 2.4 1.0 20 2 7 6.5 375×195×245
COL2-40(T) 0.55 3.8 1.4 26 2 8 7.3 410×195×245
COL2-50(T) 0.55 3.8 1.4 32 2 9 8.3 435×195×245

Mô tả sản phẩm

Bơm COL là dòng bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh phiên bản kinh tế, thuộc dòng sản phẩm mini “Pony Series”, được thiết kế chuyên biệt cho cấp nước sinh hoạt gia đình với chi phí đầu tư thấp. Khác với các dòng đa tầng inox, sản phẩm sử dụng cánh bơm và trung đoạn bằng nhựa kỹ thuật cường lực cao, giúp giảm giá thành trong khi vẫn đảm bảo độ bền cho môi trường nước sạch dân dụng.

Công suất
0.25 – 0.55 kW
Lưu lượng
1 – 2 m³/h
Cột áp
13 – 35 m
Chất liệu
Nhựa kỹ thuật
Bảo vệ
IP55

Bơm COL là gì?

Bơm COL là dòng bơm ly tâm đa tầng cánh trục ngang thuộc dòng sản phẩm mini “Pony Series”, sử dụng nhiều tầng cánh bơm nối tiếp để tạo cột áp cao trong khi vẫn giữ lưu lượng ổn định, chuyên phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt hộ gia đình. Đây là phiên bản kinh tế (Economy) so với dòng CMFL, nhờ sử dụng cánh bơm và trung đoạn bằng nhựa kỹ thuật cường lực cao thay vì inox, giúp giảm đáng kể chi phí đầu tư.

  • Ứng dụng chính: cấp nước sinh hoạt gia đình, hệ thống điều hòa – làm mát, tăng áp nhà cao tầng.
  • Kiểu dáng: trục ngang, gắn chân đế, dễ lắp đặt trên mặt bằng.
  • Phân khúc: kinh tế, chuyên hộ gia đình (Household type).

Cấu tạo bơm COL giúp giảm giá thành mà vẫn đảm bảo độ bền

Cấu tạo là giúp tối ưu chi phí sản xuất nhờ sử dụng vật liệu nhựa kỹ thuật cường lực cao ở các bộ phận tiếp xúc với nước, thay vì inox như các dòng cao cấp hơn.

Cánh bơm và trung đoạn bằng nhựa kỹ thuật

Cánh bơm nhựa và trung đoạn nhựa cường lực cao là giúp giá thành thấp hơn đáng kể so với dòng CMFL (bản inox tương đương), phù hợp cho nước sinh hoạt gia đình không có tính ăn mòn mạnh.

Vỏ động cơ và cấp bảo vệ IP55

Cấp bảo vệ IP55 là giúp động cơ chống bụi và chống tia nước bắn vào từ mọi hướng, phù hợp lắp đặt trong khu vực kỹ thuật hoặc sân thượng gia đình.

Cấp cách điện F và bảo vệ nhiệt tích hợp

Cấp cách điện F là giúp cuộn dây động cơ chịu được nhiệt độ vận hành cao hơn cấp cách điện B thông thường, giảm nguy cơ cháy cuộn dây khi hoạt động liên tục.

Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ

Rơ le nhiệt bảo vệ (Thermal protector) là giúp tự động ngắt điện khi nhiệt độ cuộn dây động cơ vượt ngưỡng an toàn, tăng độ an toàn khi sử dụng trong gia đình.

Thông số kỹ thuật đầy đủ các model bơm COL

Bảng thông số kỹ thuật dưới đây là toàn bộ dữ liệu gốc từ catalogue kỹ thuật, giúp khách hàng chọn đúng model theo nhu cầu lưu lượng và cột áp thực tế.

Model Công suất P2 (kW) Dòng điện 220V (A) Dòng điện 380V (A) Cột áp (m) Lưu lượng (m³/h) Trọng lượng (kg)
COL1-20(T) 0.25 2.0 0.7 13 1 6.2
COL1-30(T) 0.25 2.0 0.7 19 1 6.4
COL1-40(T) 0.25 2.0 0.7 26 1 7
COL1-50(T) 0.37 2.4 1.0 30 1 7.2
COL1-60(T) 0.37 2.4 1.0 35 1 7.5
COL2-20(T) 0.25 2.0 0.7 13 2 6.2
COL2-30(T) 0.37 2.4 1.0 20 2 6.5
COL2-40(T) 0.55 3.8 1.4 26 2 7.3
COL2-50(T) 0.55 3.8 1.4 32 2 8.3

Ghi chú: model có ký hiệu (T) là bản có tùy chọn nguồn điện 3 pha 380V; ren nối ống là G1 (chung cho cả đầu hút và đầu đẩy).

Kích thước lắp đặt bơm COL

Kích thước lắp đặt là giúp khách hàng bố trí không gian phòng bơm và đường ống phù hợp trước khi mua hàng.

Model L1 (mm) L2 (mm) L3 (mm)
COL1-20(T) 335 166 81
COL1-30(T) 335 166 81
COL1-40(T) 355 186 95
COL1-50(T) 375 206 115
COL1-60(T) 395 226 135
COL2-20(T) 335 166 81
COL2-30(T) 335 166 81
COL2-40(T) 355 186 95
COL2-50(T) 375 206 115

Điều kiện làm việc giúp bơm COL vận hành đúng thiết kế

Điều kiện làm việc đúng thông số là giúp thiết bị đạt tuổi thọ tối đa và tránh hư hỏng do vận hành sai môi trường. Lưu ý: sản phẩm có dải nhiệt độ môi chất hẹp hơn các dòng inox do vật liệu nhựa kỹ thuật.

  • Nhiệt độ môi chất: +5°C ~ +50°C.
  • Nhiệt độ môi trường lắp đặt: ≤ +50°C.
  • Áp suất làm việc tối đa: 0.8 MPa.
  • Cấp bảo vệ động cơ: IP55.
  • Cấp cách điện: F.
  • Nguồn điện: 220V 1 pha hoặc 380V(T) 3 pha.

Ứng dụng thực tế của bơm COL

Ứng dụng tập trung vào hộ gia đình là giúp sản phẩm trở thành lựa chọn kinh tế cho các công trình dân dụng quy mô nhỏ.

Cấp nước sinh hoạt gia đình

Cấp nước sinh hoạt là giúp đáp ứng nhu cầu dùng nước hàng ngày của hộ gia đình với chi phí đầu tư thấp.

Hệ thống điều hòa, làm mát quy mô nhỏ

Tuần hoàn nước là giúp hỗ trợ hệ thống điều hòa – làm mát dân dụng cần lưu lượng nhỏ và cột áp vừa phải.

Ưu điểm của bơm COL so với dòng bơm inox cùng phân khúc

Vật liệu nhựa kỹ thuật là giúp sản phẩm có giá thành cạnh tranh hơn hẳn so với các dòng đa tầng inox cùng thông số kỹ thuật.

  1. Giá thành thấp: chi phí đầu tư thấp hơn đáng kể so với dòng CMFL (bản inox tương đương).
  2. Đủ bền cho nước sinh hoạt: nhựa kỹ thuật cường lực cao chịu được nước sạch gia đình không ăn mòn mạnh.
  3. Vận hành êm, tiết kiệm điện: động cơ cấp cách điện F, bảo vệ nhiệt tích hợp.
  4. Trọng lượng nhẹ: từ 6.2kg đến 8.3kg, dễ vận chuyển và lắp đặt.
  5. Được chứng nhận CE: đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.

Hướng dẫn chọn model bơm COL phù hợp

Chọn đúng model là giúp tránh tình trạng bơm quá tải hoặc dư công suất gây lãng phí điện năng.

  1. Bước 1 – Xác định lưu lượng cần thiết: chọn dòng COL1 (1 m³/h) hoặc COL2 (2 m³/h) theo nhu cầu sử dụng nước của gia đình.
  2. Bước 2 – Xác định cột áp cần thiết: tính theo độ cao đẩy nước và tổn thất đường ống, chọn model có cột áp từ 13m đến 35m tương ứng.
  3. Bước 3 – Xác định nguồn điện: chọn bản 220V 1 pha hoặc 380V(T) 3 pha theo hệ thống điện sẵn có.
  4. Bước 4 – Kiểm tra nhiệt độ nước: đảm bảo nhiệt độ môi chất trong khoảng +5°C đến +50°C phù hợp với vật liệu nhựa.

So sánh bơm COL với các dòng đa tầng khác của DTL

So sánh giữa các dòng là giúp khách hàng chọn đúng sản phẩm theo ngân sách, chất liệu và yêu cầu kỹ thuật thực tế.

Dòng bơm Chất liệu chính Phân khúc
COL Cánh bơm & trung đoạn nhựa kỹ thuật Kinh tế, hộ gia đình
CML Trung đoạn & cánh bơm inox Phổ thông, tiết kiệm
CMH Đoạn vào/ra gang sơn điện di Kinh tế

Câu hỏi thường gặp về bơm COL

Nhóm 1: Intent & Kỹ thuật

Bơm COL là loại bơm gì?

Đây là bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, phiên bản kinh tế thuộc dòng sản phẩm mini “Pony Series”, chuyên dùng cho cấp nước sinh hoạt gia đình.

Cột áp tối đa của bơm COL là bao nhiêu?

Cột áp tối đa đạt 35m ở model COL1-60(T), model thấp nhất là COL1-20(T)/COL2-20(T) với cột áp 13m.

Bơm COL làm bằng chất liệu gì?

Cánh bơm và trung đoạn làm bằng nhựa kỹ thuật cường lực cao, không phải inox như các dòng cao cấp hơn.

Bơm COL có mấy loại nguồn điện?

Có 2 tùy chọn: bản 220V 1 pha và bản 380V(T) 3 pha, tùy theo model.

Nhóm 2: Hành vi & Tâm lý người dùng

Bơm COL có bền không?

Sản phẩm dùng nhựa kỹ thuật cường lực cao, đủ bền cho nước sinh hoạt gia đình không có tính ăn mòn mạnh, tuy nhiên độ bền không bằng dòng inox khi dùng cho môi trường khắc nghiệt hơn.

Mua bơm COL ở đâu chính hãng, giá tốt?

Khách hàng có thể mua sản phẩm chính hãng tại Đại Thắng Lợi (DTL), liên hệ 091 180 8686 để được báo giá và tư vấn model phù hợp.

Bơm COL có ồn không?

Catalogue kỹ thuật không công bố số liệu độ ồn (dB) cụ thể, khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được tư vấn thực tế.

Bơm COL có rẻ hơn bơm inox cùng loại không?

Có, đây là phiên bản kinh tế nhờ dùng nhựa kỹ thuật thay vì inox, giá thành thấp hơn đáng kể so với dòng CMFL tương đương.

Nhóm 3: AI Ready – Dữ liệu cấu trúc

Bơm COL có bao nhiêu model?

Có 9 model: COL1-20(T), COL1-30(T), COL1-40(T), COL1-50(T), COL1-60(T), COL2-20(T), COL2-30(T), COL2-40(T), COL2-50(T).

Công suất bơm COL dao động trong khoảng nào?

Công suất dao động từ 0.25kW đến 0.55kW tùy model.

Lưu lượng bơm COL là bao nhiêu?

Lưu lượng danh định là 1 m³/h (dòng COL1) hoặc 2 m³/h (dòng COL2).

Áp suất làm việc tối đa của bơm COL là bao nhiêu?

Áp suất làm việc tối đa là 0.8 MPa, thấp hơn dòng bơm inox (thường 1.0 MPa) do đặc tính vật liệu nhựa kỹ thuật.

Đại Thắng Lợi (DTL) – Nhà phân phối bơm công nghiệp chính hãng

Sản phẩm tương tự