Bơm CA là dòng bơm ly tâm trục ngang thân inox SUS304/SUS316, giúp bơm nước sạch và hóa chất nhẹ không nhiễm kim loại, phù hợp nhà máy thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước và hệ thống tăng áp dân dụng. Công suất từ 1.1kW đến 30kW, đầy đủ 31 model cỡ họng DN50 đến DN100, hàng chính hãng có sẵn tại kho DTL.
| Dải công suất | 1.1 – 30 kW |
| Cỡ họng bơm | DN50, DN65, DN80, DN100 |
| Vật liệu | Thép không gỉ SUS304 / SUS316 |
| Tốc độ quay | 2900 vòng/phút |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 bar |
Bơm CA giúp loại bỏ nguy cơ gỉ sét ăn mòn thân bơm so với bơm gang thông thường, đảm bảo chất lượng chất lỏng đầu ra cho ngành thực phẩm và dược phẩm.
| MODEL | DN HÚT mm |
DN ĐẨY mm |
CÁNH BƠM mm |
CÔNG SUẤT kW |
CỘT ÁP m |
LƯU LƯỢNG m³/h |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CA50-32-160/1.1 | 50 | 32 | 160 | 1.1 | 16.5 | 12.5 |
| CA50-32-160/1.5 | 50 | 32 | 160 | 1.5 | 20 | 12.5 |
| CA50-32-160/2.2 | 50 | 32 | 160 | 2.2 | 26 | 12.5 |
| CA50-32-200/3.0 | 50 | 32 | 200 | 3.0 | 34 | 12.5 |
| CA50-32-200/4.0 | 50 | 32 | 200 | 4.0 | 45 | 12.5 |
| CA50-32-200/5.5 | 50 | 32 | 200 | 5.5 | 54 | 12.5 |
| CA50-32-200/7.5 | 50 | 32 | 200 | 7.5 | 62.5 | 12.5 |
| CA65-40-125/1.5 | 65 | 40 | 125 | 1.5 | 13 | 25 |
| CA65-40-125/2.2 | 65 | 40 | 125 | 2.2 | 20 | 25 |
| CA65-40-125/3.0 | 65 | 40 | 125 | 3.0 | 25 | 25 |
| CA65-40-160/4.0 | 65 | 40 | 160 | 4.0 | 31 | 25 |
| CA65-40-200/5.5 | 65 | 40 | 200 | 5.5 | 41 | 25 |
| CA65-40-200/7.5 | 65 | 40 | 200 | 7.5 | 48 | 25 |
| CA65-40-200/11 | 65 | 40 | 200 | 11 | 68 | 25 |
| CA65-50-125/3.0 | 65 | 50 | 125 | 3.0 | 16 | 40 |
| CA65-50-125/4.0 | 65 | 50 | 125 | 4.0 | 21 | 40 |
| CA65-50-160/5.5 | 65 | 50 | 160 | 5.5 | 24 | 50 |
| CA65-50-200/7.5 | 65 | 50 | 200 | 7.5 | 32 | 50 |
| CA65-50-200/9.2 | 65 | 50 | 200 | 9.2 | 41 | 50 |
| CA65-50-200/11 | 65 | 50 | 200 | 11 | 48 | 50 |
| CA65-50-200/15 | 65 | 50 | 200 | 15 | 62 | 50 |
| CA65-50-200/18.5 | 65 | 50 | 200 | 18.5 | 68 | 50 |
| CA80-65-125/4.0 | 80 | 65 | 125 | 4.0 | 13 | 80 |
| CA80-65-125/5.5 | 80 | 65 | 125 | 5.5 | 13 | 100 |
| CA80-65-125/7.5 | 80 | 65 | 125 | 7.5 | 19 | 100 |
| CA80-65-125/9.2 | 80 | 65 | 125 | 9.2 | 23 | 100 |
| CA80-65-160/11 | 80 | 65 | 160 | 11 | 30 | 100 |
| CA80-65-160/15 | 80 | 65 | 160 | 15 | 37 | 100 |
| CA80-65-200/18.5 | 80 | 65 | 200 | 18.5 | 47 | 100 |
| CA80-65-200/22 | 80 | 65 | 200 | 22 | 50 | 100 |
| CA80-65-200/30 | 80 | 65 | 200 | 30 | 62 | 100 |
| CA100-80-160/11 | 100 | 80 | 160 | 11 | 15 | 160 |
| CA100-80-160/15 | 100 | 80 | 160 | 15 | 22 | 160 |
| CA100-80-160/18.5 | 100 | 80 | 160 | 18.5 | 28 | 160 |
| CA100-80-200/22 | 100 | 80 | 200 | 22 | 36 | 160 |
| CA100-80-200/30 | 100 | 80 | 200 | 30 | 45 | 160 |
| CA100-80-200/37 | 100 | 80 | 200 | 37 | 54 | 160 |
Bơm CA là dòng bơm ly tâm trục ngang thân inox, chân đế liền khối, hút đẩy cùng trục, giúp bơm nước sạch, hóa chất nhẹ và các loại chất lỏng cần độ tinh khiết cao trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước và dân dụng. Bơm CA tuân thủ tiêu chuẩn kích thước lắp đặt EN 733, hoạt động ở tốc độ 2900 vòng/phút, vật liệu buồng bơm và cánh bơm bằng thép không gỉ SUS304 hoặc SUS316 tùy yêu cầu môi chất.
| Dải công suất | 1.1 – 30 kW |
| Số model | 31 model, họng bơm DN50 – DN100 |
| Vật liệu | Thép không gỉ SUS304 / SUS316 |
| Tốc độ | 2900 vòng/phút |
| Tiêu chuẩn lắp đặt | EN 733 |
| Nhiệt độ môi chất | Tiêu chuẩn -20°C đến +70°C, loại chịu nhiệt -20°C đến +104°C |
Bơm CA là bơm ly tâm một tầng cánh, hút đẩy đồng trục, thân bơm và bánh công tác đúc nguyên khối bằng thép không gỉ giúp chống ăn mòn với nước sạch, hóa chất loãng, dung dịch thực phẩm và dược phẩm mà không làm nhiễm kim loại vào dòng chảy. Cấu tạo trục bơm nối trực tiếp với động cơ điện tiêu chuẩn qua khớp nối hoặc bích liền, giúp giảm hao phí cơ năng so với bơm truyền động qua dây đai.
Nguyên lý hoạt động của Bơm CA là dùng lực ly tâm sinh ra khi bánh công tác quay tốc độ cao, giúp chuyển động năng của động cơ thành áp năng và động năng của chất lỏng để đẩy nước từ họng hút sang họng đẩy có đường kính nhỏ hơn.
Thông số hiệu suất tham chiếu nhóm DN80-65 là dữ liệu đường cong lưu lượng – cột áp đã được xác thực trong catalogue gốc, giúp khách hàng ước lượng nhanh khả năng bơm của các model cùng cỡ họng 80/65 trước khi tra cứu chi tiết từng model khác.
| Model | Công suất (kW) | Lưu lượng tối đa (m³/h) | Cột áp tại lưu lượng thấp (m) |
|---|---|---|---|
| CA80-65-125/4.0 | 4.0 | ~90 | 19 |
| CA80-65-125/5.5 | 5.5 | ~100 | 22 |
| CA80-65-125/7.5 | 7.5 | ~110 | 27 |
| CA80-65-160/11 | 11 | ~110 | 36 |
| CA80-65-200/18.5 | 18.5 | ~120 | 51 |
| CA80-65-200/30 | 30 | ~130 | 62 |
Ứng dụng Bơm CA là giải pháp bơm chất lỏng sạch, giúp tối ưu cho các hệ thống yêu cầu vật liệu tiếp xúc không gỉ sét, không nhiễm ion kim loại vào dòng chảy.
Vì sao nên chọn Bơm CA là câu hỏi phổ biến khi so sánh với bơm gang, câu trả lời là Bơm CA giúp loại bỏ hoàn toàn nguy cơ gỉ sét ăn mòn thân bơm, kéo dài tuổi thọ thiết bị và đảm bảo chất lượng chất lỏng đầu ra không bị nhiễm tạp chất kim loại.
Cấu tạo Bơm CA gồm các bộ phận chính giúp đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
Tiêu chuẩn và chứng nhận của Bơm CA là căn cứ giúp khách hàng công nghiệp yên tâm về chất lượng khi nhập khẩu và lắp đặt tại nhà máy.
Điều kiện vận hành của Bơm CA là các thông số ranh giới giúp thiết bị hoạt động bền bỉ, tránh hư hỏng do vận hành sai tải hoặc sai môi chất.
| Nhiệt độ môi chất tiêu chuẩn | -20°C đến +70°C |
| Nhiệt độ môi chất loại chịu nhiệt | -20°C đến +104°C |
| Nhiệt độ môi trường tối đa | +50°C |
| Độ cao lắp đặt tối đa | 1000m so với mực nước biển |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 bar |
| Lưu lượng vận hành tối thiểu | Không dưới 10% lưu lượng tại điểm hiệu suất tối ưu, tránh nguy cơ quá nhiệt |
Cách tính áp suất hút tối đa cho phép của Bơm CA giúp kỹ sư lắp đặt tránh hiện tượng xâm thực (cavitation) khi lắp bơm ở vị trí hút cao hoặc đường ống hút dài. Công thức tính: H = Pb × 10.2 − NPSH − Hf − Hv − Hs, trong đó Pb là áp suất khí quyển (bar), NPSH đọc từ đường cong catalogue, Hf là tổn thất ma sát ống hút, Hv là áp suất hơi bão hòa, Hs là hệ số an toàn tối thiểu 0.5m.
Hướng dẫn chọn model Bơm CA phù hợp giúp khách hàng tránh lãng phí công suất hoặc chọn thiếu tải gây quá nhiệt động cơ.
Bảo trì Bơm CA đúng cách giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và duy trì hiệu suất bơm ổn định trong suốt vòng đời sử dụng.
Lưu ý kỹ thuật: Không vận hành Bơm CA dưới 10% lưu lượng tại điểm hiệu suất tối ưu trong thời gian dài vì gây ra hiện tượng quá nhiệt cục bộ, làm hỏng phớt cơ khí và giảm tuổi thọ bánh công tác.
Bơm CA khác gì so với Bơm CAB, CAG, CAGB?
Bơm CA là dòng cơ bản không có hộp giảm tốc và đế rời, trong khi CAB có thêm đế, CAG có thêm hộp giảm tốc, còn CAGB kết hợp cả hộp giảm tốc và đế, phù hợp cho các ứng dụng cần điều chỉnh tốc độ vòng quay khác 2900rpm.
Bơm CA có bơm được hóa chất ăn mòn mạnh không?
Bơm CA phù hợp với nước sạch và hóa chất ăn mòn nhẹ đến trung bình khi chọn vật liệu SUS316, nhưng không phù hợp với hóa chất ăn mòn mạnh như axit đậm đặc, cần dòng bơm chuyên dụng khác.
Bơm CA có mấy cỡ họng bơm đang bán tại DTL?
DTL hiện triển khai 31 model Bơm CA thuộc 4 cỡ họng DN50, DN65, DN80 và DN100, dải công suất từ 1.1kW đến 30kW.
Bơm CA hoạt động ở tốc độ bao nhiêu vòng/phút?
Bơm CA hoạt động ở tốc độ tiêu chuẩn 2900 vòng/phút theo dữ liệu đường cong hiệu suất trong catalogue gốc.
Áp suất làm việc tối đa của Bơm CA là bao nhiêu?
Áp suất làm việc tối đa của Bơm CA là 10 bar theo điều kiện vận hành tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Vì sao doanh nghiệp thực phẩm nên chọn Bơm CA thay vì bơm gang?
Doanh nghiệp thực phẩm nên chọn Bơm CA vì thân bơm inox không nhiễm kim loại vào dòng chảy, giúp đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm mà bơm gang không đáp ứng được.
Lắp Bơm CA ở vị trí hút cao có ảnh hưởng gì không?
Lắp Bơm CA ở vị trí hút cao mà không tính toán áp suất hút tối đa cho phép sẽ gây ra hiện tượng xâm thực, làm rỗ bề mặt bánh công tác và giảm tuổi thọ bơm nhanh chóng.
Bao lâu nên bảo trì Bơm CA một lần?
Nên kiểm tra phớt cơ khí và lưới lọc đầu hút của Bơm CA định kỳ 3-6 tháng một lần tùy tần suất vận hành và chất lượng nguồn nước đầu vào.
DTL có bảo hành Bơm CA bao lâu?
Liên hệ hotline bảo hành 028 3955 3333 để được tư vấn chính sách bảo hành chi tiết theo từng model Bơm CA.
Model Bơm CA nào phù hợp cho hệ thống cần lưu lượng lớn nhất?
Trong dải 31 model đang triển khai, model CA100-65-200/30 có công suất 30kW và cỡ họng DN100 là lựa chọn cho hệ thống cần lưu lượng lớn nhất trong nhóm.
Chất liệu SUS304 và SUS316 của Bơm CA khác nhau như thế nào?
SUS304 phù hợp với nước sạch và môi chất trung tính thông thường, còn SUS316 bổ sung molypden giúp tăng khả năng chống ăn mòn với môi chất có tính clo hoặc muối cao hơn.
Tìm hiểu thêm về máy bơm công nghiệp tại DTL, hoặc tham khảo khái niệm bơm ly tâm trên Wikipedia tiếng Việt.
TNHH SX Đại Thắng Lợi (DTL) — Lô Số 8, Đường Số 4, KCN Tân Tạo, TP.HCM
Kinh doanh: 091 180 8686 | Bảo hành: 028 3955 3333 | Kỹ thuật: 09 7557 1333