Bơm CDC là dòng bơm ly tâm thân inox, thiết kế vỏ mặt bích tăng cứng “4 múi/6 múi” chịu lực tốt hơn dòng vỏ sò, phù hợp cấp nước sạch dân dụng, tăng áp và hệ thống tuần hoàn công nghiệp nhẹ. Đầy đủ 9 model công suất từ 0.55kW đến 2.2kW, hàng chính hãng có sẵn tại kho DTL.
| Dải công suất | 0.55 – 2.2 kW |
| Cột áp / Lưu lượng | 14 – 28 mét / 4.2 – 12 m³/h |
| Cỡ họng hút/đẩy | G1¼ |
| Tốc độ quay | 2900 vòng/phút |
| Nguồn điện | 220V/50Hz (1 pha) hoặc 380V/50Hz (3 pha) |
Thiết kế mặt bích tăng cứng “4 múi/6 múi” giúp Bơm CDC chịu lực tốt hơn dòng vỏ sò cùng phân khúc, phù hợp hệ thống cần độ bền cơ khí cao hơn.
| MODEL | MÃ THAM CHIẾU | CÔNG SUẤT kW |
DÒNG ĐIỆN 220V A |
DÒNG ĐIỆN 380V A |
LƯU LƯỢNG m³/h |
CỘT ÁP m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CDC70/037(T) | CDX(M)70/05 | 0.55 | 3.8 | 1.4 | 4.2 | 14 |
| CDC70/055(T) | CDX(M)70/07 | 0.75 | 5.2 | 1.8 | 4.2 | 19 |
| CDC90/075(T) | CDX(M)90/10 | 1.0 | 6.2 | 2.4 | 5.4 | 22 |
| CDC120/055(T) | CDX(M)120/07 | 0.75 | 5.2 | 1.8 | 7.2 | 16 |
| CDC120/090(T) | CDX(M)120/12 | 1.1 | 7.0 | 2.6 | 7.2 | 23 |
| CDC120/150(T) | CDX(M)120/20 | 2.2 | 13 | 4.1 | 7.2 | 28 |
| CDC200/090(T) | CDX(M)200/12 | 1.1 | 7.0 | 2.6 | 9 | 18 |
| CDC200/150(T) | CDX(M)200/20 | 2.2 | 13 | 4.1 | 12 | 22 |
| CDC200/185(T) | CDX(M)200/25 | 2.2 | 13 | 5.1 | 12 | 27 |
Bơm CDC là dòng bơm ly tâm trục ngang thân inox, thiết kế mặt bích tăng cứng dạng “4 múi/6 múi” (four bulge/six bulge) giúp chịu áp lực và độ bền cao hơn dòng vỏ sò thông thường. Thân bơm và trục làm từ thép không gỉ 304 hoặc 316, phù hợp cấp nước sạch dân dụng, tăng áp và hệ thống tuần hoàn công nghiệp nhẹ.
| Dải công suất | 0.55 – 2.2 kW |
| Số model | 9 model, từ CDC70/037(T) đến CDC200/185(T) |
| Vật liệu | Thép không gỉ 304 hoặc 316 |
| Cột áp / Lưu lượng | 14 – 28 mét / 4.2 – 12 m³/h |
| Cỡ họng hút/đẩy | G1¼ |
| Tốc độ quay | 2900 vòng/phút |
Bơm CDC là bơm ly tâm một tầng cánh, thân đúc bằng thép không gỉ theo công nghệ giãn nở thủy lực. Điểm đặc trưng của dòng này là thiết kế vỏ bơm dạng mặt bích gia cường theo kiểu “4 múi” hoặc “6 múi” (four bulge, six bulge pump shell), giúp tăng độ cứng vững của kết cấu vỏ so với dòng vỏ sò trơn thông thường như Bơm BLC hay Bơm DWK, đồng thời hỗ trợ trục lớn hơn cho độ bền cơ khí cao hơn.
Thiết bị dùng phớt cơ khí làm kín trục, thân và cánh bơm bằng thép không gỉ giúp chống ăn mòn, phù hợp bơm nước sạch cho các hệ thống cần lưu lượng và cột áp lớn hơn các dòng bơm dân dụng nhỏ.
Nguyên lý hoạt động là dùng lực ly tâm sinh ra khi bánh công tác quay tốc độ cao, chuyển động năng của động cơ thành áp năng đẩy nước từ họng hút sang họng đẩy có đường kính nhỏ hơn, tạo cột áp phù hợp cho hệ thống đường ống. Đây là bơm ly tâm không tự mồi, cần được đổ đầy nước vào buồng bơm trước khi khởi động lần đầu.
Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ 9 mã sản phẩm cùng mã tham chiếu quốc tế CDX(M), giúp khách hàng đối chiếu nhanh khi tra cứu thêm thông tin từ nhà sản xuất gốc.
| Model | Mã tham chiếu | Công suất (kW) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) |
|---|---|---|---|---|
| CDC70/037(T) | CDX(M)70/05 | 0.55 | 4.2 | 14 |
| CDC70/055(T) | CDX(M)70/07 | 0.75 | 4.2 | 19 |
| CDC90/075(T) | CDX(M)90/10 | 1.0 | 5.4 | 22 |
| CDC120/055(T) | CDX(M)120/07 | 0.75 | 7.2 | 16 |
| CDC120/090(T) | CDX(M)120/12 | 1.1 | 7.2 | 23 |
| CDC120/150(T) | CDX(M)120/20 | 2.2 | 7.2 | 28 |
| CDC200/090(T) | CDX(M)200/12 | 1.1 | 9 | 18 |
| CDC200/150(T) | CDX(M)200/20 | 2.2 | 12 | 22 |
| CDC200/185(T) | CDX(M)200/25 | 2.2 | 12 | 27 |
Theo catalogue gốc, đây là giải pháp bơm nước sạch được nhà sản xuất khuyến nghị cho các hệ thống cần lưu lượng và cột áp lớn hơn phân khúc dân dụng nhỏ.
Đây là câu hỏi phổ biến khi so sánh các dòng bơm ly tâm nhỏ của DTL, câu trả lời là sản phẩm này có thiết kế mặt bích tăng cứng “4 múi/6 múi” chịu lực tốt hơn, dải công suất và cột áp cao hơn (đến 2.2kW và 28m so với 0.55kW và 13m của Bơm BLC), phù hợp khi cần lưu lượng lớn hơn hoặc hệ thống đòi hỏi độ bền cơ khí cao hơn.
DTL hiện phân phối nhiều dòng bơm ly tâm inox khác nhau, mỗi dòng có thiết kế vỏ bơm và phân khúc công suất riêng.
Cấu tạo gồm các bộ phận chính giúp đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn khi vận hành liên tục.
Trọng lượng tăng dần theo công suất, từ 7.9kg cho model nhỏ nhất đến 22.7kg cho model công suất lớn nhất.
| Model | Trọng lượng (kg) | Kích thước đóng gói (mm) |
|---|---|---|
| CDC70/037(T) | 7.9 | 370×235×270 |
| CDC70/055(T) | 9.1 | 370×235×270 |
| CDC90/075(T) | 11.2 | 370×235×270 |
| CDC120/055(T) | 9.7 | 410×235×270 |
| CDC120/090(T) | 10.9 | 410×235×270 |
| CDC120/150(T) | 15.5 | 1~410×235×300 hoặc 3~395×235×300 |
| CDC200/090(T) | 13.7 | 410×235×270 |
| CDC200/150(T) | 15.5 | 1~410×235×270 hoặc 3~395×235×270 |
| CDC200/185(T) | 22.7 | 425×255×300 |
* Kích thước đóng gói ghi “1~” là bản 1 pha, “3~” là bản 3 pha cho các model có 2 kích thước khác nhau.
Đây là các giới hạn kỹ thuật giúp thiết bị hoạt động bền bỉ, tránh hư hỏng do vận hành sai tải hoặc sai môi chất.
| Nhiệt độ môi chất tiêu chuẩn | -20°C đến +70°C |
| Nhiệt độ môi chất loại chịu nhiệt | -20°C đến +104°C |
| Tốc độ quay | 2900 vòng/phút |
| Nguồn điện | 220V/50Hz (1 pha) hoặc 380V/50Hz (3 pha) tùy model |
Dưới đây là các bước giúp khách hàng chọn đúng model, tránh lãng phí công suất hoặc thiếu áp lực sử dụng.
Dưới đây là một số sự cố thường gặp và hướng xử lý cơ bản, giúp người dùng tự kiểm tra trước khi gọi kỹ thuật viên.
Bảo trì đúng cách giúp duy trì hiệu suất ổn định và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Lưu ý kỹ thuật: Không vận hành khi đường ống hút bị hở khí hoặc thiếu nước mồi, vì có thể gây chạy khô làm hỏng phớt cơ khí và giảm tuổi thọ bánh công tác.
Bơm CDC có mấy model đang bán tại DTL?
DTL hiện triển khai 9 model, công suất từ 0.55kW đến 2.2kW, cột áp từ 14m đến 28m.
Bơm CDC có tự mồi được không?
Không. Bơm CDC là bơm ly tâm thông thường, cần đổ đầy nước vào buồng bơm trước khi khởi động lần đầu và lắp van một chiều ở đầu ống hút.
Cột áp và lưu lượng tối đa của Bơm CDC là bao nhiêu?
Cột áp tối đa của Bơm CDC đạt 28 mét (model CDC120/150T), lưu lượng tối đa đạt 12 m³/h (nhóm CDC200).
Bơm CDC khác gì so với Bơm 2CDC?
Bơm 2CDC là bản 2 tầng cánh của cùng dòng, cho cột áp cao hơn ở cùng công suất so với Bơm CDC 1 tầng cánh thông thường.
Bơm CDC có dùng được điện 3 pha không?
Có. Các model Bơm CDC ký hiệu “(T)” có bản 3 pha 380V bên cạnh bản 1 pha 220V tiêu chuẩn.
Cỡ họng hút/đẩy của Bơm CDC là bao nhiêu?
Toàn bộ 9 model dùng chung cỡ họng G1¼ theo dữ liệu catalogue gốc.
Bơm CDC nặng bao nhiêu?
Nặng từ 7.9kg (model nhỏ nhất) đến 22.7kg (model lớn nhất) tùy công suất.
Mã tham chiếu CDX(M) trên Bơm CDC nghĩa là gì?
Đây là mã model gốc của nhà sản xuất, DTL sử dụng ký hiệu CDC riêng nhưng vẫn giữ mã tham chiếu CDX(M) để khách hàng đối chiếu khi cần tra cứu thêm.
DTL có bảo hành Bơm CDC bao lâu?
Liên hệ hotline bảo hành 028 3955 3333 để được tư vấn chính sách bảo hành chi tiết theo từng model Bơm CDC.
Tìm hiểu thêm về máy bơm công nghiệp tại DTL, hoặc tham khảo khái niệm bơm ly tâm trên Wikipedia tiếng Việt.
TNHH SX Đại Thắng Lợi (DTL) — Lô Số 8, Đường Số 4, KCN Tân Tạo, TP.HCM
Kinh doanh: 091 180 8686 | Bảo hành: 028 3955 3333 | Kỹ thuật: 09 7557 1333