Công ty TNHH SX Đại Thắng Lợi
Hơn 30 năm khẳng định chất lượng - "Uy tín là lợi nhuận"

Bơm CDC

Bơm CDC là dòng bơm ly tâm thân inox, thiết kế vỏ mặt bích tăng cứng “4 múi/6 múi” chịu lực tốt hơn dòng vỏ sò, phù hợp cấp nước sạch dân dụng, tăng áp và hệ thống tuần hoàn công nghiệp nhẹ. Đầy đủ 9 model công suất từ 0.55kW đến 2.2kW, hàng chính hãng có sẵn tại kho DTL.

Dải công suất 0.55 – 2.2 kW
Cột áp / Lưu lượng 14 – 28 mét / 4.2 – 12 m³/h
Cỡ họng hút/đẩy G1¼
Tốc độ quay 2900 vòng/phút
Nguồn điện 220V/50Hz (1 pha) hoặc 380V/50Hz (3 pha)

Thiết kế mặt bích tăng cứng “4 múi/6 múi” giúp Bơm CDC chịu lực tốt hơn dòng vỏ sò cùng phân khúc, phù hợp hệ thống cần độ bền cơ khí cao hơn.

Thông số vận hành theo công suất

MODEL MÃ THAM CHIẾU CÔNG SUẤT
kW
DÒNG ĐIỆN 220V
A
DÒNG ĐIỆN 380V
A
LƯU LƯỢNG
m³/h
CỘT ÁP
m
CDC70/037(T) CDX(M)70/05 0.55 3.8 1.4 4.2 14
CDC70/055(T) CDX(M)70/07 0.75 5.2 1.8 4.2 19
CDC90/075(T) CDX(M)90/10 1.0 6.2 2.4 5.4 22
CDC120/055(T) CDX(M)120/07 0.75 5.2 1.8 7.2 16
CDC120/090(T) CDX(M)120/12 1.1 7.0 2.6 7.2 23
CDC120/150(T) CDX(M)120/20 2.2 13 4.1 7.2 28
CDC200/090(T) CDX(M)200/12 1.1 7.0 2.6 9 18
CDC200/150(T) CDX(M)200/20 2.2 13 4.1 12 22
CDC200/185(T) CDX(M)200/25 2.2 13 5.1 12 27

Mô tả sản phẩm

Bơm CDC là dòng bơm ly tâm trục ngang thân inox, thiết kế mặt bích tăng cứng dạng “4 múi/6 múi” (four bulge/six bulge) giúp chịu áp lực và độ bền cao hơn dòng vỏ sò thông thường. Thân bơm và trục làm từ thép không gỉ 304 hoặc 316, phù hợp cấp nước sạch dân dụng, tăng áp và hệ thống tuần hoàn công nghiệp nhẹ.

Dải công suất 0.55 – 2.2 kW
Số model 9 model, từ CDC70/037(T) đến CDC200/185(T)
Vật liệu Thép không gỉ 304 hoặc 316
Cột áp / Lưu lượng 14 – 28 mét / 4.2 – 12 m³/h
Cỡ họng hút/đẩy G1¼
Tốc độ quay 2900 vòng/phút

Bơm CDC là gì

Bơm CDC là bơm ly tâm một tầng cánh, thân đúc bằng thép không gỉ theo công nghệ giãn nở thủy lực. Điểm đặc trưng của dòng này là thiết kế vỏ bơm dạng mặt bích gia cường theo kiểu “4 múi” hoặc “6 múi” (four bulge, six bulge pump shell), giúp tăng độ cứng vững của kết cấu vỏ so với dòng vỏ sò trơn thông thường như Bơm BLC hay Bơm DWK, đồng thời hỗ trợ trục lớn hơn cho độ bền cơ khí cao hơn.

Thiết bị dùng phớt cơ khí làm kín trục, thân và cánh bơm bằng thép không gỉ giúp chống ăn mòn, phù hợp bơm nước sạch cho các hệ thống cần lưu lượng và cột áp lớn hơn các dòng bơm dân dụng nhỏ.

Nguyên lý hoạt động của Bơm CDC

Nguyên lý hoạt động là dùng lực ly tâm sinh ra khi bánh công tác quay tốc độ cao, chuyển động năng của động cơ thành áp năng đẩy nước từ họng hút sang họng đẩy có đường kính nhỏ hơn, tạo cột áp phù hợp cho hệ thống đường ống. Đây là bơm ly tâm không tự mồi, cần được đổ đầy nước vào buồng bơm trước khi khởi động lần đầu.

Bảng model Bơm CDC theo công suất

Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ 9 mã sản phẩm cùng mã tham chiếu quốc tế CDX(M), giúp khách hàng đối chiếu nhanh khi tra cứu thêm thông tin từ nhà sản xuất gốc.

Model Mã tham chiếu Công suất (kW) Lưu lượng (m³/h) Cột áp (m)
CDC70/037(T) CDX(M)70/05 0.55 4.2 14
CDC70/055(T) CDX(M)70/07 0.75 4.2 19
CDC90/075(T) CDX(M)90/10 1.0 5.4 22
CDC120/055(T) CDX(M)120/07 0.75 7.2 16
CDC120/090(T) CDX(M)120/12 1.1 7.2 23
CDC120/150(T) CDX(M)120/20 2.2 7.2 28
CDC200/090(T) CDX(M)200/12 1.1 9 18
CDC200/150(T) CDX(M)200/20 2.2 12 22
CDC200/185(T) CDX(M)200/25 2.2 12 27

Ứng dụng Bơm CDC trong đời sống và sản xuất

Theo catalogue gốc, đây là giải pháp bơm nước sạch được nhà sản xuất khuyến nghị cho các hệ thống cần lưu lượng và cột áp lớn hơn phân khúc dân dụng nhỏ.

  • Hệ thống tuần hoàn vệ sinh công nghiệp: Cấp nước cho các dây chuyền cần tuần hoàn liên tục.
  • Cấp nước sinh hoạt: Bơm nước từ bể chứa hoặc giếng lên bồn mái nhà cho công trình quy mô vừa.
  • Tăng áp cụm máy bơm: Hỗ trợ tăng áp cho hệ thống cấp nước tòa nhà nhiều tầng.
  • Tưới tiêu nông nghiệp và làm vườn: Cấp nước cho hệ thống béc tưới quy mô vừa và lớn.

Vì sao nên chọn Bơm CDC thay vì Bơm BLC hay Bơm DWK

Đây là câu hỏi phổ biến khi so sánh các dòng bơm ly tâm nhỏ của DTL, câu trả lời là sản phẩm này có thiết kế mặt bích tăng cứng “4 múi/6 múi” chịu lực tốt hơn, dải công suất và cột áp cao hơn (đến 2.2kW và 28m so với 0.55kW và 13m của Bơm BLC), phù hợp khi cần lưu lượng lớn hơn hoặc hệ thống đòi hỏi độ bền cơ khí cao hơn.

So sánh Bơm CDC với các dòng bơm ly tâm inox khác của DTL

DTL hiện phân phối nhiều dòng bơm ly tâm inox khác nhau, mỗi dòng có thiết kế vỏ bơm và phân khúc công suất riêng.

  • So với Bơm 2CDC: Bơm 2CDC là bản 2 tầng cánh của cùng dòng, cho cột áp cao hơn ở cùng công suất, phù hợp khi cần đẩy nước lên cao hơn mà không tăng công suất động cơ.
  • So với Bơm BLC: Bơm BLC dùng vỏ sò trơn, công suất tối đa chỉ 0.55kW, trong khi dòng sản phẩm này dùng vỏ mặt bích tăng cứng, công suất tối đa gấp 4 lần (2.2kW).
  • So với Bơm CA: Bơm CA là dòng công nghiệp lớn hơn nhiều với công suất đến 30kW và cỡ họng DN50-DN100, trong khi đây là dòng công suất nhỏ hơn phù hợp quy mô dân dụng và công nghiệp nhẹ.

Cấu tạo Bơm CDC

Cấu tạo gồm các bộ phận chính giúp đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn khi vận hành liên tục.

  1. Thân bơm mặt bích tăng cứng (Pump housing): Đúc bằng thép không gỉ, thiết kế “4 múi” hoặc “6 múi” giúp tăng độ cứng vững kết cấu.
  2. Nắp bơm (Pump cover): Thép không gỉ, lắp kín với thân bơm qua gioăng O-Ring.
  3. Bánh công tác (Impeller): Thép không gỉ, thiết kế cánh kín tối ưu hiệu suất thủy lực.
  4. Trục bơm tăng cứng (Big shaft): Trục lớn hơn so với dòng vỏ sò, độ cứng cao, tương thích trục nòng cối bơm hãng EBARA (nòng phi 14mm).
  5. Phớt cơ khí (Mechanical seal): Ngăn rò rỉ nước tại vị trí trục quay.
  6. Bộ bảo vệ nhiệt động cơ (Thermal protector): Tự ngắt điện khi động cơ quá nhiệt (bản 1 pha).

Kích thước và trọng lượng Bơm CDC

Trọng lượng tăng dần theo công suất, từ 7.9kg cho model nhỏ nhất đến 22.7kg cho model công suất lớn nhất.

Model Trọng lượng (kg) Kích thước đóng gói (mm)
CDC70/037(T) 7.9 370×235×270
CDC70/055(T) 9.1 370×235×270
CDC90/075(T) 11.2 370×235×270
CDC120/055(T) 9.7 410×235×270
CDC120/090(T) 10.9 410×235×270
CDC120/150(T) 15.5 1~410×235×300 hoặc 3~395×235×300
CDC200/090(T) 13.7 410×235×270
CDC200/150(T) 15.5 1~410×235×270 hoặc 3~395×235×270
CDC200/185(T) 22.7 425×255×300

* Kích thước đóng gói ghi “1~” là bản 1 pha, “3~” là bản 3 pha cho các model có 2 kích thước khác nhau.

Điều kiện vận hành Bơm CDC

Đây là các giới hạn kỹ thuật giúp thiết bị hoạt động bền bỉ, tránh hư hỏng do vận hành sai tải hoặc sai môi chất.

Nhiệt độ môi chất tiêu chuẩn -20°C đến +70°C
Nhiệt độ môi chất loại chịu nhiệt -20°C đến +104°C
Tốc độ quay 2900 vòng/phút
Nguồn điện 220V/50Hz (1 pha) hoặc 380V/50Hz (3 pha) tùy model

Hướng dẫn chọn model Bơm CDC phù hợp

Dưới đây là các bước giúp khách hàng chọn đúng model, tránh lãng phí công suất hoặc thiếu áp lực sử dụng.

  1. Xác định lưu lượng yêu cầu: Model nhóm 200 (CDC200/xxx) có lưu lượng cao nhất, đến 12 m³/h.
  2. Xác định cột áp cần thiết: Model CDC120/150(T) có cột áp cao nhất trong nhóm 120 (28m).
  3. Kiểm tra cỡ họng hút/đẩy: Toàn bộ dải model dùng chung cỡ G1¼, thuận tiện khi cần thay thế nâng cấp công suất.
  4. Kiểm tra nguồn điện sẵn có: Chọn đúng bản 1 pha 220V hoặc 3 pha 380V theo hệ thống điện hiện trạng.

Xử lý sự cố thường gặp khi dùng Bơm CDC

Dưới đây là một số sự cố thường gặp và hướng xử lý cơ bản, giúp người dùng tự kiểm tra trước khi gọi kỹ thuật viên.

  • Bơm chạy nhưng không lên nước: Thường do buồng bơm chưa đủ nước mồi hoặc đường ống hút bị hở khí.
  • Bơm phát ra tiếng ồn lớn bất thường: Có thể do hiện tượng xâm thực khi hút quá sâu, hoặc ổ bi động cơ bị mòn.
  • Lưu lượng nước yếu dần theo thời gian: Nguyên nhân thường gặp là lưới lọc đầu hút bị tắc cặn hoặc bánh công tác bị mòn.
  • Rò rỉ nước tại thân bơm: Dấu hiệu phớt cơ khí đã hao mòn, cần thay phớt mới để tránh nước lọt vào động cơ.
  • Động cơ tự ngắt khi đang chạy: Rơ le nhiệt tích hợp đã kích hoạt do quá nhiệt, cần kiểm tra nguyên nhân chạy khô hoặc quá tải.

Bảo trì Bơm CDC

Bảo trì đúng cách giúp duy trì hiệu suất ổn định và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

  • Kiểm tra phớt cơ khí định kỳ: Phát hiện sớm rò rỉ nước tại trục, thay thế khi có dấu hiệu hao mòn.
  • Vệ sinh lưới lọc đầu hút: Ngăn cặn bẩn gây mòn bánh công tác.
  • Kiểm tra độ rung và tiếng ồn bất thường: Dấu hiệu sớm của lệch trục hoặc mòn ổ bi.
  • Không để bơm chạy khô: Tránh cháy phớt và hư hỏng bánh công tác.
  • Kiểm tra điện áp nguồn định kỳ: Điện áp không ổn định có thể làm giảm tuổi thọ động cơ.

Lưu ý kỹ thuật: Không vận hành khi đường ống hút bị hở khí hoặc thiếu nước mồi, vì có thể gây chạy khô làm hỏng phớt cơ khí và giảm tuổi thọ bánh công tác.

Câu hỏi thường gặp về Bơm CDC

Bơm CDC có mấy model đang bán tại DTL?

DTL hiện triển khai 9 model, công suất từ 0.55kW đến 2.2kW, cột áp từ 14m đến 28m.

Bơm CDC có tự mồi được không?

Không. Bơm CDC là bơm ly tâm thông thường, cần đổ đầy nước vào buồng bơm trước khi khởi động lần đầu và lắp van một chiều ở đầu ống hút.

Cột áp và lưu lượng tối đa của Bơm CDC là bao nhiêu?

Cột áp tối đa của Bơm CDC đạt 28 mét (model CDC120/150T), lưu lượng tối đa đạt 12 m³/h (nhóm CDC200).

Bơm CDC khác gì so với Bơm 2CDC?

Bơm 2CDC là bản 2 tầng cánh của cùng dòng, cho cột áp cao hơn ở cùng công suất so với Bơm CDC 1 tầng cánh thông thường.

Bơm CDC có dùng được điện 3 pha không?

Có. Các model Bơm CDC ký hiệu “(T)” có bản 3 pha 380V bên cạnh bản 1 pha 220V tiêu chuẩn.

Cỡ họng hút/đẩy của Bơm CDC là bao nhiêu?

Toàn bộ 9 model dùng chung cỡ họng G1¼ theo dữ liệu catalogue gốc.

Bơm CDC nặng bao nhiêu?

Nặng từ 7.9kg (model nhỏ nhất) đến 22.7kg (model lớn nhất) tùy công suất.

Mã tham chiếu CDX(M) trên Bơm CDC nghĩa là gì?

Đây là mã model gốc của nhà sản xuất, DTL sử dụng ký hiệu CDC riêng nhưng vẫn giữ mã tham chiếu CDX(M) để khách hàng đối chiếu khi cần tra cứu thêm.

DTL có bảo hành Bơm CDC bao lâu?

Liên hệ hotline bảo hành 028 3955 3333 để được tư vấn chính sách bảo hành chi tiết theo từng model Bơm CDC.

Tìm hiểu thêm về máy bơm công nghiệp tại DTL, hoặc tham khảo khái niệm bơm ly tâm trên Wikipedia tiếng Việt.

TNHH SX Đại Thắng Lợi (DTL) — Lô Số 8, Đường Số 4, KCN Tân Tạo, TP.HCM

Kinh doanh: 091 180 8686 | Bảo hành: 028 3955 3333 | Kỹ thuật: 09 7557 1333

Sản phẩm tương tự