Bơm CMI là dòng bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh thân inox, gồm 13 series (CMI1 đến CMI20) với khoảng 74 model, đáp ứng dải lưu lượng rất rộng từ 0.4 đến 28 m³/h. Phù hợp cho xử lý nước, tăng áp công nghiệp, hệ thống điều hòa và cấp nước sinh hoạt.
Bơm CMI không có khả năng tự mồi. Nếu cần tự mồi, khách hàng có thể tham khảo dòng ZCMI cùng hãng với thông số riêng.
| Model | P2 (kW) | H tại Q=0.4 (m) | H tại Q=2.4 (m) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| CMI1-2(T) | 0.25 | 19.5 | 12 | 7.6 |
| CMI1-3(T) | 0.25 | 29 | 16 | 8.0 |
| CMI1-4(T) | 0.37 | 37 | 20 | 8.3 |
| CMI1-5(T) | 0.37 | 43 | 22 | 8.6 |
| CMI1-6(T) | 0.37 | 51 | 26 | 9 |
| CMI1-7(T) | 0.55 | 60 | 30 | 10 |
| CMI1-8(T) | 0.75 | 72 | 39 | 11 |
Bơm CMI là dòng bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh thân inox, gồm 13 nhóm series (CMI1 đến CMI20) với tổng cộng khoảng 74 model, đáp ứng dải lưu lượng rất rộng từ 0.4 m³/h đến 28 m³/h và cột áp lên đến 78 mét. Nhờ trung đoạn và cánh bơm bằng thép không gỉ, sản phẩm phù hợp cho xử lý nước, tăng áp công nghiệp, cấp nước sinh hoạt và nhiều ứng dụng công nghiệp – dân dụng khác.
Bơm CMI là dòng bơm ly tâm đa tầng cánh trục ngang, sử dụng nhiều tầng cánh bơm nối tiếp để tạo cột áp cao trong khi vẫn giữ lưu lượng linh hoạt theo nhu cầu sử dụng. Đây là dòng sản phẩm chủ lực với số lượng model lớn nhất, được chia thành nhiều series theo lưu lượng danh nghĩa, mỗi series lại có nhiều model theo số tầng cánh khác nhau để tinh chỉnh cột áp.
Cấu tạo là giúp tối ưu độ bền và khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước xử lý, nước công nghiệp nhờ các thành phần tiếp xúc trực tiếp với nước được chế tạo từ thép không gỉ.
Trung đoạn inox và cánh bơm inox là giúp chịu được nước có tính ăn mòn nhẹ, hạn chế rỉ sét so với các dòng bơm vỏ gang thông thường, phù hợp môi trường xử lý nước và công nghiệp nhẹ.
Cấp bảo vệ IP55 là giúp động cơ chống bụi và chống tia nước bắn vào từ mọi hướng, phù hợp lắp đặt ở khu vực kỹ thuật, nhà xưởng hoặc phòng bơm có độ ẩm cao.
Cấp cách điện F là giúp cuộn dây động cơ chịu được nhiệt độ vận hành cao hơn cấp cách điện B thông thường, phù hợp cho ứng dụng công nghiệp chạy liên tục nhiều giờ.
Rơ le nhiệt bảo vệ (Thermal protector) là giúp tự động ngắt điện khi nhiệt độ cuộn dây động cơ vượt ngưỡng an toàn, tránh cháy động cơ khi vận hành công nghiệp.
Bảng dưới đây tổng hợp dải công suất, lưu lượng và cột áp của từng series, giúp khách hàng nhanh chóng xác định nhóm sản phẩm phù hợp trước khi xem chi tiết từng model.
| Series | Số model | Công suất P2 (kW) | Lưu lượng Q (m³/h) | Cột áp (m) |
|---|---|---|---|---|
| CMI1 | 7 | 0.25 – 0.75 | 0.4 – 2.4 | 12 – 72 |
| CMI2 | 7 | 0.25 – 1.1 | 0.8 – 4.0 | 12 – 70 |
| CMI3 | 7 | 0.25 – 1.1 | 0.8 – 4.0 | 12 – 70 |
| CMI4 | 7 | 0.37 – 1.3 | 1.0 – 7.0 | 20 – 78 |
| CMI5 | 7 | 0.37 – 1.3 | 1.0 – 7.0 | 20 – 78 |
| CMI7 | 3 | 1.3 – 2.2 | 3.0 – 11 | 19 – 66 |
| CMI8 | 7 | 0.55 – 2.2 | 4.0 – 10 | 8 – 65 |
| CMI8-B | 6 | 0.55 – 3.0 | 4.0 – 16 | 5 – 62 |
| CMI10 | 5 | 0.65 – 3.0 | 4.0 – 14 | 7 – 76.5 |
| CMI12 | 5 | 1.0 – 3.0 | 6.0 – 14 | 10.5 – 53.5 |
| CMI12-B | 5 | 0.75 – 3.0 | 7.0 – 16 | 5 – 60 |
| CMI16 | 4 | 1.0 – 3.0 | 8.0 – 24 | 6 – 50 |
| CMI20 | 4 | 1.0 – 4.0 | 10 – 28 | 7 – 52 |
Ghi chú: cột “Cột áp” thể hiện khoảng giá trị từ lưu lượng thấp nhất đến cao nhất trong bảng hiệu suất gốc, không phải một điểm định mức cố định. Series CMI2 và CMI3 có cùng bảng hiệu suất theo dữ liệu gốc; tương tự CMI4 và CMI5. Bảng thông số chi tiết từng model được trình bày trong file bảng riêng.
Điều kiện làm việc đúng thông số là giúp thiết bị đạt tuổi thọ tối đa và tránh hư hỏng do vận hành sai môi trường.
Dải công suất rộng là giúp bơm CMI phù hợp với nhiều ngành và quy mô công trình khác nhau.
Tăng áp quy trình là giúp bơm CMI phục vụ xử lý nước, cấp nước và làm mát/sưởi trong các quy trình công nghiệp.
Ứng dụng đa dạng là giúp bơm CMI phục vụ hệ thống điều hòa, thiết bị làm mềm nước, hệ thống châm phân bón và định lượng hóa chất.
Chọn đúng series và model là giúp tránh tình trạng bơm quá tải hoặc dư công suất gây lãng phí điện năng.
So sánh giữa các dòng là giúp khách hàng chọn đúng sản phẩm theo ngân sách và yêu cầu kỹ thuật thực tế.
| Dòng bơm | Đặc điểm nổi bật | Phân khúc |
|---|---|---|
| CMI | 13 series, dải lưu lượng rất rộng 0.4-28 m³/h, không tự mồi | Công nghiệp – dân dụng đa dụng |
| ZCMI | Bản tự mồi của CMI, hút sâu đến 8m | Công nghiệp – dân dụng, cần tự mồi |
| CML | Trung đoạn & cánh bơm inox, lưu lượng nhỏ 1-2 m³/h | Phổ thông, tiết kiệm |
Đại Thắng Lợi (DTL) – Nhà phân phối bơm công nghiệp chính hãng