Bơm Chìm Hố Móng KBZ là dòng máy bơm điện đặt ngầm trục đứng đúc hoàn toàn từ phôi hợp kim gang xám công nghiệp mác cao, giúp bóc tách bùn đất phù sa phù sa lẫn rác sỏi hạt hạt thô thô đặc, tạo áp lực nén nén lớn định mức từ 15m đến 40m đẩy cao thẳng đứng đưa dòng lưu chất bùn nước xả thoát siêu tốc phục vụ đại công trình hạ tầng.
| Model | d – Họng xảmm | Amm | A1mm | Bmm | Dmm | Hmm | W1mm | N.W – Khối lượng tịnhkg | G.W – Khối lượng tổngkg | Kích thước đóng góimm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KBZ21.5 | 50 | 235 | 173 | 535 | 216 | 505 | 120 | 36 | 40 | 590X290X260 |
| KBZ31.5 | 80 | 235 | 173 | 535 | 216 | 505 | 120 | 36 | 40 | 590X290X260 |
| KBZ22.2 | 50 | 235 | 173 | 535 | 216 | 505 | 120 | 39 | 43 | 590X290X260 |
| KBZ32.2 | 80 | 235 | 173 | 535 | 216 | 505 | 120 | 39 | 43 | 590X290X260 |
| KBZ23.7 | 50 | 283 | 208 | 628 | 252 | 629 | 150 | 63 | 68 | 690X340X330 |
| KBZ33.7 | 80 | 283 | 208 | 628 | 252 | 629 | 150 | 63 | 68 | 690X340X330 |
| KBZ43.7 | 100 | 283 | 208 | 642 | 252 | 629 | 150 | 63 | 68 | 690X340X330 |
| KBZ35.5 | 80 | 283 | 208 | 671 | 252 | 590 | 150 | 77 | 84 | 740X370X380 |
| KBZ45.5 | 100 | 283 | 208 | 686 | 252 | 590 | 150 | 77 | 84 | 740X370X380 |
| KBZ47.5 | 100 | 330 | 240 | 764 | 314 | 676 | 190 | 106 | 116 | 810X370X410 |
| KBZ67.5 | 150 | 330 | 240 | 790 | 314 | 676 | 190 | 108 | 119 | 860X430X450 |
| KBZ411 | 100 | 373 | 255 | 807 | 350 | 695 | 190 | 136 | 148 | 840X370X410 |
| KBZ611 | 150 | 373 | 255 | 807 | 350 | 695 | 190 | 139 | 150 | 860X430X450 |
| KBZ415 | 100 | 373 | 255 | 842 | 350 | 755 | 190 | 144 | 158 | 890X430X450 |
| KBZ615 | 150 | 373 | 255 | 842 | 350 | 755 | 190 | 146 | 160 | 890X430X450 |
Bơm KBZ là bơm chìm thoát nước, thân đúc gang cứng, hoạt động ngập hoàn toàn dưới nước nhờ cấp bảo vệ IP68. Bài viết trình bày cấu tạo, vật liệu hợp kim crôm cao, cách đọc mã đặt hàng, bảng kích thước lắp đặt đầy đủ 15 model và ứng dụng thực tế của dòng bơm này trong xây dựng, khai khoáng và xử lý nước thải.
Khác với bơm BZ và bơm ZW đặt trên cạn, bơm KBZ được thiết kế để thả trực tiếp xuống hố nước, bể chứa hoặc khu vực ngập nước cần thoát. Thiết kế cửa xả thẳng đứng ở phía trên giúp bơm sử dụng được trong không gian hẹp, phù hợp các hố ga và bể thu nước có diện tích hạn chế.
Toàn bộ dải sản phẩm bơm KBZ gồm 15 model, chia thành 4 nhóm theo đường kính họng xả: nhóm 50mm, nhóm 80mm, nhóm 100mm và nhóm 150mm. Công suất motor trải dài từ 1.5kW (2HP) ở model nhỏ nhất đến 15kW (20HP) ở model lớn nhất, đáp ứng cả nhu cầu bơm thoát nước công trình dân dụng lẫn công trình khai khoáng quy mô lớn.
| Số hiệu | Tên chi tiết | Vật liệu |
|---|---|---|
| 01 | Khớp nối ống | Gang |
| 02 | Tay xách | Cao su & thép |
| 05 | Nắp trên | Gang |
| 11 | Thân motor | Gang |
| 13 | Thân bơm | Gang |
| 14 | Cánh bơm | Hợp kim crôm cao |
| 16 | Tấm dẫn hút | Hợp kim crôm cao |
| 25 | Lưới lọc rác | Thép |
| 27 | Stator | – |
| 28 | Rotor – Trục | Thép không gỉ AISI 420 |
| 31a / 31b | Vòng bi | Bi cầu (ball bearing) |
| 33 | Bộ bảo vệ nhiệt motor | – |
| 34 | Phớt cơ khí | Sic-Sic / Carbon-Sic (≤2.2kW), Sic-Sic/Sic-Sic (≤3.7kW) |
| 35 | Phớt dầu | – |
| 47 | Cáp điện | Công nghệ chống thấm nước |
Cánh bơm và tấm dẫn hút làm từ hợp kim crôm cao đạt độ cứng tối thiểu 58 HRC, bền hơn đáng kể so với vật liệu gang thông thường, đặc biệt phù hợp bơm nước lẫn cát sạn có tính mài mòn cao trong môi trường khai khoáng và xây dựng. Trục rotor sử dụng thép không gỉ AISI 420 đảm bảo độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn khi tiếp xúc trực tiếp với nước trong thời gian dài. Với model công suất từ 2.2kW trở xuống, phớt cơ khí dùng cặp vật liệu Sic-Sic/Carbon-Sic; với model từ 3.7kW trở lên, phớt nâng cấp lên cặp Sic-Sic/Sic-Sic để chịu được áp lực bơm lớn hơn.
Ngoài cơ chế làm mát bằng nước, bơm KBZ còn tích hợp sẵn bộ bảo vệ nhiệt (thermal protector) giúp tự động ngắt motor khi phát hiện quá nhiệt, bảo vệ động cơ qua hàng nghìn lần vận hành mà không bị cháy cuộn dây. Cấp cách điện Class F của motor cũng góp phần tăng khả năng chịu nhiệt của cuộn dây so với cấp cách điện tiêu chuẩn thấp hơn, phù hợp với đặc thù vận hành liên tục dưới nước ở môi trường công trình khắc nghiệt.
Chiều dài cáp tiêu chuẩn đi kèm là 8 mét, đủ cho phần lớn ứng dụng thả bơm xuống hố ga hoặc bể chứa có độ sâu thông thường. Với công trình cần độ sâu lớn hơn hoặc khoảng cách xa tới tủ điện điều khiển, có thể đặt cáp dài hơn theo yêu cầu riêng khi đặt hàng.
Ví dụ, mã KBZ4-3.7 cho biết đây là bơm KBZ thuộc nhóm họng xả 100mm, công suất motor 3.7kW. Cách đọc mã này giúp kỹ sư giám sát công trình nhanh chóng xác định cỡ ống cần chuẩn bị và công suất điện cần cấp mà không cần tra cứu bảng thông số đầy đủ.
Với công trình xây dựng, bơm KBZ thường được dùng để thoát nước hố móng trong mùa mưa, tránh ngập úng ảnh hưởng tiến độ thi công. Trong khai thác mỏ, model công suất lớn thuộc nhóm họng 100mm và 150mm đáp ứng tốt nhu cầu bơm nước lẫn bùn đất khối lượng lớn liên tục nhiều giờ mỗi ngày, nơi mà độ bền vật liệu hợp kim crôm cao của cánh bơm phát huy rõ rệt lợi thế so với bơm chìm cánh gang thông thường.
Tại các trạm xử lý nước thải, bơm KBZ thường được lắp cố định trong bể thu gom, hoạt động theo chế độ tự động bật/tắt dựa trên phao mực nước, giúp duy trì mực nước ổn định trong bể mà không cần giám sát thủ công liên tục. Với ứng dụng thoát nước đa dụng như hầm để xe ngập nước, kênh mương nội đô hoặc công trình thủy lợi nhỏ, các model công suất nhỏ và trung bình thuộc nhóm họng 50mm và 80mm thường được ưu tiên nhờ trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển và lắp đặt nhanh giữa các vị trí khác nhau.
| Lưu lượng tối đa | 160 m³/h |
| Cột áp tối đa | 57 mét |
| Công suất | 1.5kW (2HP) – 15kW (20HP) |
| Đường kính họng xả | 50mm (2″) – 150mm (6″) |
| Cấp cách điện | Class F |
| Chiều dài cáp điện | 8 mét (có thể tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Nhiệt độ nước tối đa | 40°C |
| Model | d – Họng xả (mm) | A (mm) | B (mm) | H (mm) | N.W (kg) | G.W (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KBZ21.5 | 50 | 235 | 535 | 505 | 36 | 40 |
| KBZ31.5 | 80 | 235 | 535 | 505 | 36 | 40 |
| KBZ22.2 | 50 | 235 | 535 | 505 | 39 | 43 |
| KBZ32.2 | 80 | 235 | 535 | 505 | 39 | 43 |
| KBZ23.7 | 50 | 283 | 628 | 629 | 63 | 68 |
| KBZ33.7 | 80 | 283 | 628 | 629 | 63 | 68 |
| KBZ43.7 | 100 | 283 | 642 | 629 | 63 | 68 |
| KBZ35.5 | 80 | 283 | 671 | 590 | 77 | 84 |
| KBZ45.5 | 100 | 283 | 686 | 590 | 77 | 84 |
| KBZ47.5 | 100 | 330 | 764 | 676 | 106 | 116 |
| KBZ67.5 | 150 | 330 | 790 | 676 | 108 | 119 |
| KBZ411 | 100 | 373 | 807 | 695 | 136 | 148 |
| KBZ611 | 150 | 373 | 807 | 695 | 139 | 150 |
| KBZ415 | 100 | 373 | 842 | 755 | 144 | 158 |
| KBZ615 | 150 | 373 | 842 | 755 | 146 | 160 |
Khối lượng tịnh (N.W) và khối lượng tổng bao gồm bao bì (G.W) là thông số quan trọng cần xem trước khi vận chuyển hoặc bố trí nhân lực lắp đặt tại công trình, đặc biệt với các model công suất lớn nhóm họng 100mm và 150mm có khối lượng vượt 130kg, cần thiết bị nâng hạ hỗ trợ thay vì thao tác thủ công.
| Tiêu chí | Bơm KBZ | Bơm BZ | Bơm ZW |
|---|---|---|---|
| Cách lắp đặt | Chìm dưới nước | Đặt trên cạn | Đặt trên cạn |
| Môi chất phù hợp | Nước lẫn cát, đá vụn | Nước sạch | Nước thải, bùn |
| Ứng dụng tiêu biểu | Khai khoáng, hố móng | Tưới tiêu, PCCC | Xử lý nước thải |
Trước khi thả bơm xuống nước, cần kiểm tra vỏ cáp điện không bị trầy xước hoặc nứt, vì đây là điểm dễ khiến nước xâm nhập vào khoang động cơ nếu lớp chống thấm bị tổn hại.
Với môi trường nước lẫn cát sạn hoặc bùn quặng, lưới lọc rác đầu hút cần được kéo bơm lên vệ sinh định kỳ để tránh tắc nghẽn làm giảm lưu lượng thực tế.
Phớt cơ khí là bộ phận quyết định độ kín nước của toàn bộ bơm. Nên kéo bơm lên kiểm tra tình trạng phớt định kỳ, đặc biệt sau các đợt vận hành liên tục dài ngày trong môi trường nước lẫn nhiều tạp chất mài mòn, để phát hiện sớm dấu hiệu rò rỉ trước khi nước xâm nhập sâu vào khoang motor.
Khoang giữa hai lớp phớt cơ khí thường chứa dầu bôi trơn kiêm chức năng làm mát và phát hiện sớm rò rỉ. Nếu dầu bị đục hoặc lẫn nước sau một thời gian vận hành, đây là dấu hiệu cảnh báo phớt phía ngoài đã bắt đầu xuống cấp, cần lên kế hoạch thay thế trước khi phớt phía trong (gần khoang motor) cũng bị ảnh hưởng, tránh nước xâm nhập trực tiếp vào cuộn dây gây chập cháy.
| 💼 Kinh doanh | 091 180 8686 |
| 💬 Zalo tư vấn | zalo.me/0908090886 |
| 🔧 Hỗ trợ kỹ thuật | 09 7557 1333 |