Bơm CVA là dòng bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh, thân bơm bằng gang đúc, gồm 17 size (CVA1 đến CVA320) với khoảng 297 model. Số liệu hiệu suất giống hoàn toàn dòng CVFA cao cấp nhưng giá thành hợp lý hơn.
CVA là phiên bản kinh tế nhất trong 3 dòng trục đứng (CVFA/CVA/CVLA). Nếu cần chống ăn mòn tốt hơn ở thân bơm, khách hàng có thể tham khảo dòng CVFA (thân inox đúc tinh xảo) với số liệu hiệu suất hoàn toàn giống nhau.
| Model | P2 (kW) | Q=0.4 | 0.6 | 0.8 | 1.0 | 1.2 | 1.4 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.2 | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CVA1-2 | 0.37 | 12 | 11.8 | 11.5 | 11 | 11 | 10.5 | 9.8 | 9.2 | 8.5 | 7.8 | 18 |
| CVA1-3 | 0.37 | 17.5 | 17 | 16.8 | 16.5 | 16 | 15.5 | 14 | 13.5 | 12 | 10.5 | 18 |
| CVA1-4 | 0.37 | 23.5 | 23 | 22.5 | 22 | 21 | 20.5 | 18.5 | 18 | 16.5 | 14 | 19 |
| CVA1-5 | 0.37 | 29 | 28.5 | 28 | 27.5 | 26.5 | 26 | 24 | 23 | 20.5 | 17.5 | 19 |
| CVA1-6 | 0.37 | 35 | 34.5 | 34 | 33 | 32 | 31 | 28 | 27 | 25 | 22 | 20 |
| CVA1-7 | 0.37 | 41 | 40 | 39 | 38.5 | 37 | 35 | 33 | 32 | 29 | 25 | 20 |
| CVA1-8 | 0.55 | 46.5 | 46 | 45.5 | 44 | 42 | 40 | 38 | 36 | 33 | 29 | 20 |
| CVA1-9 | 0.55 | 52 | 51.5 | 51 | 49.5 | 47.5 | 46 | 44 | 41 | 37 | 34 | 21 |
| CVA1-10 | 0.55 | 58 | 57.5 | 57 | 56 | 54 | 52 | 48 | 46 | 41.5 | 40 | 22 |
| CVA1-11 | 0.55 | 65 | 63 | 62.5 | 61 | 59 | 56 | 54 | 50 | 46 | 40 | 23 |
| CVA1-12 | 0.75 | 70 | 69 | 68 | 66 | 64 | 62 | 58 | 55 | 50 | 46 | 24 |
| CVA1-13 | 0.75 | 75 | 74.5 | 74 | 72 | 69 | 66 | 63 | 59 | 54 | 47 | 25 |
| CVA1-15 | 0.75 | 87 | 86 | 85 | 84 | 80.5 | 77 | 72 | 68 | 62 | 53 | 26 |
| CVA1-17 | 1.1 | 99 | 97.5 | 97 | 95 | 91 | 87 | 81.5 | 77 | 69 | 59 | 28 |
| CVA1-19 | 1.1 | 110.5 | 109 | 108 | 106 | 101 | 97 | 91 | 86 | 78 | 66 | 30 |
| CVA1-21 | 1.1 | 122 | 120.5 | 119.5 | 116 | 112 | 108 | 101 | 95 | 86 | 73 | 31 |
| CVA1-23 | 1.1 | 135 | 132.5 | 130 | 126 | 122 | 117 | 111 | 104 | 94 | 80 | 34 |
| CVA1-25 | 1.5 | 147 | 144 | 141 | 138 | 133 | 128 | 121 | 114 | 103 | 87 | 37 |
| CVA1-27 | 1.5 | 158 | 156 | 154 | 150 | 144 | 138 | 130 | 121 | 112 | 96 | 38 |
| CVA1-30 | 1.5 | 175 | 173 | 171 | 166 | 160 | 154 | 145 | 136 | 124 | 108 | 41 |
| CVA1-33 | 2.2 | 193 | 191 | 188 | 183 | 176 | 170 | 160 | 150 | 136 | 120 | 41 |
| CVA1-36 | 2.2 | 212 | 209 | 205 | 200 | 192 | 184 | 174 | 164 | 150 | 133 | 44 |
Đơn vị Q: m³/h. Trọng lượng lấy theo bản 3 pha, cỡ nhỏ nhất. Kích thước lắp đặt đầy đủ tham khảo bản vẽ kỹ thuật riêng.
Bơm CVA là dòng bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh, với thân bơm được đúc bằng gang, gồm 17 size (CVA1 đến CVA320) với tổng cộng khoảng 297 model, đáp ứng dải lưu lượng từ 0.4 m³/h đến 360 m³/h. Đây là phiên bản kinh tế trong 3 dòng trục đứng của hãng (CVFA/CVA/CVLA), có thông số hiệu suất hoàn toàn giống dòng CVFA cao cấp nhưng giá thành hợp lý hơn, phù hợp cho xử lý nước, tăng áp công nghiệp và cấp nước tòa nhà.
Bơm CVA là dòng bơm ly tâm đa tầng cánh trục đứng, không tự mồi, có cửa hút và cửa xả nằm trên cùng một mặt phẳng tại đế bơm (kiểu inline), giúp lắp đặt thay thế trực tiếp trên đường ống mà không cần thay đổi kết cấu ống. Sản phẩm được trang bị phớt cơ khí dạng cartridge không cần bảo trì, các bộ phận tiếp xúc trực tiếp với nước (cánh bơm, trung đoạn, ống ngoài) vẫn làm từ inox 304/316 – chỉ riêng thân bơm chính (pump body) làm bằng gang đúc.
Đây là câu hỏi khách hàng thường thắc mắc khi so sánh 2 dòng, vì số liệu hiệu suất (lưu lượng, cột áp) và kích thước lắp đặt của CVA hoàn toàn giống CVFA ở mọi size đã đối chiếu.
Ký hiệu model là giúp thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chỉ qua tên gọi, ví dụ CVA32-10-1.
Bảng dưới đây tổng hợp dải công suất, lưu lượng và cột áp của từng size, giúp khách hàng nhanh chóng xác định nhóm sản phẩm phù hợp trước khi xem chi tiết từng model.
| Size | Số model | Công suất P2 (kW) | Lưu lượng Q (m³/h) | Cột áp (m) |
|---|---|---|---|---|
| CVA1 | 21 | 0.37 – 2.2 | 0.4 – 2.4 | 7 – 212 |
| CVA2 | 12 | 0.37 – 3.0 | 1.0 – 3.5 | 8 – 206 |
| CVA3 | 21 | 0.37 – 3.0 | 1.2 – 4.0 | 6 – 209 |
| CVA4 | 13 | 0.37 – 4.0 | 1.0 – 6.0 | 12 – 216 |
| CVA5 | 22 | 0.37 – 5.5 | 2.0 – 8.0 | 6 – 230 |
| CVA10 | 12 | 0.37 – 7.5 | 2.0 – 14 | 6 – 222 |
| CVA12 | 12 | 1.5 – 11 | 6.0 – 18 | 9.5 – 231 |
| CVA15 | 15 | 1.1 – 15 | 8.0 – 24 | 7 – 218 |
| CVA20 | 13 | 1.1 – 18.5 | 8.0 – 28 | 7 – 234 |
| CVA32 | 28 | 1.5 – 30 | 12 – 40 | 7 – 250 |
| CVA45 | 25 | 3.0 – 45 | 25 – 55 | 11 – 309 |
| CVA64 | 24 | 4.0 – 45 | 30 – 80 | 9 – 214 |
| CVA90 | 13 | 5.5 – 45 | 50 – 110 | 6 – 168 |
| CVA120 | 21 | 11 – 75 | 60 – 150 | 15 – 162.5 |
| CVA150 | 18 | 11 – 75 | 80 – 180 | 8.5 – 157 |
| CVA200 | 21 | 18.5 – 132 | 100 – 240 | 15.5 – 196 |
| CVA320 | 6 | 30 – 110 | 200 – 360 | 6 – 109 |
Ghi chú: toàn bộ số liệu hiệu suất và kích thước lắp đặt của dòng CVA đã được đối chiếu và xác nhận giống hoàn toàn dòng CVFA ở tất cả 17 size. Với quy mô 297 model, bảng thông số chi tiết từng model được trình bày trong các file bảng riêng theo từng size.
Điều kiện làm việc đúng thông số là giúp thiết bị đạt tuổi thọ tối đa và tránh hư hỏng do vận hành sai môi trường.
Giá thành hợp lý cùng dải công suất rộng là giúp sản phẩm phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp có ngân sách vừa phải.
Cột áp cao (đến hơn 200m ở size nhỏ) là giúp bơm CVA đáp ứng nhu cầu tăng áp cho các tòa nhà và hệ thống đường ống dài với chi phí đầu tư hợp lý.
Lưu lượng lớn (đến 360 m³/h ở size CVA320) là giúp bơm CVA phục vụ các hệ thống cấp nước sạch, nước sinh hoạt quy mô lớn không yêu cầu chống ăn mòn hóa chất đặc biệt.
Chọn đúng model là giúp tránh tình trạng bơm quá tải hoặc dư công suất gây lãng phí điện năng.
So sánh giữa các dòng là giúp khách hàng chọn đúng sản phẩm theo ngân sách và yêu cầu kỹ thuật thực tế.
| Dòng bơm | Vật liệu thân bơm | Phân khúc |
|---|---|---|
| CVA | Đúc gang | Kinh tế |
| CVFA | Đúc tinh xảo bằng inox | Cao cấp, số liệu hiệu suất giống CVA |
| CVLA | Dập tấm inox | Trung cấp, chỉ có size 1-32 |
Đại Thắng Lợi (DTL) – Nhà phân phối bơm công nghiệp chính hãng