Bơm VWQ là dòng bơm chìm nước thải cửa hút thông rộng, truyền tải hiệu quả chất rắn đến 25mm và chất lỏng lẫn sợi dài. Gồm 14 model, công suất 0,18-2,2kW, lưu lượng tối đa 133-830 lít/phút, phù hợp thoát nước sinh hoạt và công trình xây dựng.
Lưu ý: model V1500 có 2 bộ thông số khác nhau trong catalogue gốc, vui lòng liên hệ để xác nhận thông số chính xác trước khi đặt hàng.
| Model | Công suất (kW) | Cửa ra DN (inch) | Điện áp | Lưu lượng tối đa (L/phút) | Cột áp tối đa (m) | Hạt rắn tối đa (mm) | Khối lượng (kg) |
| V180 | 0.18 | 1.5″(40) | 220/380 | 133 | 6 | 10 | 9 |
| V250 | 0.25 | 1.5″(40) | 220/380 | 150 | 7.5 | 10 | 9.8 |
| V370 | 0.37 | 1.5″(40) | 220/380 | 160 | 9 | 13 | 9.8 |
| V450 | 0.45 | 2″(50) | 220/380 | 260 | 9 | 13 | 17 |
| V550 | 0.55 | 2″(50) | 220/380 | 280 | 10 | 13 | 18 |
| V750 | 0.75 | 2″(50) | 220/380 | 300 | 12 | 15 | 20 |
| V750-3 (3 pha) | 0.75 | 3″(80) | 220/380 | 500 | 10 | 15 | 21 |
| V1100 | 1.1 | 2″(50) | 220/380 | 350 | 13 | 25 | 24 |
| V1500 (bản A, tr.1-2) | 1.5 | 2″(50) | 220/380 | 300 | 24 | 5 | 25 |
| V1500 (bản B, tr.3-4) | 1.5 | 2″(50) | 220/380 | 500 | 16 | 25 | 25 |
| V1500-3 (3 pha) | 1.5 | 3″(80) | 220/380 | 700 | 16 | 30 | 26 |
| V2200-3 (3 pha) | 2.2 | 3″(80) | 220/380 | 760 | 18 | 15 | 34 |
| V2200-4 | 2.2 | 4″(100) | 220/380 | 830 | 20 | 15 | 37 |
* V1500 có 2 bộ số liệu khác nhau trong catalogue gốc (trang 1-2 và trang 3-4), giữ cả hai để đối chiếu, cần xác nhận với nhà sản xuất trước khi đặt hàng.
Bơm VWQ là dòng bơm chìm nước thải một pha và ba pha, thiết kế cửa hút thông rộng đặc biệt giúp truyền tải hiệu quả chất rắn có đường kính đến 25mm và chất lỏng lẫn sợi dài. Với 14 model, công suất từ 0.18kW đến 2.2kW, lưu lượng tối đa đến 830 lít/phút, bơm VWQ phù hợp cho thoát nước thải sinh hoạt, công trình xây dựng và hệ thống tiêu thoát nước đô thị.
Bơm VWQ là dòng bơm chìm nước thải, thuộc nhóm bơm thoát nước một pha và ba pha. Ký hiệu “V” thay thế cho “WQ” trong tên gọi, thể hiện thiết kế bộ phận lọc đặc biệt và vùng hoạt động hiệu suất cao rộng hơn so với dòng WQ tiêu chuẩn. Bơm có khả năng vận hành an toàn và hiệu quả ở lưu lượng lớn nhờ đặc tính toàn dải cột áp (không tải trước).
Cửa hút được thiết kế theo dạng đường dẫn rộng (wide tunnel), giúp truyền tải hiệu quả chất lỏng lẫn sợi dài hoặc chất rắn có đường kính khoảng 15-25mm mà không gây tắc nghẽn cánh bơm.
Mã hiệu ví dụ V750-3 được đọc như sau: V là ký hiệu dòng bơm chìm nước thải, 750 là công suất định mức tính theo watt (0.75kW), hậu tố -3 xác nhận model dùng điện ba pha (không có hậu tố -3 là bản một pha). Hậu tố F phía sau tên model (ví dụ V750F) xác nhận model có kèm công tắc phao tự động.
Bơm VWQ hoạt động theo nguyên lý ly tâm chìm, sử dụng vật liệu thép không gỉ và gang đúc đặc biệt cho các bộ phận tiếp xúc trực tiếp với nước, giúp chịu được ngâm nước lâu dài và chống ăn mòn tốt. Cấu trúc hút đáy (bottom suction) giúp bơm có khả năng thoát nước hoàn toàn, hút cạn gần sát đáy hố ga hoặc bể chứa.
Động cơ được trang bị lớp bảo vệ (protector) tích hợp bên trong, tự động cắt nguồn điện khi mô-tơ quá nhiệt hoặc quá dòng, đảm bảo an toàn và độ tin cậy khi bơm vận hành trong môi trường nước thải khắc nghiệt.
14 model chia thành hai nhóm cửa ra: nhóm nhỏ (1.5-2 inch) công suất 0.18-1.1kW phù hợp thoát nước sinh hoạt, và nhóm lớn (2-4 inch) công suất 1.5-2.2kW phù hợp công trình cần lưu lượng lớn hơn.
| Nhóm | Cửa ra | Công suất | Lưu lượng tối đa |
| V180 – V370 | 1.5″(40) | 0.18 – 0.37kW | 133 – 160 L/phút |
| V450 – V1100 | 2″(50) | 0.45 – 1.1kW | 260 – 500 L/phút |
| V750-3, V1500-3 | 3″(80) | 0.75 – 2.2kW | 500 – 760 L/phút |
| V2200-4 | 4″(100) | 2.2kW | 830 L/phút |
| Thông số | Giá trị |
| Độ sâu ngâm nước tối đa | 5m (tính từ tâm cánh bơm) |
| Nhiệt độ môi chất | Không quá 40°C |
| Độ pH môi chất | 4 – 10 |
| Độ nhớt động học môi chất | 7×10⁻⁷ đến 23×10⁻⁶ m²/s |
| Khối lượng riêng môi chất tối đa | 1.2×10³ kg/m³ |
| Điện áp | 220V (1 pha) hoặc 380V (3 pha) |
Với hộ gia đình cần thoát nước thải sinh hoạt thông thường, nên chọn nhóm nhỏ như V180 đến V370, cửa ra 1.5 inch, công suất 0.18-0.37kW. Với công trình xây dựng hoặc hố ga có lưu lượng nước thải lớn hơn, nên chọn bơm VWQ nhóm V450 đến V1100 cửa ra 2 inch, hoặc nhóm V750-3/V1500-3 cửa ra 3 inch nếu có sẵn nguồn điện ba pha. Với nhu cầu lưu lượng lớn nhất trong dòng, nên chọn V2200-4 cửa ra 4 inch để đạt 830 lít/phút.
Nên chọn phiên bản có ký hiệu F (kèm công tắc phao tự động) nếu cần bơm tự động bật tắt theo mực nước mà không cần giám sát liên tục.

Nếu bơm VWQ mất lưu lượng hoặc có dấu hiệu tắc nghẽn, nên kiểm tra cửa hút có bị vướng rác hoặc sợi dài quá kích thước cho phép (25mm) hay không, cần vệ sinh định kỳ. Nếu động cơ tự ngắt trong quá trình vận hành, đây có thể là dấu hiệu lớp bảo vệ nhiệt hoặc quá dòng đã kích hoạt do bơm chạy quá tải hoặc chạy khô, cần kiểm tra mực nước và tải bơm trước khi khởi động lại.
Với bản có công tắc phao (ký hiệu F), nếu bơm không tự hoạt động theo mực nước, cần kiểm tra dây phao có bị vướng vào thành bể hoặc vật cản khiến phao không di chuyển tự do.
Nên vệ sinh cửa hút và cánh bơm của bơm VWQ định kỳ để loại bỏ rác và cặn bám, kiểm tra phớt cơ khí mỗi 6 tháng để phát hiện sớm dấu hiệu rò rỉ, và kiểm tra công tắc phao (nếu có) để đảm bảo hoạt động tự động chính xác theo mực nước.
Lưu ý dữ liệu: catalogue gốc ghi nhận hai bộ thông số khác nhau cho model V1500 xuất hiện ở hai trang khác nhau (300 L/phút – cột áp 24m so với 500 L/phút – cột áp 16m, cùng khối lượng 25kg). Đây là điểm chưa thống nhất trong tài liệu nhà sản xuất, vui lòng liên hệ để được xác nhận thông số chính xác trước khi đặt hàng model này.