Bơm QDBY là dòng bơm chìm giếng khoan đa tầng cánh tương thích cả điện 220V một pha và 380V ba pha, gồm 8 model chia thành hai dòng QDBY15 (15 m³/h) và QDBY20 (25 m³/h), phù hợp hút nước từ giếng khoan sâu tại hộ gia đình và trang trại nhỏ.
| Mã hàng | Công suất (kW/HP) | Điện áp (V) | Tốc độ (RPM) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp H (m) | Họng ra (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QDBY15-19/2 | 2.2 / 3.0 | 220 / 380 | 2900 | 15 | 19 | 60 |
| QDBY15-29/3 | 2.8 / 3.5 | 220 / 380 | 2900 | 15 | 30 | 60 |
| QDBY15-39/4 | 3.0 / 4.0 | 220 / 380 | 2900 | 15 | 40 | 60 |
| QDBY15-49/5 | 4.0 / 5.5 | 220 / 380 | 2900 | 15 | 50 | 60 |
Bơm QDBY là dòng bơm chìm giếng khoan đa tầng cánh QDBY thiết kế đặc biệt cho nguồn điện dân dụng 220V một pha, đồng thời tương thích cả điện áp công nghiệp 380V ba pha, gồm 8 model chia thành hai dòng lưu lượng QDBY15 (15 m³/h, họng ra 60mm) và QDBY20 (25 m³/h, họng ra 90mm), phù hợp hút nước từ giếng khoan sâu tại các hộ gia đình, trang trại nhỏ và công trình chưa có lưới điện ba pha.
Bơm QDBY là bơm chìm giếng khoan đa tầng cánh công suất nhỏ, được thiết kế để vận hành ở cả hai mức điện áp 220V một pha và 380V ba pha trong cùng một thân bơm, nhờ đó phù hợp cả hộ dân dùng điện sinh hoạt thông thường lẫn trang trại hoặc công trình nhỏ có sẵn điện ba pha.
Cấu trúc mã hiệu QDBY cho biết: Q là bơm chìm (Qian shui), D là đa tầng cánh, B là loại thân bơm giếng khoan hình trụ, Y là kiểu cánh hướng tâm. Phần số đầu tiên sau dấu gạch ngang là cột áp định mức (m), phần sau dấu gạch xiên là số tầng cánh, ví dụ QDBY15-49/5 có lưu lượng định mức 15 m³/h, cột áp 49m, 5 tầng cánh.
Dòng QDBY hiện có 8 model, chia thành hai nhóm: QDBY15 (4 model, lưu lượng 15 m³/h, họng 60mm) và QDBY20 (4 model, lưu lượng 25 m³/h, họng 90mm), toàn bộ chạy tốc độ 2900 vòng/phút, công suất từ 2.2 đến 4.0kW (3.0 đến 5.5HP).
Nguyên lý của bơm chìm giếng khoan QDBY là đẩy nước tuần tự qua nhiều tầng bánh công tác xếp nối tiếp trong cùng thân bơm. Nước vào từ đáy qua lưới lọc, được tầng cánh đầu tiên gia tốc và nén áp, sau đó truyền tiếp sang tầng kế, lặp lại cho đến tầng cuối cùng trước khi thoát ra họng xả. Tổng cột áp bằng cột áp mỗi tầng nhân với số tầng, vì vậy QDBY15-49/5 (5 tầng) có cột áp gần gấp đôi QDBY15-19/2 (2 tầng) dù cùng lưu lượng và thân bơm.
Điểm đặc trưng của dòng QDBY so với các bơm chìm giếng khoan chỉ chạy 380V là motor được quấn dây tương thích cả 220V một pha lẫn 380V ba pha, tốc độ quay vẫn duy trì ổn định 2900 vòng/phút ở cả hai mức điện áp nhờ thiết kế motor hai điện áp, giúp bơm vận hành đúng điểm thiết kế dù dùng nguồn điện nào.
Motor đặt ở đáy thân bơm và chìm hoàn toàn trong nước, được làm mát tự nhiên bởi dòng nước lưu thông qua thân bơm trong suốt quá trình hoạt động.
Ưu điểm 220/380V của bơm QDBY mở rộng phạm vi ứng dụng đáng kể so với các bơm giếng khoan chỉ chạy 380V:
Bảng dưới tổng hợp toàn bộ 8 model bơm QDBY, chia theo hai dòng lưu lượng. Cột áp H trong bảng là giá trị định mức tại điểm vận hành tối ưu.
| Mã hàng | Công suất (kW/HP) | Điện áp (V) | Tốc độ (RPM) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp H (m) | Họng ra (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dòng QDBY15, Lưu lượng 15 m³/h, Họng ra 60mm, 220V/380V | ||||||
| QDBY15-19/2 | 2.2 / 3.0 | 220 / 380 | 2900 | 15 | 19 | 60 |
| QDBY15-29/3 | 2.8 / 3.5 | 220 / 380 | 2900 | 15 | 30 | 60 |
| QDBY15-39/4 | 3.0 / 4.0 | 220 / 380 | 2900 | 15 | 40 | 60 |
| QDBY15-49/5 | 4.0 / 5.5 | 220 / 380 | 2900 | 15 | 50 | 60 |
| Dòng QDBY20, Lưu lượng 25 m³/h, Họng ra 90mm, 220V/380V | ||||||
| QDBY20-20/2 | 2.2 / 3.0 | 220 / 380 | 2900 | 25 | 20 | 90 |
| QDBY20-30/3 | 2.8 / 3.5 | 220 / 380 | 2900 | 25 | 30 | 90 |
| QDBY20-40/4 | 3.0 / 4.0 | 220 / 380 | 2900 | 25 | 40 | 90 |
| QDBY20-50/5 | 3.7 / 5.0 | 220 / 380 | 2900 | 25 | 50 | 90 |
Hai dòng QDBY và QBY có lưu lượng định mức trùng nhau (15 m³/h và 25 m³/h) nhưng khác nhau ở điện áp, cột áp và phạm vi công suất:
| Tiêu chí | Bơm QDBY | Bơm QBY |
|---|---|---|
| Điện áp | 220V hoặc 380V (linh hoạt) | 380V ba pha (bắt buộc) |
| Cột áp tối đa | 50m | 170m |
| Lưu lượng | 15 hoặc 25 m³/h | 15 / 25 / 40 / 65 m³/h |
| Công suất motor | 2.2 – 4.0 kW (3.0 – 5.5 HP) | 4.0 – 22 kW (5.5 – 30 HP) |
| Số model | 8 model | 20 model |
| Phù hợp nhất | Giếng khoan sâu đến 50m, dùng điện 220V | Giếng sâu 50-170m, có điện ba pha |
| Điện áp | 220V một pha hoặc 380V ba pha |
| Tần số | 50Hz |
| Tốc độ quay | 2900 vòng/phút |
| Lưu lượng định mức | 15 m³/h (dòng QDBY15) hoặc 25 m³/h (dòng QDBY20) |
| Cột áp | 19 – 50m tùy model |
| Họng ra | 60mm (QDBY15) hoặc 90mm (QDBY20) |
| Công suất motor | 2.2 – 4.0 kW (3.0 – 5.5 HP) |
| Trạng thái lắp đặt | Ngập hoàn toàn trong nước khi vận hành |
Với 8 model bơm QDBY, việc chọn đúng model đi qua hai bước:
Bước 1, chọn dòng lưu lượng: nếu nhu cầu dùng nước đến 15 m³/h và giếng có ống casing phù hợp với họng 60mm, chọn dòng QDBY15; nếu cần lưu lượng lớn hơn tới 25 m³/h và dùng được họng 90mm, chọn dòng QDBY20.
Bước 2, trong dòng đã chọn, xác định độ sâu giếng cộng thêm chiều cao bể chứa hoặc tầng cần đẩy nước lên để ra cột áp cần thiết, rồi chọn model có cột áp H (m) sát nhất. Ví dụ giếng sâu 30m, bể chứa đặt cao thêm 8m so với mặt đất thì cần cột áp khoảng 38m, phù hợp với QDBY15-39/4 (cột áp 40m) hơn là model 19m hay 30m.