Công ty TNHH SX Đại Thắng Lợi
Hơn 30 năm khẳng định chất lượng - "Uy tín là lợi nhuận"

Bơm WQ-D Chìm Nước Thải Công Nghiệp

Bơm WQ-D là dòng bơm chìm điện chuyên nước thải công nghiệp, truyền tải hiệu quả chất lỏng lẫn sợi thô, giẻ rách và hạt rắn. Gồm 26 model, công suất 0,75-7,5kW, lưu lượng định mức 166-1666 lít/phút, phù hợp công nghiệp, nông nghiệp và bảo vệ môi trường đô thị.

Dải công suất
0,75 – 7,5 kW
Lưu lượng định mức
166 – 1666 lít/phút
Cửa ra
2 – 6 inch (50-150mm)
Độ sâu ngâm nước
Tối đa 5 mét
Nguồn điện
220V (1 pha) hoặc 380V (3 pha)

Lưu ý: đây là sản phẩm thuộc thương hiệu YIJIE, khác nhà sản xuất và thông số so với dòng WQD đã có trong danh mục dù trùng tên gọi.

Thông số vận hành theo công suất

Model Công suất (kW) Cửa ra DN (inch) Điện áp Lưu lượng định mức (L/phút) Cột áp định mức (m) Khối lượng (kg)
WQD10-10-0.75 0.75 2″(50) 220 166 10 24
WQD15-10-1.1 1.1 2″(50) 220 250 10 27
WQD15-15-1.5 1.5 2″(50) 220 250 15 29
WQ15-10-0.75 (3 pha) 0.75 2″(50) 220 166 10 24
WQ15-15-1.5 (3 pha) 1.5 2″(50) 220 250 15 29
WQ25-15-2.2 2.2 2.5″(65) 380 416 15 35
WQ40-9-2.2 2.2 3″(80) 380 666 9 38
WQ50-7-2.2 2.2 4″(100) 380 833 7 41
WQ15-25-3 3 2″(50) 380 250 25 40
WQ25-20-3 3 2.5″(65) 380 416 20 41
WQ40-12-3 3 3″(80) 380 666 12 42
WQ50-10-3 3 4″(100) 380 833 10 44
WQ20-32-4 4 2″(50) 380 250 32 46
WQ25-25-4 4 2.5″(65) 380 416 25 47
WQ40-18-4 4 3″(80) 380 666 18 48
WQ50-15-4 4 4″(100) 380 833 15 50
WQ20-40-5.5 5.5 2″(50) 380 333 40 77
WQ30-25-5.5 5.5 2.5″(65) 380 500 25 68
WQ50-18-5.5 5.5 3″(80) 380 833 18 71
WQ80-10-5.5 5.5 4″(100) 380 1333 10 85
WQ100-7-5.5 5.5 6″(150) 380 1666 7 85
WQ20-45-7.5 7.5 2″(50) 380 333 45 77
WQ30-32-7.5 7.5 2.5″(65) 380 500 32 78
WQ45-22-7.5 7.5 3″(80) 380 750 22 79
WQ80-15-7.5 7.5 4″(100) 380 1333 15 85
WQ100-10-7.5 7.5 6″(150) 380 1666 10 93

Mô tả sản phẩm

Bơm WQ-D là dòng bơm chìm điện chuyên dùng cho nước thải công nghiệp, thuộc nhóm bơm phục vụ ngành bảo vệ môi trường, chuyên truyền tải chất lỏng lẫn hạt rắn, sợi và hỗn hợp chất lỏng khác. Với 26 model, công suất từ 0.75kW đến 7.5kW, lưu lượng định mức đến 1666 lít/phút, bơm WQ-D phù hợp cho công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng và các công trình bảo vệ môi trường đô thị.

1666 L/phút
Lưu lượng định mức lớn nhất
50 m
Cột áp định mức lớn nhất
0.75 – 7.5 kW
Dải công suất
26 model
Số lượng lựa chọn

Bơm WQ-D là gì?

Bơm WQ-D là dòng bơm chìm điện chuyên dùng để bơm nước thải, thuộc nhóm sản phẩm phục vụ ngành bảo vệ môi trường. Cấu trúc bơm gồm ba phần chính: cụm bơm nước thải, hệ thống làm kín, và động cơ chìm. Bơm có khả năng truyền tải chất lỏng chứa sợi thô, giẻ rách, giấy và các hạt rắn khác hoặc chất lỏng dạng bán rắn mềm.

Dòng sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng công trình và các địa điểm bảo vệ môi trường đô thị, nơi cần xử lý nước thải có lẫn nhiều loại tạp chất khác nhau.

Cấu trúc mã hiệu sản phẩm

Mã hiệu ví dụ WQD15-10-1.1 được đọc theo thứ tự: 15 là lưu lượng định mức (lít/phút, quy đổi tương đương), 10 là cột áp định mức (m), 1.1 là công suất định mức (kW). Ký hiệu WQD (có chữ D) là bản một pha 220V, trong khi WQ (không có chữ D) là bản ba pha 380V. Toàn bộ 26 model chia thành 5 model điện một pha công suất nhỏ (0.75-1.5kW) và 21 model điện ba pha công suất từ 2.2kW đến 7.5kW.

Nguyên lý hoạt động và cấu tạo bơm WQ-D

Bơm WQ-D hoạt động theo nguyên lý ly tâm chìm tiêu chuẩn, nước thải được hút vào và đẩy ra qua cánh bơm nhờ lực ly tâm sinh ra khi cánh quay. Động cơ được đặt kín trong khoang chống nước, kết nối trực tiếp với cánh bơm qua trục truyền động ngắn, giúp giảm hao phí cơ học và tối ưu hiệu suất bơm.

Nhóm điện một pha và ba pha

5 model đầu tiên trong dòng (WQD10-10-0.75, WQD15-10-1.1, WQD15-15-1.5, WQ15-10-0.75, WQ15-15-1.5) dùng điện 220V, phù hợp công trình dân dụng hoặc nơi chỉ có sẵn nguồn điện một pha. 21 model còn lại từ WQ25-15-2.2 trở đi sử dụng điện 380V ba pha, phù hợp công trình công nghiệp có sẵn hạ tầng điện ba pha và cần công suất lớn hơn.

Ứng dụng thực tế của bơm WQ-D

  • Xử lý nước thải công nghiệp trong nhà máy, xí nghiệp
  • Cấp thoát nước cho nông nghiệp, tưới tiêu
  • Thoát nước công trình xây dựng
  • Trạm bơm bảo vệ môi trường đô thị, xử lý nước thải sinh hoạt tập trung

So sánh các nhóm cửa ra trong dòng WQ-D

26 model chia thành 5 nhóm theo đường kính cửa ra, mỗi nhóm có nhiều lựa chọn công suất phù hợp các mức lưu lượng và cột áp khác nhau.

Nhóm cửa ra Số model Công suất Lưu lượng định mức
2″(50mm) 8 model 0.75 – 7.5kW 166 – 333 L/phút
2.5″(65mm) 5 model 2.2 – 7.5kW 416 – 500 L/phút
3″(80mm) 5 model 2.2 – 7.5kW 666 – 833 L/phút
4″(100mm) 6 model 2.2 – 7.5kW 833 – 1333 L/phút
6″(150mm) 2 model 5.5 – 7.5kW 1666 L/phút

So sánh lưu lượng định mức giữa các model tiêu biểu

WQD10-10-0.75
166 L/phút
WQ25-15-2.2
416 L/phút
WQ50-15-4
833 L/phút
WQ80-15-7.5
1333 L/phút
WQ100-10-7.5
1666 L/phút

Cấu tạo chi tiết

  1. Cụm bơm nước thải (sewage pump)
  2. Hệ thống làm kín (sealing system)
  3. Động cơ chìm (submersible motor)
  4. Cáp điện chống thấm nước
  5. Cánh bơm và vỏ bơm

Điều kiện vận hành bơm WQ-D

Thông số Giá trị
Nhiệt độ môi chất Không quá +40°C
Khối lượng riêng môi chất tối đa 1.2×10³ kg/m³
Độ sâu ngâm nước tối đa 5m
Điện áp 220V (1 pha, ký hiệu WQD) hoặc 380V (3 pha, ký hiệu WQ)

Hướng dẫn chọn model phù hợp

Với hộ gia đình hoặc công trình nhỏ dùng điện dân dụng, nên chọn nhóm 5 model đầu tiên (WQD10-10-0.75 đến WQ15-15-1.5) với điện áp 220V. Với công trình công nghiệp cần lưu lượng lớn hơn, nên chọn theo nhóm cửa ra phù hợp: cửa ra 3-4 inch cho lưu lượng trung bình 666-1333 lít/phút, hoặc cửa ra 6 inch (WQ80-10-5.5, WQ100-7-5.5, WQ100-10-7.5) để đạt lưu lượng tối đa 1666 lít/phút.

Nếu công trình cần cột áp cao để đẩy nước lên xa, nên ưu tiên các model có cột áp định mức từ 40 mét trở lên như WQ20-40-5.5 hoặc WQ20-45-7.5.

Với nước thải sinh hoạt thông thường ít tạp chất lớn, có thể tham khảo thêm bơm VWQ cùng thiết kế cửa hút rộng. Nếu nước thải chứa nhiều sợi dài hoặc giẻ rách khó xử lý, bơm VD với hệ thống dao cắt sẽ hiệu quả hơn.

Sự cố thường gặp và cách khắc phục

Nếu bơm mất lưu lượng hoặc có dấu hiệu tắc nghẽn, nên kiểm tra cửa hút có bị vướng giẻ rách, sợi thô hoặc rác thải khác hay không, cần vệ sinh định kỳ. Nếu động cơ tự ngắt hoặc không khởi động được, nên kiểm tra mực nước có đủ để bơm ngập hoàn toàn hay không, tránh để bơm chạy khô gây hư hỏng động cơ.

Với bản ba pha, nếu bơm rung mạnh hoặc lưu lượng yếu bất thường khi khởi động, nên kiểm tra thứ tự đấu pha trước khi vận hành liên tục.

Bảo trì định kỳ bơm WQ-D

Nên vệ sinh cửa hút và cánh bơm định kỳ để loại bỏ sợi thô, giẻ rách và tạp chất tích tụ, kiểm tra hệ thống làm kín mỗi 6 tháng để phát hiện sớm dấu hiệu rò rỉ nước vào khoang động cơ, đảm bảo bơm WQ-D luôn hoạt động ổn định trong môi trường nước thải có nhiều tạp chất.

Lưu ý: dòng WQ-D này thuộc thương hiệu YIJIE (SM), khác với dòng bơm WQD đã có trong danh mục thuộc thương hiệu khác. Hai sản phẩm trùng tên gọi nhưng khác nhà sản xuất, khác thông số kỹ thuật, cần phân biệt rõ khi tư vấn cho khách hàng.

Câu hỏi thường gặp

Bơm WQ-D có bao nhiêu model để lựa chọn?
Có 26 model, công suất từ 0.75kW đến 7.5kW, chia thành 5 nhóm cửa ra từ 2 đến 6 inch, lưu lượng định mức từ 166 đến 1666 lít/phút.
Nên chọn bản một pha hay ba pha?
Bản một pha 220V (ký hiệu WQD) phù hợp hộ gia đình hoặc công trình nhỏ dùng điện dân dụng. Bản ba pha 380V (ký hiệu WQ, không có chữ D) phù hợp công trình công nghiệp cần công suất lớn hơn.
Bơm WQ-D có bơm được nước thải chứa giẻ rách, giấy không?
Có. Bơm WQ-D được thiết kế để truyền tải chất lỏng chứa sợi thô, giẻ rách, giấy và các hạt rắn khác hoặc chất lỏng dạng bán rắn mềm, phù hợp cho nước thải công nghiệp và đô thị.
Độ sâu ngâm nước tối đa của bơm WQ-D là bao nhiêu?
Bơm WQ-D ngâm nước tối đa 5 mét theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
Bơm WQ-D này có giống với bơm WQD đã có trong danh mục không?
Không. Đây là sản phẩm thuộc thương hiệu YIJIE (SM), khác nhà sản xuất và khác thông số kỹ thuật so với dòng WQD đã có trong danh mục dù trùng tên gọi.

Sản phẩm tương tự