Bơm QWK là dòng bơm chìm nước thải toàn thân inox dập, gồm 12 model (QWK cửa ra ren và QWKF cửa ra mặt bích). Công suất 0,55-2,2kW, lưu lượng tối đa 14-38 m³/h, cột áp 9-16,5 mét. Cánh bơm hở inox chịu vật rắn mềm đến 30mm hoặc 50mm tùy nhóm công suất, có tùy chọn công tắc phao tự động.
| Dải công suất | 0,55 – 2,2 kW |
| Lưu lượng / Cột áp | 14-38 m³/h / 9-16,5 mét |
| Chịu vật rắn mềm | Đến 30mm (0,55-1,0kW) hoặc 50mm (1,1-2,2kW) |
| Cửa ra | Ren G1.5/G2 (QWK) hoặc mặt bích DN40/DN50 (QWKF) |
| Nguồn điện | 220V/50Hz (1 pha) hoặc 380V/50Hz (3 pha) |
| MODEL | P2 (KW) | 220V (A) | 380V (A) | QMAX (M³/H) | HMAX (M) | Q ĐỊNH MỨC (M³/H) | H ĐỊNH MỨC (M) | CỬA RA | KG | ĐÓNG GÓI (MM) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| QWK75(MA) | 0,55 | 3,8 | 1,4 | 14 | 9 | 7 | 7 | G1.5 | 10,3 | 475×240×245 |
| QWK100(MA) | 0,75 | 5,2 | 1,8 | 16 | 10 | 10 | 7 | G1.5 | 12 | 510×240×245 |
| QWK130(MA) | 1,0 | 6,2 | 2,4 | 18 | 13 | 10 | 9 | G1.5 | 13,3 | 510×240×245 |
| QWK150(MA) | 1,1 | 7,0 | 2,6 | 28 | 11 | 20 | 7 | G2 | 21 | 550×310×310 |
| QWK200(MA) | 1,5 | 9,2 | 3,5 | 32 | 13,5 | 25 | 8 | G2 | 24 | 550×310×310 |
| QWK300(MA) | 2,2 | 14 | 4,9 | 38 | 16,5 | 30 | 10 | G2 | 27 | 580×310×310 |
Bơm QWK là dòng bơm chìm nước thải toàn thân inox dập, cánh bơm hở bằng inox chịu được cặn rắn lớn. Gồm 12 model chia thành 2 nhóm cửa ra: QWK (cửa ra ren G) và QWKF (cửa ra mặt bích DN). Công suất từ 0,55 đến 2,2kW, cột áp tối đa từ 9 đến 16,5 mét, lưu lượng tối đa từ 14 đến 38 m³/h. Chịu được vật rắn mềm đường kính đến 30mm hoặc 50mm tùy nhóm công suất vượt xa khả năng 10mm của Bơm QCK.
| Dải công suất | 0,55 – 2,2 kW |
| Lưu lượng tối đa | 14 – 38 m³/h |
| Cột áp tối đa | 9 – 16,5 mét |
| Chịu được vật rắn mềm | Đến 30mm (0,55-1,0kW) hoặc đến 50mm (1,1-2,2kW) |
| Vật liệu | Toàn bộ phần tiếp xúc nước bằng inox không gỉ |
| Cửa ra | Ren G1.5/G2 (QWK) hoặc mặt bích DN40/DN50 (QWKF) |
| Nguồn điện | 220V/50Hz (1 pha) hoặc 380V/50Hz (3 pha) |
Có tùy chọn công tắc phao tự động điều khiển mực nước theo yêu cầu, cùng phớt cơ khí kép giúp tăng độ an toàn khi bơm nước thải có cặn.
Gọi tư vấn: 091 180 8686Chat Zalo
Bơm QWK là bơm chìm nước thải toàn thân inox dạng dập (stamping), khác với Bơm QCK chỉ có vỏ ngoài bằng inox còn cánh bơm không nêu rõ vật liệu — ở dòng sản phẩm này, cánh bơm hở cũng được làm từ inox, giúp tăng khả năng chịu mài mòn khi bơm nước thải có cặn. Ký hiệu model theo mẫu QWKF150MA, trong đó chữ F (nếu có) thể hiện cửa ra dạng mặt bích, số ở giữa là công suất quy đổi theo mã HP (150 = 1,5HP), chữ M thể hiện bản 1 pha (bản 3 pha không có M), và chữ cuối A thể hiện có kèm công tắc phao tự động.
Khác với công nghệ đúc, thân bơm dạng dập (stamping) được tạo hình từ tấm inox thông qua quá trình ép định hình, giúp thân bơm nhẹ hơn trong khi vẫn giữ được độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn của inox. Toàn bộ các bộ phận tiếp xúc với nước, từ vỏ ngoài đến cánh bơm, đều dùng vật liệu inox không gỉ.
Cánh bơm hở (open impeller) của dòng sản phẩm này được chế tạo từ inox thay vì chỉ có vỏ ngoài bằng inox như Bơm QCK, giúp cánh bơm chịu mài mòn tốt hơn khi tiếp xúc trực tiếp với cặn rắn trong nước thải trong thời gian dài.
Với khả năng chịu cặn lớn và vật liệu toàn inox, dòng sản phẩm này phù hợp cho các ứng dụng nước thải có yêu cầu cao hơn Bơm QCK.
Nhờ khả năng chịu vật rắn mềm đến 50mm ở các model công suất lớn, dòng sản phẩm này phù hợp cho nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp nhẹ có lẫn tạp chất kích thước lớn hơn nhiều so với các dòng bơm chìm mini khác của hãng.
Với công suất lên đến 2,2kW và lưu lượng tối đa 38 m³/h, dòng sản phẩm này đáp ứng được nhu cầu tưới tiêu và thoát nước cho các trang trại, ao nuôi quy mô vừa, vượt xa khả năng của các dòng bơm chìm mini công suất nhỏ hơn.
Đây là thông số kỹ thuật quan trọng nhất khi chọn dòng sản phẩm này, vì khả năng chịu cặn khác nhau rõ rệt giữa 2 nhóm công suất.
Các model QWK75(MA), QWK100(MA), QWK130(MA) và phiên bản QWKF tương ứng thuộc nhóm công suất nhỏ, chịu được vật rắn mềm có đường kính đến 30mm. Nhóm này phù hợp cho nước thải sinh hoạt thông thường với cặn rắn kích thước vừa phải.
Các model QWK150(MA), QWK200(MA), QWK300(MA) và phiên bản QWKF tương ứng thuộc nhóm công suất lớn, chịu được vật rắn mềm có đường kính đến 50mm — gấp đôi Bơm QCK vốn chỉ chịu 10mm. Nhóm này phù hợp cho nước thải có tạp chất lớn hơn hoặc lưu lượng yêu cầu cao hơn.
Cùng thông số thủy lực, hai nhóm chỉ khác nhau ở kiểu cửa ra, ảnh hưởng trực tiếp đến cách đấu nối đường ống.
Nhóm QWK dùng cửa ra dạng ren, cỡ G1.5 cho các model công suất nhỏ (75-130) và G2 cho các model công suất lớn (150-300), phù hợp lắp đặt nhanh bằng khớp nối ren tiêu chuẩn mà không cần mặt bích.
Nhóm QWKF dùng cửa ra dạng mặt bích, cỡ DN40 cho các model công suất nhỏ và DN50 cho các model công suất lớn, phù hợp cho hệ thống đường ống cố định dùng mặt bích tiêu chuẩn công nghiệp, dễ tháo lắp bảo trì hơn so với ren.
Cả hai đều là bơm chìm vỏ inox của cùng hãng nhưng khác biệt rõ rệt về khả năng chịu cặn và quy mô ứng dụng.
Bơm QCK chỉ công bố vỏ ngoài bằng inox, trong khi dòng sản phẩm này có cả cánh bơm hở cũng bằng inox, giúp tăng độ bền khi tiếp xúc trực tiếp với cặn rắn trong nước thải.
Bơm QCK chịu vật rắn tối đa 10mm với công suất đến 1,5kW, trong khi dòng sản phẩm này chịu được đến 30-50mm với công suất đến 2,2kW phù hợp cho nhu cầu nước thải nặng hơn và lưu lượng lớn hơn đáng kể.
Cấu tạo dạng bơm chìm nước thải một tầng cánh, các bộ phận chính gồm động cơ 2 cực, vỏ bơm thân inox dập, cánh bơm hở inox, trục có vòng bi chịu nhiệt độ cao, cuộn dây đồng nguyên chất và cụm phớt làm kín.
Giống các dòng bơm chìm mini khác của hãng, dòng sản phẩm này dùng phớt cơ khí hai lớp tại vị trí trục quay, giúp tăng độ an toàn khi lớp phớt ngoài bị mài mòn do tiếp xúc với cặn rắn trong nước thải đặc biệt quan trọng ở dòng chuyên xử lý nước thải như dòng sản phẩm này.
Model có ký hiệu A ở cuối được trang bị công tắc phao tự động điều khiển mực nước, cho phép bơm tự bật khi mực nước dâng và tự tắt khi mực nước hạ, phù hợp cho các hố bơm hoặc bể chứa cần vận hành không giám sát liên tục.
| Nhiệt độ chất lỏng | 0°C đến +50°C |
| Độ sâu ngâm nước tối đa | ≤ 5 mét |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Bảo vệ nhiệt động cơ | Tích hợp sẵn, dùng linh kiện bảo vệ nhiệt hãng TI (Mỹ) — chỉ áp dụng bản 1 pha |
Nhiệt độ chất lỏng cho phép đến 50°C và độ sâu ngâm nước tối đa 5 mét, tương đương Bơm QCK, phù hợp cho hầu hết các hố bơm hoặc bể chứa nước thải dân dụng và công nghiệp nhẹ.
Catalogue công bố riêng khoảng cách lắp đặt cho từng model: h3 là độ sâu tối đa tính từ mặt nước đến điểm đặt bơm, dao động từ 480mm (model nhỏ nhất) đến 585mm (model lớn nhất); h4 là khoảng cách tối thiểu từ đáy bơm đến đáy hố hoặc bể chứa, từ 230mm đến 270mm tùy model. Cần đảm bảo khoảng cách h4 để tránh bơm hút phải cặn lắng đọng trực tiếp ở đáy.
Lưu ý kỹ thuật: Khả năng chịu vật rắn 30mm hoặc 50mm của Bơm QWK áp dụng cho vật rắn mềm, không áp dụng cho vật cứng, sợi dài hoặc rác có thể quấn cánh bơm. Cần chọn đúng nhóm công suất theo mức độ cặn thực tế của nguồn nước.
Tìm hiểu thêm về bơm chìm trên Wikipedia tiếng Việt.