Bơm QBY là dòng bơm chìm đa tầng cánh công suất lớn, gồm 20 model chia thành 4 dòng lưu lượng QBY15, QBY20, QBY38 và QBY40, phù hợp cấp nước giếng khoan sâu và tưới tiêu nông nghiệp quy mô lớn.
| Mã hàng | Công suất (kW/HP) | Điện áp (V) | Tốc độ quay (RPM) | Lưu lượng (m3/h) | Cột áp H (m) | Họng ra (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QBY15-68/7 | 5.5/7.5 | 380 | 2900 | 15 | 70 | 60 |
| QBY15-85/8 | 7.5/10 | 380 | 2900 | 15 | 85 | 60 |
| QBY15-126/13 | 11/15 | 380 | 2900 | 15 | 126 | 60 |
Bơm QBY là dòng bơm chìm đa tầng cánh QBY công suất lớn, gồm 20 model chia thành 4 dòng lưu lượng khác nhau (QBY15, QBY20, QBY38, QBY40), sử dụng nguyên lý nhiều tầng bánh công tác nối tiếp để tạo cột áp cao mà không cần tăng đường kính thân bơm, phù hợp cấp nước giếng khoan sâu, tưới tiêu nông nghiệp quy mô lớn và các hệ thống cấp nước công nghiệp cần đẩy nước đi xa hoặc lên cao.
Bơm QBY thuộc nhóm bơm chìm đa tầng cánh, hoạt động ngập hoàn toàn trong nước và đẩy nước qua nhiều tầng bánh công tác (cánh bơm) xếp nối tiếp nhau bên trong cùng một thân bơm.
So với bơm chìm một tầng cánh thông thường, bơm QBY tạo được cột áp lớn hơn đáng kể trên cùng một đường kính thân bơm, nhờ mỗi tầng cánh cộng dồn thêm một phần áp lực trước khi đẩy nước ra họng xả.
Dòng bơm QBY hiện có 20 model, chia thành 4 nhóm theo lưu lượng định mức là QBY15 (15 m3/h, họng ra 60mm), QBY20 (25 m3/h, họng ra 90mm), QBY38 (40 m3/h, thân 8 inch, thiên về cột áp cao) và QBY40 (65 m3/h, thân 8 inch, thiên về lưu lượng lớn), toàn bộ đều chạy điện áp 380V ba pha ở tốc độ 2900 vòng/phút.
Nguyên lý của bơm chìm đa tầng cánh QBY là truyền nước tuần tự qua các tầng cánh bơm nối tiếp, nước ra khỏi tầng trước sẽ được đưa vào tâm tầng sau để tiếp tục được gia tốc và nén áp, nhờ đó tổng cột áp của bơm là kết quả cộng dồn của toàn bộ số tầng cánh lắp trong thân bơm.
Motor được đặt ở phần đáy bơm, hoạt động chìm trong nước nên được giải nhiệt tự nhiên bởi dòng nước chảy qua thân bơm trong suốt quá trình vận hành, giúp motor duy trì nhiệt độ ổn định ngay cả khi chạy liên tục ở tải lớn.
Toàn bộ 20 model bơm QBY dùng chung tốc độ quay 2900 vòng/phút, là tốc độ chuẩn của motor 2 cực chạy tần số 50Hz, không có hộp số hay biến tần đi kèm theo cấu hình tiêu chuẩn.
Với dải lưu lượng 15-65 m3/h và cột áp lên tới 170m, bơm QBY phù hợp cho các nhu cầu cấp nước quy mô vừa và lớn, cụ thể:
Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ thông số của cả 20 model bơm QBY hiện có, chia theo 4 dòng lưu lượng, giúp so sánh nhanh cột áp và công suất giữa các model trong cùng một dòng cũng như giữa các dòng với nhau.
| Mã hàng | Công suất (kW/HP) | Điện áp (V) | Tốc độ quay (RPM) | Lưu lượng (m3/h) | Cột áp H (m) | Họng ra (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dòng QBY15 – Họng ra 60mm – Lưu lượng định mức 15 m3/h | ||||||
| QBY15-68/7 | 5.5/7.5 | 380 | 2900 | 15 | 70 | 60 |
| QBY15-85/8 | 7.5/10 | 380 | 2900 | 15 | 85 | 60 |
| QBY15-126/13 | 11/15 | 380 | 2900 | 15 | 126 | 60 |
| Dòng QBY20 – Họng ra 90mm – Lưu lượng định mức 25 m3/h | ||||||
| QBY20-70/7 | 5.5/7.5 | 380 | 2900 | 25 | 70 | 90 |
| QBY20-80/8 | 7.5/10 | 380 | 2900 | 25 | 80 | 90 |
| QBY20-130/13 | 11/15 | 380 | 2900 | 25 | 130 | 90 |
| Dòng QBY38 – Thân 8 inch – Họng ra 90mm – Lưu lượng 40 m3/h (ưu tiên cột áp cao) | ||||||
| QBY38-40/5 | 4.0/5.5 | 380 | 2900 | 40 | 40 | 90 |
| QBY38-56/7 | 5.5/7.5 | 380 | 2900 | 40 | 56 | 90 |
| QBY38-80/10 | 7.5/10 | 380 | 2900 | 40 | 80 | 90 |
| QBY38-100/12 | 11/15 | 380 | 2900 | 40 | 100 | 90 |
| QBY38-130/15 | 15/20 | 380 | 2900 | 40 | 130 | 90 |
| QBY38-150/18 | 18.5/25 | 380 | 2900 | 40 | 150 | 90 |
| QBY38-170/20 | 22/30 | 380 | 2900 | 40 | 170 | 90 |
| Dòng QBY40 – Thân 8 inch – Họng ra 90mm – Lưu lượng 65 m3/h (ưu tiên lưu lượng lớn) | ||||||
| QBY40-30/2 | 4.0/5.5 | 380 | 2900 | 65 | 30 | 90 |
| QBY40-45/3 | 5.5/7.5 | 380 | 2900 | 65 | 45 | 90 |
| QBY40-60/4 | 7.5/10 | 380 | 2900 | 65 | 60 | 90 |
| QBY40-75/5 | 11/15 | 380 | 2900 | 65 | 75 | 90 |
| QBY40-105/7 | 15/20 | 380 | 2900 | 65 | 105 | 90 |
| QBY40-120/8 | 18.5/25 | 380 | 2900 | 65 | 120 | 90 |
| QBY40-145/10 | 22/30 | 380 | 2900 | 65 | 145 | 90 |
Có thể thấy dòng QBY38 và QBY40 dùng chung đường kính thân 8 inch, chung họng ra 90mm và trùng dải công suất motor theo từng cặp model tương ứng, điểm khác biệt nằm ở lưu lượng và cột áp định mức: QBY38 vận hành ở điểm 40 m3/h với cột áp cao hơn, còn QBY40 vận hành ở điểm 65 m3/h với cột áp thấp hơn tương ứng, phù hợp lựa chọn tùy theo ưu tiên của công trình là cần đẩy nước lên cao hay cần lưu lượng lớn.
Các bộ phận chính tạo nên một bơm chìm đa tầng cánh QBY, sắp xếp từ đáy bơm lên họng xả:
| Điện áp | 380V, ba pha |
| Tần số | 50Hz |
| Tốc độ quay | 2900 vòng/phút (cố định) |
| Lưu lượng | 15 – 65 m3/h tùy dòng |
| Cột áp | 30 – 170m tùy model |
| Đường kính họng ra | 60mm (dòng QBY15) hoặc 90mm (các dòng còn lại) |
| Chiều quay motor | Ngập hoàn toàn trong nước khi vận hành |
Việc chọn đúng model trong 20 model bơm QBY nên bắt đầu từ hai yếu tố cố định của công trình là lưu lượng cần thiết và cột áp cần đẩy nước lên.
Bước 1, xác định lưu lượng cần dùng để chọn dòng: 15 m3/h chọn dòng QBY15, 25 m3/h chọn dòng QBY20, 40 m3/h chọn dòng QBY38, 65 m3/h chọn dòng QBY40, đây là 4 mức lưu lượng cố định không thể pha trộn giữa các dòng.
Bước 2, trong cùng một dòng đã chọn, xem cột áp H (m) của từng model để chọn ra model có cột áp sát nhất với độ sâu giếng hoặc chiều cao đẩy nước thực tế của công trình, model có cột áp cao hơn nhu cầu thực tế sẽ tiêu tốn công suất motor nhiều hơn mức cần thiết.
Riêng với công trình có lưu lượng nằm giữa 40 và 65 m3/h, cần cân nhắc giữa QBY38 (cột áp cao hơn ở 40 m3/h) và QBY40 (lưu lượng lớn hơn ở cột áp thấp hơn), ưu tiên QBY38 nếu giếng sâu cần đẩy nước lên cao, ưu tiên QBY40 nếu cần khối lượng nước lớn trong thời gian ngắn.